wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TIN 6

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

c)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

d)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

2.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

d)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình

3.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.

c)

Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

4.

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit.

b)

Byte.  

c)

Kilobyte.

d)

Megabyte.

5.

Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

a)

Byte   

b)

Megabyte   

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

6.

Một Gigabyte tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một nghìn byte.     

b)

Một triệu byte.     

c)

Một tỉ byte.

d)

Một nghìn tỉ byte.

7.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.

8.

Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối,  thiết bị kết nối và phần mềm mạng    

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng

c)

Máy tính và các thiết bị kết nối.  

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

9.

Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào?

a)

Thiết bị đầu cuối     

b)

Thiết bị kết nối   

c)

Phần mềm mạng    

d)

Môi trường mạng.

10.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.    

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer.

11.

Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?

a)

Trình chỉnh sửa web.

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

12.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wire Web?

a)

Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.

b)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.

c)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

13.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?

a)

Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

c)

Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dung tìm kiếm thông tin.

d)

Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.

14.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điẻm của trang web www.google.com.vn?

a)

Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.

b)

Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông tin của từ khoá tìm kiếm.

c)

Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tim dạng hình ảnh.

d)

Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.

15.

Sắp xếp các bước theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm

a)

Truy cập vào máy tìm kiếm

b)

Gõ tư khoá vào ô để nhập từ khoá

c)

Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm

d)

Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.

1)
2)
3)
4)
16.

Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường.  

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Mặc đồng phục

d)

Mang đầy đủ đồ dùng học tập.

17.

Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển.    

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao.     

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

18.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sông Bạch Đằng.    

b)

Trận chiến trên sông.

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng.  

d)

“Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.

19.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khoá” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

d)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

20.

3: Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

21.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.     

b)

Lưu trữ                           

c)

xử lí

d)

Truyền.

22.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

23.

Câu 1: Hoạt động nào sau đây KHÔNG cần có sự kết nối máy tính

a)

A. Các máy tính trong phòng thực hành sử dụng chung một máy in

b)

B. Các máy tính trong cơ quan có thể truy cập vào trang tin nội bộ

c)

C. Em mang thẻ nhớ USB đến lớp, sao chép video của lớp nhân dịp kỷ niệm 20/11 vào máy tính cho các bạn cùng xem

d)

D. Hình ảnh từ các camera trong khuôn viên trường học đều gửi tới một màn hình máy tính trong phòng Hiệu trưởng.

24.

Câu 6: Dãy nào sau đây là dãy bít?

                               

a)

A. 11101A10B

b)

B. 151510131 

c)

  C. AB1C0D

d)

D. 10101001

25.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là ​ (a)   ​ ;Đơn vị lớn nhất để đo thông tin là​ ​ (b)  

Choose from the below words
Byte
Terabyte
Kilobyte
Gigabyte
Megabyte
26.

Dãy bit (dãy nhị phân) gồm 2 kí hiệu đó là

(a)  

27.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Kết nối không dây cho phép thiết bị di chuyển mà vẫn được kết nối.

b)

B. Kết nối có dây cho phép thiết bị di chuyển mà vẫn được kết nối.

c)

c. Kết nối không dây yêu cầu thiết bị phải di chuyển khi được kết nối.

d)

D. Kết nối không dây có tốc độ cao hơn và ổn định hơn kết nối có dây.

28.

Thiết bị đầu cuối gồm có:

a)

Máy tính, bộ chia, bộ chuyền mạch, máy in,

b)

wifi, bộ định tuyến, điện thoại thông minh,

c)

bộ định tuyến, điện thoại thông minh, dây dẫn mạng.

d)

Máy tính, Máy in, điện thoại thông minh

29.

Email nào sau đây là đúng

a)

thuytien3096@gmail.com

b)

thuytien3096@.com

c)

thuỷtien3096@gmail.com

d)

thuytien3096gmail.com

30.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

31.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

32.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

33.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

34.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

35.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

36.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

37.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu


2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử


3. Mở Internet


4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

38.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.gmail.com

c)

www.yahoo.com

d)

B và C đúng

39.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

40.

Máy tìm kiếm được đánh giá là hiệu quả nhất hiện nay là::

a)

Google

b)

Youtube

c)

Dantri

d)

Cốccốc

41.

Để tìm kiếm chính xác nhất, ta nên đưa thông tin tìm kiếm vào dấu:

a)

()

b)

:

c)

' '

d)

" "

42.

Máy tìm kiếm Google có phân biệt chữ hoa, chữ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phần mềm nào không phải là trình duyệt Web?

a)

Coccoc

b)

Internet Explorer

c)

SnagIt

d)

Opera