WorksheetsKinh Tế Vi Mô C3-4
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trc, ng tiêu dùng phân phối các sp theo nguyên tắc
hữu dụng biên các sp phải bằng nhau MUx = MUy=...
hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sp bằng nhau:
MUx/Px = MUy/Py = MUz/Pz=...
ưu tiên mua các sp có mức giá tương đối rẻ
phần chi tiêu cho mỗi sp là bằng nhau
Đường tiêu dùng theo giá ( Price Consumption Curve)là
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả 1 sp thay đổi, các yếu tố khác ko đổi
tập hợp những tiếp điểm giữa đg đẳng ích và đường ngân sách khi giá sp và thu nhập đều thay đổi
tập hợp các tiếp điểm giữa đg đẳng ích và đg ngân sách khi thu nhập thay đổi các yếu tố khc ko đổi
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả các sp thay đổi, thu nhập ko đổi
Đg tiêu dùng theo thu nhập ( Income Consumption Curve) là
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả các sp thay đổi, thu nhập ko thay đổi
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả 1 sp thay đổi, các yếu tố còn lại ko đổi
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại ko đổi
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi thu nhập và giá cả các sp đều thay đổi
Điểm phối hợp tối ưu ( đạt TUmax) giũa 2 sp X và Y là
tiếp điểm của đg đẳng ích và đg ngân sách
tiếp điểm của đg đẳng ích và đg đẳng phí
tiếp điểm của đg đẳng lượng và đg đẳng phí
tiếp điểm giữa đg đẳng lượng và đg ngân sách
Đg cong Engle là đg biểu thị mqh giữa
giá sp và khối lg sp đc mua
giá sp và thu nhập của ng tiêu thụ
thu nhập và khối lg sp đc mua của ng tiêu dùng
giá sp này vs khối lg tiêu thụ sp kia
Đg ngân sách có dạng: Y=100-2X. Nếu Py = 10 và
Px = 5
I = 100
Px = 10
I = 2000
Px = 20
I = 2000
Px = 20
I = 1000
Nếu Px = 5, Py =20 và I = 1000 thì đg ngân sách có dạng
Y = 200-1/4X
Y=100+4X
Y=50+1/4X
Y=50-1/4X
Đg ngân sách là
tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua khi thu nhập ko đổi
tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi
tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua khi giá sp thay đổi
tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua với giá sp cho trc và thu nhập ko thay đổi
Gỉa thuyết nào sau đây ko đc đề cập đến khi ptich sở thích trong lý thuyết về sự lựa chọn của ng tiêu dùng
sở thích là hoàn chỉnh có nghĩa là có thể so sánh hay xếp loại tất cả mọi thứ hh
sở thích có tính bắc cầu
thích có nhiều hh hơn là có ít hh
ko câu nào đúng
Thu nhập tăng, giá ko thay đổi khi đó
độ dốc đg ngân sách thay đổi
đg ngân sách dịch chuyển song song sang phải
đg ngân sách trở nên phẳng hơn
đg ngân sách dịch chuyển song song sang trái
độ dốc của đg đẳng ích phản ánh
sở thích có tính bắc cầu
sở thích là hoàn chỉnh
tỷ lệ thay thế giữa 2 hh
các trg hợp trên đều sai
Sự trên lệch giữa giá mà ng tiêu dùng sẵn sàng tả cho 1 đơn vị hh và giá thực tế mà ng tiêu dùng phải trả khi mua 1 đơn vị hh gọi là
tổng giá trị nhận thức khi tiêu dùng hh đó
độ co dãn của cầu
Thặng dư của nhà sx
thặng dư của ng tiêu dùng
Tìm câu sai trong những câu dưới đây
đg đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hh cho ng tiêu dùng có một mức thỏa mãn
tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hh sao cho tổng mức thỏa mãn ko đổi
các đg đẳng ích ko cắt nhau
đg đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỉ số giá cả của 2 loại hh
Phối hợp tối ưu của ng tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện
độ dốc của đg ngân sách bằng độ dốc của đg đẳng ích
tỉ lệ thay thế biên giữa các hh bằng tỷ lệ giá của chúng
đg ngân sách tiếp xúc vs đg đẳng ích
các câu trên đều đúng
