wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

M – 13 tuổi đi xe đạp và N – 18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, bị Cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe; N bị phạt tiền, M chỉ bị nhắc nhở. Việc làm này của Cảnh sát giao thông có thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý không ? Vì sao ?

a)

Không, vì cả hai đều vi phạm như nhau.

b)

Không, vì cần phải xử phạt nghiêm minh.

c)

. Có, vì M chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Có, vì M không có lỗi.

2.

Tòa án nhân dân tỉnh K quyết định áp dụng hình phạt tù đối với ông S là cán bộ có chức quyền trong tỉnh về tội Tham ô tài sản

a)

Về chấp nhận hình phạt.

b)

Về nghĩa vụ công dân.

c)

Về trách nhiệm pháp lý.

d)

Về nghĩa vụ bảo vệ tài sản.

3.

Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, X được tuyển chọn vào trường đại học lớn của thành phố, còn Y thì được vào trường bình thường. Trong trường hợp này, X và Y có bình đẳng với nhau hay không ? Nếu có thì là bình đẳng nào dưới đây ?

a)

Có, bình đẳng về chính sách học tập.

b)

Có, bình đẳng về học không hạn chế.

c)

Có, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

d)

Có, bình đẳng trong tuyển sinh.

4.

Tòa án nhân dân tỉnh T xét xử vụ án kinh tế trong tỉnh không phụ thuộc vào người bị xét xử là cán bộ lãnh đạo hay nhân viên. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về

a)

xét xử của tòa án

b)

trách nhiệm pháp lý.

c)

quyền và nghĩa vụ.

d)

nghĩa vụ pháp lý

5.

X và Y mở cửa hàng kinh doanh sữa trong một thành phố, đều đóng thuế với mức thuế như nhau. Điều này thể hiện công dân bình đẳng

a)

về thực hiện trách nhiệm pháp lý.

b)

về trách nhiệm với xã hội.

c)

về quyền và nghĩa vụ.

d)

về trách nhiệm với Tổ quốc.

6.

Điều 105 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Anh, chị, em có quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ” là một trong những biểu hiện của quyền bình đẳng trong mối quan hệ nào dưới đây?

a)

bình đẳng giữa các thế hệ

b)

bình đẳng giữa người trước và người sau

c)

bình đẳng giữa anh, chị, em

d)

bình đẳng giữa các thành viên

7.

Ông P nộp hồ sơ đăng ký thành lập Công ty kinh doanh thực phẩm, nhưng bị từ chối vì lý do ông không có quyền kinh doanh trong lĩnh vực này. Ông P có thể căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây để khẳng định mình có quyền này?

a)

Kinh doanh ngành nghề nào là quyền của mỗi người.

b)

Mọi người có quyền kinh doanh bất cứ ngành nghề nào theo sở thích của mình.

c)

Công dân có quyền tự do tuyệt đối trong việc lựa chọn ngành nghề kinh doanh.

d)

Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

8.

Chị D được đề nghị ký hợp đồng lao động vào làm việc trong Công ty S. Chị D có thể căn cứ vào quyền bình đẳng nào dưới đây để thỏa thuận về nội dung hợp đồng?

a)

Bình đẳng trong giữa Giám đốc và nhân viên.

b)

Bình đẳng về tự do ngôn luận của công dân.

c)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động. 

d)

Bình đẳng giữa những người lao động.

9.

Vì điều kiện kinh doanh khó khăn, cả hai công ty A và B kinh doanh cùng một mặt hàng trên cùng một địa bàn và đều được miễn giảm thuế trong thời gian năm. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?

a)

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh tế.

b)

Bình đẳng về nghĩa vụ đối với xã hội.

c)

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

d)

Bình đẳng về thuế trong sản xuất kinh doanh.

10.

Công ty C và D kinh doanh cùng một mặt hàng trên cùng một địa bàn miền núi nên đều được ưu tiên miễn thuế trong thời gian 2 năm đầu. Việc miễn thuế thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?

a)

Bình đẳng nghĩa vụ đối với xã hội.

b)

Bình đẳng về sản xuất kinh doanh.

c)

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

d)

Bình đẳng về thuế trong sản xuất kinh doanh.

11.

Thấy trong hợp đồng lao động của mình ký với Giám đốc công ty có điều khoản trái pháp luật lao động, anh P đã đề nghị sửa và được chấp nhận. Điều này thể hiện

a)

quyền dân chủ của công dân.

b)

bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.

c)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

bình đẳng giữa đại diện người lao động và ngưởi sử dụng lao động.

