wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19,28,33 N4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc của :

祖父 

a)

そぷ

b)

そぶ

c)

そふ

d)

そふう

2.

 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

山田さんは(  )人です。

a)

楽しいな

b)

安心

c)

親切な

d)

優しいな

3.

Chuyển từ Hiragana -> Kanji của từ sau:

しょうたいする

a)

世話する

b)

賛成する

c)

招待する

d)

反対する

4.

Cách đọc của từ sau :

お祝い

a)

おみやげ

b)

おいのり

c)

おみまい

d)

おいわい

5.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống:

1. 私は彼の話(  )信じます。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền từ thcish hợp vào chỗ trống:

部長は足のけがで (  )います。

a)

退院して

b)

笑って

c)

入院して

d)

会話して

7.

Tìm từ trái nghĩa với 優しい

a)

悲しい

b)

寂しい

c)

嬉しい 

d)

厳しい 

8.

Từ  急に trong câu sau có nghĩa là gì:

電車で急に気分が悪くなりました。

a)

cuối cùng

b)

ngẫu nhiên

c)

đột nhiên

d)

nhanh chóng

9.

Tìm câu sử dụng đúng ý nghĩa của từ:

細い 

a)

このつくえは細い。

b)

この道が細い。

c)

昨日、大きい地震があって、とても細いです。

10.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

母の元気な声を聞いて、(  )しました。

a)

あいさつ

b)

心配

しんぱい

c)

安心

あんしん

d)

褒め(ほめ)

11.

Chọn từ thcish hợp điền vào chỗ trống:

5時間もかかって、宿題が(   )終わりました。疲れました。

a)

きっと

b)

丈夫な

c)

やっと

d)

急に 

12.

Chuyển Hiragana ー> Kanji

わたす

a)

疾す

b)

疫す

c)

度す

d)

渡す

13.

びっくりします có nghĩa là

a)

thất vọng

b)

nghiêm túc

c)

dễ tính

d)

giật mình, ngạc nhiên

14.

Câu tiếng Nhật nào đúng :

a)

病気ですから、子供が笑いました。

b)

母がいないとき、私が妹や弟の会話をしなければなりません。

c)

好きな森さんに手紙を渡したいのに、恥ずかしくてできません。

d)

今朝からおなかの気分が悪いです。

15.

Gọi tên đúng các nhân vật sau:

1. ông

2. bà

3.trẻ sơ sinh, em bé

4. ông của người khác

a)

1.そふ

2.そぽ

3.あかちゃn

4.おばあさん

b)

1.そふう

2.そぼ

3.あかあちゃん

4.おじいさん

c)

1.そふ

2.そぼ

3.あかちゃん

4.おじいさん

d)

1.そふう

2.そぽ

3.あかあちゃん

4.おじさん

16.

Tìm từ đồng nghĩa của 相手 trong câu sau:

Lanさんの結婚の相手は弁護士(べんごし)です。

a)

おじさん

b)

ご主人 

c)

お子さん

d)

おばさん

17.

Tìm các đọc của từ sau :

怖い

a)

ふとい

b)

ねむい

c)

こわい

d)

きびしい

18.

Hán tự của とどく là:

a)

渡く

b)

届く

c)

褒く

d)

笑く

19.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

小さい子供の招待は大変です。

b)

部長は足のけがで入院しています。

c)

病気の友達のお祝いに行きました。

d)

電話をもらって、育てる

20.

 Tìm cách đọc đúng của từ sau:

優しい

a)

おかしい

b)

きびしい

c)

やさしい

d)

たのしい