Khi đạt tối đa hóa hữu dụng, thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hh phải bằng nhau ( MUx=MUy=...) điều này
đúng hay sai tùy theo sở thích ng tiêu dùng
đúng hay sai tùy theo thu nhập của ng tiêu dùng
đúng khi giá các hh bằng nhau
luôn luôn sai
Gỉa sử ng tiêu dùng dành ht tiền lương để mua 2 hh Xvà Y. Nếu giá hh X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của ng tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2, thì đg ngân sách của ng tiêu dùng sẽ
dịch chuyển song song sang phải
xoay quanh điểm cắt vs trục tung sang phải
ko thay đổi
dịch chuyển song song sang trái
Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sp Y, trục hoành biểu thị số lg sp X. Độ dốc của đg ngân sách ( đg giới hạn tiêu dùng) bằng -3 có nghĩa là
MUx=3 MUy
MUy= 3 MUx
Px=1/3 Py
Px= 3 Py
Gia đình ng tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sp X và Y. Khi giá X tăng lên (các yếu tố khc ko thay đổi) thì ng này mua sp Y nhiều hơn, chúng ta có thể kết luận về tính chất co dãn của cầu theo giá về sp X của ng này là
co giãn đơn vị
co giãn ít
ko xác định đc
co giãn nhiều
Trong kinh tế học cổ điển, khi đề cập đến con người kinh tế ngta giả thiết rằng hành vi của con ng là
duy lí có giới hạn
chịu sự chi phối của yếu tố tâm lí
duy lí vô hạn
phi lí trí
Nếy Minh mua 20 sp X và 10 sp Y, với giá Px=100đvt/sp, Py= 200đvt/sp
Hữu dụng biên của chúng là MUx= 5 đvhd, MUy= 15 đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Minh nên
giảm lg X
tăng lượng Y
giữ nguyên số lg 2 sp
tăng lg X
giảm lg Y
giữ nguyên lg X
tăng mua lg Y
Gỉa sử ng tiêu dùng luôn chi tiêu ht thu nhập và chỉ mua 2 sp X và Y. Bt sp X là hh thiết yếu. Vậy khi giá sp X giảm ( các yếu tố khc ko đổi) ,thì lg hh Y ng này sẽ mua
giảm
ko thay đổi
ko thể xđ đc
tăng
Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên
dươg và tăng dần
âm và giảm dần
dương và giảm dần
âm và tăng dần
Đg đẳng ích ( đg bàng quan) của 2 sp X và Y thể hiện
những phối hợp khc nhau giữa 2 sp X và Y với thu nhập nhất định
những phối hợp khc nhau của 2 sp X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng khc nhau
những phối hợp khc nhau của 2 sp X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau
ko có câu nào đúng
Hữu dụng biên MU đo lường
độ dốc của đg đẳng ích
mức thỏa mãn tăng thêm khi sd thêm 1 đơn vị sp
độ dốc của đg ngân sách
tỷ lệ thay thế biên
sự thay đổi lg cầu của một hh do giá cả tương đối thay dổi, mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn đc gọi là
tác động thu nhập
tác động thay thế
tác động giá cả
ko câu nào đúng
Đối vs hh cấp thấp tác động (hiệu ứng) thu nhập và tác động thay thế
cùng chiều vs nhau
ngc chiều vs nhau
có thể cùng chiều hoặc ngc chiều tùy tình huống
loại trừ nhau
Đối vs hh bth, tác động( hiệu ứng) thu nhập và tác động thay thế
cùng chiều vs nhau
ngc chiều nhau
có thể cùng hoặc ngc chiều tùy môic tình huống
loại trừ nhau
Tỉ lệ thay thế biên giữa 2 sp X và Y (MRSxy) thể hiện
tỷ lệ giá giữa 2 sp
tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sp trong tiêu dùng khi tổng mức thoar mãn ko đổi
tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sp trên thị trg
tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sp
Độ dốc của đg ngân sách( đg giới hạn tiêu dùng) thể hiện
sự đánh đổi của 2 sp trên thị trg
tỷ giá giữa 2 sp
khi mua thêm 1 đơn vị sp này cần phải giảm bớt số lg mua sp kia với thu nhập ko đổi
các câu trên đều đúng
giả sử bia là hàng thông thường và giá bia tăng khi đó tác động thay thế sẽ làm ngta mua bia....và tác động thu nhập sẽ làm ngta mua bia.....