12.

Kinh doanh có thu nhập cao, anh M đã yêu cầu chị L (là vợ anh) phải thôi công tác ở cơ quan để ở nhà chăm sóc chồng con. Hành vi này của anh M là biểu hiện không bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

quan hệ gia đình

b)

quan hệ phụ thuộc

c)

quan hệ nhân thân

d)

quan hệ đạo đức

13.

Trong gia đình bác A, giữa hai bác và các con đều được trao đổi cởi mở về những vấn đề liên quan đến cuộc sống gai đình. Điều này là thể hiện bình đẳng

a)

giữa các thành viên trong gia đình

b)

giữa các thế hệ.

c)

giữa cha mẹ và con.

d)

giữa người trên và người dưới.

14.

Q muốn thi đại học vào ngành Sư phạm, nhưng bố mẹ Q lại muốn Q vào ngành Tài chính. Q phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hôn nhân và gia đình đề thuyết phục cha mẹ đồng ý cho Q thực hiện nguyện vọng của mình?

a)

Con có toàn quyền quyết định nghề nghiệp cho mình.

b)

Cha mẹ không được can thiệp vào quyết định của con.

c)

Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.

d)

Chọn ngành học phải theo sở thích của con.

15.

Anh T là cán bộ có trình độ chuyên môn đại học nên được vào làm công việc liên quan đến nghiên cứu và nhận lương cao hơn, còn anh K mới tốt nghiệp Trung học phổ thông nên được sắp xếp vào làm ở bộ phận lao động chân tay và nhận lương thấp hơn. Mặc dù vậy, giữa hai anh vẫn bình đẳng với nhau. Vậy đó là bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

trong lao động

b)

trong tìm kiếm việc làm

c)

trong thực hiện quyền lao động

d)

trong nhận tiền lương

16.

L muốn vào đại học ngành Luật, nhưng bố của L lại muốn L vào ngành Kinh tế. L phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hôn nhân và gia đình để giải thích cho bố mẹ?

a)

Con có toàn quyền quyết định ngành nghể cho mình.

b)

Cha mẹ phải để tự con quyết định.

c)

Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.

d)

Chọn ngành học phải theo sở thích của con.

17.

Do mâu thuẫn với Giám đốc công ty, chị H đang nuôi con nhỏ dưới 10 tháng tuổi, bị Giám đốc công ty điều chuyển sang công việc khác nặng nhọc hơn so với lao động nam. Trong trường hợp này, Giám đốc công ty đã không thực hiện nội dung nào về bình đẳng trong lao động ?

a)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

b)

bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động

c)

bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

d)

bình đẳng giữa cán bộ công nhân viên

18.

Hợp đồng lao động giữa Giám đốc công ty X và người lao động có quy định lao động nữ phải làm các công việc nặng nhọc, độc hại như lao động nam. Quy định này trái với nội dung nào dưới đây ?

a)

giao kết trực tiếp

b)

tự nguyện

c)

pháp luật lao đọng

d)

bình đẳng giới

19.

Giám đốc công ty B và chị D ký hợp đồng lao động, trong đó nội dung quy định chị D phải làm thêm mỗi ngày 2 tiếng. Việc giao kết này đã vi phạm nguyên tắc nào ?

a)

Tự do, tự nguyện.

b)

. Bình đẳng.

c)

Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

d)

Giao kết trực tiếp.

20.

Anh M là chồng chị L không bao giờ làm việc nhà vì cho rằng làm việc nhà là trách nhiệm của người vợ. Anh M còn đầu tư mua cổ phiếu từ tiền chung của hai vợ chồng mà không bàn bạc với chị L. Hành vi và việc làm của anh M là không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

quan hệ trách nhiệm chung trong gia đình

b)

quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng

c)

quan hệ về chăm lo cho cuộc sống gia đình

d)

quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

21.

Giám đốc Công ty Y quyết định chấm dứt hợp đồng lao động với chị H trong thời gian chị H đang nuôi con nhỏ 8 tháng tuổi, vì lý do chị không hoàn thành công việc. Quyết định của Giám đốc công ty đã xâm phạm tới

a)

quyền ưu tiên lao động nữ trong công ty

b)

quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ

c)

quyền bình đẳng của các lao động trong công ty

d)

quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

22.

Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân

a)

trước pháp luật về kinh doanh

b)

trong tuyển dụng lao động

c)

trước lợi ích trong kinh doanh

d)

trong giấy phép kinh doanh

23.

Vợ, chồng giữ gìn danh dự nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ nhân thân.

b)

Quan hệ tài sản.

c)

Quan hệ hợp tác.

d)

Quan hệ tinh thần.

24.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con

a)

cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái

b)

cha mẹ cần quan tâm chăm sóc con đẻ như con nuôi

c)

Cha Mẹ cần tôn trọng ý kiến của con

d)

cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai

25.

bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là

a)

mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình

b)

mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đảm bảo yêu cầu nào

c)

mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ từ trong cơ quan theo sở thích của mình

d)

mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau

26.

Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng

a)

trong kinh doanh

b)

trong lao động

c)

trong tổ chức

d)

trong tài chính

27.

Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là

a)

cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai

b)

cha mẹ không phân biệt đối xử với các con

c)

cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi

d)

cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai

28.

Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?

a)

vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình

b)

vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau

c)

người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo đkiện cho chồng phát triển

d)

người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con

29.

Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là gì?

a)

doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.

b)

các doanh nghiệp đều được hưởng miễn, giảm thuế như nhau.

c)

mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.

d)

doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.

30.

Vợ, chồng giữ gìn danh dự nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ nhân thân

b)

Quan hệ tài sản.

c)

Quan hệ tinh thần.

d)

Quan hệ hợp tác.

31.

BÌNH ĐẲNG TRONG THỰC HIỆN QUYỀN LAO ĐỘNG CÓ NGHĨA LÀ

a)

mng đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình

b)

mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào

c)

mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau

d)

mng đều có quyền làm việc or nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình

32.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con

a)

Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.

b)

Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.

c)

Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con

d)

Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

Bình đẳng giữa những người trong họ hàng

b)

Bình đẳng giữa vợ và chồng

c)

Bình đẳng giữa anh, chị, em.

d)

Bình đẳng giữa cha mẹ và con.

34.

Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và kí kết hợp đồng là biểu hiện của

a)

bình đẳng trong kinh doanh

b)

bình đẳng trong quan hệ thị trường

c)

bình đẳng trong quản lí kinh doanh

d)

bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng

35.

Doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước trong việc hợp tác liên doanh sxuất với doanh nghiệp nước ngoài là biểu hiện bình đẳng

a)

trong lao động

b)

trong kinh doanh

c)

trong hợp tác quốc tế

d)

trong tìm kiếm thị trường

36.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây ?

a)

quan hệ tình cảm

b)

quan hệ kế hoạch hóa gia đình

c)

quan hệ gia đình

d)

quan hệ thân nhân

37.

cha mẹ không được ép buộc, xúi giục con làm những điều trái pluật là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trg qhệ hôn nhân & gđình

a)

bình đẳng giữa các thế hệ

b)

bình đẳng về quyền tự do

c)

bình đẳng giữa cha mẹ và con

d)

bình đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ

38.

Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau ptriển về mọi mặt là biểu hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

quan hệ nhân thân

b)

quan hệ tinh thần

c)

quan hệ tình cảm

d)

quan hệ xã hội

39.

Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của quyền bình đẳng

a)

trong lao động

b)

trong hợp tác

c)

trong kinh doanh

d)

trong đời sống xã hội

40.

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng

a)

trong giao kết hợp đồng lao động

b)

trong tìm kiếm việc làm

c)

về quyền có việc làm

d)

trong việc tự do sử dụng sức lao động

41.

Vck bình đẳng với nhau trong việc chăm lo công việc gia đình là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vck ?

a)

quan hệ nhân thân

b)

quan hệ tài sản

c)

quan hệ giữa cha mẹ và con

d)

quan hệ tinh thần

42.

Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

bình đẳng trong việc tổ chức lao động

b)

bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

c)

bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

d)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

43.

Mọi công dân khi có đủ đkiện theo qđịnh của pháp luật đều có thể thành lập dnghiệp, biểu hiện quyền bđẳng của công dân

a)

trong mở rộng sản xuất

b)

trong kinh tế - xã hội

c)

trong kinh doanh

d)

trong phát triển thị trường

44.