nhiều hơn
nhiều hơn
nhiều hơn
ít hơn
ít hơn
nhiều hơn
ít hơn
ít hơn
Thặng dư tiêu dùng trên thị trg laf
tích số giữa giá cả và số lg hh cân bằng trên thị trg
phần chênh lệch giữa giá thị trg và chi phí biên của các xí nghiệp
diện tích của phần nằm dưới đg cầu thị trg và phía trên giá thị trg của hh
phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sx
Gỉa sử hh X đc tiêu dùng miễn phí, thì ng tiêu dùng sẽ tiêu thụ
số lg ko hạn chế
số lg mà tổng hữu dụng giảm dần
số lg mà hữu dụng biên bằng mức giá hh
số lg mà hữu dụng biên của hh X bằng zeros
khi giá cả của hh bth giảm , ng tiêu dùng mua hh này nhiều hơn, đó là hệ quả của
tác động thay thế hoặc tác động thu nhập
tác động thu nhập
tác động thay thế và tác động thu nhập
tác động thay thế
Đối vs hh giffen
giá trị tuyệt đối của tác động thu nhập luôn luôn lớn hơn giá trị tuyệt đối của tác động thay thế
giá trị tuyệt đối của tác động thay thế luôn luôn lớn hơn giá trị tuyệt đối của tác động thu nhập
tác động thu nhập luôn âm
tác động thay thế luôn dương
Câu nào sau đây là đúng vs tác động thu nhập của sự giảm giá hh
nó lm tăng lg cầu đối vs hh thông thường
nó luôn luôn lm tăng lượng cầuy cảu tất cả hh
nó lm giảm lg cầu đối vs hh cấp thấp
a và c đúng
Trong thị trg sp X có 1000 ng tiêu dùng giống nhau
Hàm số cầu của mỗi ng đều có dạng P= -Q+50. Hàm số cầu thị trg sp X là
P=-1000Q+50000
P=-(1/1000)Q+50
Q=-1000P+50000
Câu B và C đúng
Một hàm số thể hiện số sp tối đa mà doanh nghiệp sx ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng vs mỗi cách kết hợp các yếu tố sx đc gọi là
hàm sx
hàm đẳng phí
đg cong bàng quan
hàm tổng vhi phí sx
Năng suất trung bình AP của một đơn vị yếu tố sx biến đổi là
số lg sp tăng thêm khi sd khi sd thêm 1 đơn vị yếu tố sx biến đổi
số lg sp tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sp biến đổi
số lg sp bình quân đc tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó
ko có câu nào đúng
Năng suất biên MP của một YSTX biến đổi là
sp trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi
sp tăng thêm trong tổng sp của các YTSX
sp tăng thêm trog tổng sp khi sd thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi
sp tăng thêm trong tổng sp khi sd thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên
Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ
bằng năng suất trung bình
tăng dần
vượt quá năng suất trung bình
nhỏ hơn năng suất trung bình
Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên ( MRTS) thể hiện
độ dốc của đg tổng sản lượng
độ dốc của đg đẳng phí
độ dốc của đg đẳng lượng
độ dốc của đg ngân sách
Một đg đẳng phí cho thấy
phối hợp giữa 2 YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau
những phối hợp tối ưu giữa 2 YTSX
những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lg tối đa
những phối hợp giữa các YTSX mà doanh nghiệp có thể thực hiện đc với cùng một mức chi phí sx
độ dốc( hệ số góc) của đg đẳng phí chính là
a.tỉ số năng suất biên của 2 YTSX
b.tỉ lệ đánh đổi giữa 2 YTSX trên thị trg
c.tỉ số giá cả của 2 YTSX
câu b và c đều đúng
Nếu đg đẳng lg là một đg thẳng thì
chi phí sd các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sd khc nhau
tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên ko đổi
xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô
chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sx
Nếu hàm sx có dạng : Q=0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì
hiệu suất tăng theo quy mô
hiệu suất giảm theo quy mô
hiệu suất ko đổi theo quy mô
cả 3 đều sai
Nếu hàm sx có dạng Q=(-2/3) L3 +4 L2 +10L, thì sd lao độg có hiệu quả nhất là trong khoản
3-5
3-7
2-5
2-7
Khi ta cố định sản lg của một hàm sx, cho số lg vốn và lao động thay đổi thì đg cong biểu diễn sẽ đc gọi là
đg chi phí biên
đg tổng sp
đg sp trung bình
đg đẳng lượng
Sự cải tiến kĩ thuật
cho phép sx nhiều sp hơn vs cùng số lg các yếu tố đầu vào so vs trc
có thể đc biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đg tổng sp
có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần
cả 3 câu trên đều đúng
Điểm phối hợp tối ưu các YTSX và chi phí bé nhất là
tiếp điểm của đg dẳng lượng và đg đẳng phí
thỏa mãn đk:
MPa/Pa=MPb/Pb=MPc/Pc=...
thỏa mãn đk:
A.Pa+B.Pb+C.Pc= TC
tất cả dều đúng
Hàm sx sp của một doanh nghiệp đc cho là Q= L2 + K2 -KL
Với Q: sản lượng/ L: số lg lao động/ K: số lg vốn
Năng suất biên của lao động (MPL) và của vốn (MPK)
MPL= 2K-K
MPk= 2L-K
MPL= 2L+2K-L
MPk= 2K-L
MPL= 2L+K
MPk= 2K+L
MPL=2L-K
MPk=2K-L
Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 YTSX, tại đó
a.tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên bằng tỉ số giá cả của 2 YTSX
b.chi phí biên dạt cực tiểu tại mức sản lg đó
c.hệ số góc của đg đẳng phí và đg đẳng lượng bằng nhau
câu a và c đúng
Gỉa sử năg suất tbinh của 6 côg nhân là 15. Nếu sp biên ( năng suất biên) của ng công nhân thứ 7 là 20, thể hiện
năng suất biên dang giảm
năng suất biên đang tăng
năng suất trung bình đg tăng
năng suất tbinh đang giảm
Để tối thiểu hóa chi phí sx, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sx theo nguyên tắc
MPa=MPb=MPc=...
MPa/Pa=MPb/Pb=MPc/Pc=...
MC=MR
MCa=MCb=MCc
Đg mở rộng sx( hay đg ptrien sx- Expansion path)
tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa ác YTSX khi chi phí sx thay đổi, giá các YTSX ko đổi
là tập hợp các tiếp điểm của đg đẳng ích và đg đẳng phí
tập hợp các tiếp điểm của đg đẳng lg và đg đẳng phí khi giá của 1 YTSX thay đổi
tập hợp các tiếp điểm của đg đẳng ích cà đg ngân sách
Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sx các doanh nghiệp sx sẽ thiết lập
quy mô sx tối ưu tiếp xúc vs đg LAC tại cực điểm của 2 đg
thiết lập bất kì quy mô sx nào theo ý muốn
quy mô sx có đg SAC tiếp xúc vs đg LAC tại sản lg cần sx
tất cả đều sai
sản lg tối ưu của một quy mô sx là
xuất lg tương ứng vs MC tối thiểu
xuất lg tương ứng vs AVC tối thiểu
xuất lg tương ứng vs AC tối thiểu
xuất lg tương ứng vs AFC tối thiểu
Quy mô sx ( QMSX) tối ưu là
QMSX có đg SAC tiếp xúc vs đg LAC tại xuất lg cần sx
QMSX có chi phí sx bé nhất ở bất kì xuất lg nào
QMSX có đg SAC tiếp xúc vs LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đg
tất cả đều sai
Số sp tăng thêm khi doanh nghiệp sd thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào( các yếu tố đầu vào khc đc sd vs số lg ko đổi) gọi là
năng suất biên
hưũ dụng biên
chi phí biên
doanh thu biến
Gỉa sử năng suất biên của công nhân thứ nhất, thứ2 và thứ 3 lần lượt là 10,9 và 8. Tổng số sp khi thuê 3 công nhân là
năng suất tbinh của 3 công nhân=(10+8+9)/3=9
năg suất biên của công nhân thứ 3 nhân cho số lg công nhân= 8x3=24
tổng sp của 3 công nhân nhân cho số lg công nhân=(10+9+8)x3=81
tổng sp của 3 công nhân = (10+9+8)=81
Gỉa sử tại mức đầu vào hiện tại, tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên là: MRTS=-3
Với vốn đc biểu diễn trên trục tung và lao động đc biểu diễn trên trục hoành thì
nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sx thêm 3 đơn vị sp
năng suất biên của lđ = 3 lần năng suất biên của vốn
nếu sd thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn
nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lg ko đổi
Chi phí biên MC là
chi phí tăng thêm khi sd thêm 1 đơn vị YTSX
chi phí tăng thêm khi sd 1 sp
chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sx thêm 1 đơn vị sp
là độ dốc của đg tổng doanh thu
Đg chi phí tbinh dài hạn LAC là
tập hợp những điểm cực tiểu của các đg chi phí trug bình ngắn hạn SAC
tập hợp các dg rất bé của SAC
đg có chi phí tbinh thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi sx quy mô theo ý muốn
tất cả đều đúng
Khi giá cả các YTSX đồng loạt tăg lên sẽ làm
dịch chuyển đg chi phí tbinh lên trên
dịch chuyển các đg AC xg dưới
các đg AC vẫn giữ nguyên ở vị trí cũ
các đg AVC dịch chuyển sang phải
Đg chi phí tbinh dài hạn LAC có dạng chữ U do
hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô
năng suất tbinh tăng dần
ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần
lợi thế kte của sp quy mô lớn
Đg chi phí tbinh ngắn hạn SAC có dạng chữ U do
hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm dần theo quy mô
năg suất tbinh tăng dần