Quan hệ nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

quan hệ tài sản

b)

quan hệ dòng tộc

c)

quan hệ giữa chị em với nhau

d)

quan hệ nhân thân

45.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh, chị, em?

a)

cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con

b)

anh, chị, em có bổn phận yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ nhau

c)

anh, chị , em cùng yêu thương cha mẹ

d)

quan hệ nhân thân

46.

Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây ?

a)

bình đẳng trong tự do lựa chọn hình thức kinh doanh

b)

bình đẳng trong việc lựa chọn loại hình kinh doanh

c)

bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường lao động

d)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

47.

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình không bao gồm nội dung quan hệ nào

a)

quan hệ tài sản

b)

quan hệ nhân thân

c)

quan hệ giữa cha mẹ và con

d)

quan hệ hành chính

48.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

bình đẳng trong công việc thực hiện quyền lao động

b)

bình đẳng trong công việc gia đình

c)

bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

d)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

49.

Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

bình đẳng hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém

b)

bình đẳng thực hiện quyền lao động

c)

bình đẳng giữa lao động nam và nữ

d)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

50.

Mọi loại hình dnghiệp thuộc các tphần ktế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài là nd

a)

bình đẳng trong lao động

b)

bình đẳng trong kinh doanh

c)

bình đẳng về kinh tế - xã hội

d)

bình đẳng về chính trị

51.

Vck có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trg sở hữu tài sản chung là nd bình đẳng giữa vợ và chồng trg quan hệ nào dưới đây?

a)

quan hệ gia đình

b)

quan hệ nhân thân

c)

quan hệ chung

d)

quan hệ tài sản

52.

Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con là biểu hiện của bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

bình đẳng giữa cha mẹ và con

b)

quan hệ giữa các thế hệ

c)

bình đẳng về tự do ngôn luận

d)

bình đẳng về nhân thân

53.

Anh, chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau là biểu hiện của bình đẳng trong mối quan hệ nào dưới đây?

a)

bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

bình đẳng giữa anh, chị, em

c)

quan hệ giữa các thế hệ trong gia đình

d)

bình đẳng về trách nhiệm

54.

Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về tự chủ kdoanh để ncao hquả và khả năng cạnh tranh là nội dung của bình đẳng nào dưới đây ?

a)

Bình đẳng trong cạnh tranh.

b)

Bình đẳng trong kinh tế.

c)

Bình đẳng trong kinh doanh

d)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

55.

Nội dung nào dưới đây quy định không đúng về tài sản giữa vợ và chồng?

a)

tài sản riêng của vợ or chồng phải được chia đôi sau li hôn

b)

vợ chồng có quyền thừa kế tài sản của nhau theo quy định của pháp luật

c)

vợ chồng có quyền ngang nhau vè sở hữu tài sản chung

d)

vợ chồng có quyền có tài sản riêng

56.

Tài sản nào dưới đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng?

a)

lương hàng tháng của vợ chồng

b)

tài sản được tặng, cho riêng, được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân

c)

tài sản được chia cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân

d)

tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn

57.

Vợ chồng dùng tsản chung để đầu tư kdoanh phải đc bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng là thể hiện sự bình đẳng trong quan hệ

a)

quan hệ hôn nhân

b)

quan hệ tài sản

c)

quan hệ xã hội

d)

quan hệ chính trị

58.

chủ thể của hợp đồng lao động là

a)

người lao động và đại diện người lao động

b)

người lao động và người sử dụng lao động

c)

đại diện người lao động và người sử dụng lao động

d)

ông chủ và ng làm thêm

59.

Vc mua bán, trao đổi, cho lquan đến tsản chung, có gtrị lớn phải đc bàn bạc, thảo thuận giữa vck là nội dung bình đẳn

a)

quan hệ tài sản

b)

quan hệ thỏa thuận

c)

quan hệ thỏa thuận

d)

quan hệ mua bán

60.

Mỗi doanh nghiệp đều là một bộ phận cấu thành của nền ktế nc ta là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ?

a)

bình đẳng trong quan hệ thị trường

b)

bình đẳng trong kinh tế

c)

bình đẳng trong kinh doanh

d)

bình đẳng trong quản lý kinh doanh

61.

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

giao kết bằng văn bản

b)

giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

giao kết giữa người sử dụng lao động và đại diện ng lao động

d)

giao kết thông qua phát biểu trong các cuộc họp

Similar Resources on Wayground