ảnh hương của quy luật năng suất biên giảm dần
lơi thế kte của sp quy mô lớn
Trong ngắn hạn, khi sản lg càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ
chi phí biên
chi phí biến đổi tbinh
chi phí tbinh
chi phí cố định tbinh
Chọn câu sai trong các câu dưới đây
khi chi phí biên giảm dần thì chi phí tbinh cũng giảm dần
chi phí cố định tbinh giảm dần khi sản lượng càng lớn
khi chi phí tbinh giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần
khi chi phí tbinh tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần
chi phí biên lớn hơn chi phí tbinh khi chi phí trbinh tăng dần
trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên MC tăng dần và chi phí biến đổi tbinh AVC giảm dần là do
MC<AVC
MC>AVC
MC<AFC
MC<AC
Chi phí tbinh để sx 100 sp X là 15đvt, chi phsi biên ko đổi ở các mức sản lượng là 10đvt. Tại mức sản lg 100sp, chi phí tbinh đang
ko xác định đc
tăng dần
giảm dần
ko đổi
Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kết toán của 3 phương án lần lượt là 50tr, 35tr và 30tr. Nếu phương án A đc chọn thì lợi nhuận kte đạt đc là:
15tr
20tr
5tr
ko câu nào đúng
Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng: TVC=Q+4 Q2
Do vậy đg chi phí biên có dạng
Đg chi phí tbinh AC
đg chi phí biên MC
đg chi phí biến đổi tbinh AVC
đg chi phí cố định tbinh AFC
Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là
ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số YTSX cố định và những YTSX khác thì biến đổi, dài hạn là khoảng thgian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các YTSX
ngắn hạn là khoảng thời hạn 1 năm trở lại, dài hạn là khoảng thời hạn trên 1 năm
ngắn hạn là khoảng thời hạn 3 tháng trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng
ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì ko thể thay đổi quy mô
Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:
TC= Q2 +2Q+50
Q2 +50
Q2 +2Q
50
2Q+50
Khi đg năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đg năng suất tbinh của lao động (APL) thì
cả 2 đg đều dốc lên
đg năng suất biên dốc lên
đg năng suất tbinh dốc lên
đg năng suất tbinh nghiêng xg
Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:
lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà ko chọn phương án có lợi nhất khác
lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà ko chọn một phương án khác
lợi ích bị mất đi do ko chọn phương án A mà chọn một phương án khác
các câu trên đều sai
Khi chi phí tbinh tăng dần theo sản lượng thì
chi phí biên nhỏ hơn chi phí tbinh
chi phí biên bằng chi phsi tbinh
chi phí biên lớn hơn chi phí tbinh
cả 3 câu trên đều sai
Để lấp vào vị trí trống trên dây chuyền sx, bạn sẽ
a.quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất tbinh
b.ko thuê thêm nhân công nếu năng suất tbinh bắt đầu giảm
c.dừng ngay việc thuê thêm nhân công nếu tổng sản lượng giảm
câu a và c đúng
Câu nào đúng trong những câu sau đây
khi năng suất biên tăng thì chi phí biên giảm
khi năng suất tbinh giảm thì chi phí biến đổi tbinh tăng
khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên đạt cực tiểu
các câu trên đều đúng
Trong ngắn hạn, khi sd thêm lao động sẽ lm cho năng suất biên của lđ giảm. Năng suất biên của lao động giảm là do
lượng lao động ko đc khai thác hết do vốn cố định
tính phi kte theo quy mô
năng suất giảm theo quy mô
các câu trên sai
Gỉa sử kĩ thuật sx cho phép 2 yếu tố đầu vào là lao động và vốn có thể thay thê cho nhau trong sx sp. Khi giá thuê lao động giảm, để tối thiểu hóa chi phí sx, các nhà sx sẽ
sd kĩ thuật thâm dụng lao động
(tỉ lệ lao động/vốn tăng)
sd kĩ thuật thâm dụng vốn
(tỉ lệ vốn/lao động tăng)
duy trì tỉ lệ vốn/lao động như cũ
sd toàn bộ lao động
Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây
chi phí nguyên vật liệu
tiền lương trả cho công nhân
tiền thuê nhà xưởng
các cơ hội đầu tư đã từ bỏ
Hàm sx Q= K0.4L0.5 là hàm sx có
hiệu suất tăng theo quy mô
hiệu suát giảm theo qui mô
hiệu suất ko đổi theo qui mô
ko xác định đc
