wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Vi Mô C3-4

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trc, ng tiêu dùng phân phối các sp theo nguyên tắc

a)

hữu dụng biên các sp phải bằng nhau MUx = MUy=...

b)

hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sp bằng nhau:

MUx/Px = MUy/Py = MUz/Pz=...

c)

ưu tiên mua các sp có mức giá tương đối rẻ

d)

phần chi tiêu cho mỗi sp là bằng nhau

2.

Đường tiêu dùng theo giá ( Price Consumption Curve)là

a)

tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả 1 sp thay đổi, các yếu tố khác ko đổi

b)

tập hợp những tiếp điểm giữa đg đẳng ích và đường ngân sách khi giá sp và thu nhập đều thay đổi

c)

tập hợp các tiếp điểm giữa đg đẳng ích và đg ngân sách khi thu nhập thay đổi các yếu tố khc ko đổi

d)

tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả các sp thay đổi, thu nhập ko đổi

3.

Đg tiêu dùng theo thu nhập ( Income Consumption Curve) là

a)

tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả các sp thay đổi, thu nhập ko thay đổi

b)

tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi giá cả 1 sp thay đổi, các yếu tố còn lại ko đổi

c)

tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại ko đổi

d)

tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sp khi thu nhập và giá cả các sp đều thay đổi

4.

Điểm phối hợp tối ưu ( đạt TUmax) giũa 2 sp X và Y là

a)

tiếp điểm của đg đẳng ích và đg ngân sách

b)

tiếp điểm của đg đẳng ích và đg đẳng phí

c)

tiếp điểm của đg đẳng lượng và đg đẳng phí

d)

tiếp điểm giữa đg đẳng lượng và đg ngân sách

5.

Đg cong Engle là đg biểu thị mqh giữa

a)

giá sp và khối lg sp đc mua

b)

giá sp và thu nhập của ng tiêu thụ

c)

thu nhập và khối lg sp đc mua của ng tiêu dùng

d)

giá sp này vs khối lg tiêu thụ sp kia

6.

Đg ngân sách có dạng: Y=100-2X. Nếu Py = 10 và

a)

Px = 5

I = 100

b)

Px = 10

I = 2000

c)

Px = 20

I = 2000

d)

Px = 20

I = 1000

7.

Nếu Px = 5, Py =20 và I = 1000 thì đg ngân sách có dạng

a)

Y = 200-1/4X

b)

Y=100+4X

c)

Y=50+1/4X

d)

Y=50-1/4X

8.

Đg ngân sách là

a)

tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua khi thu nhập ko đổi

b)

tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi

c)

tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua khi giá sp thay đổi

d)

tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sp mà ng tiêu thụ có thể mua với giá sp cho trc và thu nhập ko thay đổi

9.

Gỉa thuyết nào sau đây ko đc đề cập đến khi ptich sở thích trong lý thuyết về sự lựa chọn của ng tiêu dùng

a)

sở thích là hoàn chỉnh có nghĩa là có thể so sánh hay xếp loại tất cả mọi thứ hh

b)

sở thích có tính bắc cầu

c)

thích có nhiều hh hơn là có ít hh

d)

ko câu nào đúng

10.

Thu nhập tăng, giá ko thay đổi khi đó

a)

độ dốc đg ngân sách thay đổi

b)

đg ngân sách dịch chuyển song song sang phải

c)

đg ngân sách trở nên phẳng hơn

d)

đg ngân sách dịch chuyển song song sang trái

11.

độ dốc của đg đẳng ích phản ánh

a)

sở thích có tính bắc cầu

b)

sở thích là hoàn chỉnh

c)

tỷ lệ thay thế giữa 2 hh

d)

các trg hợp trên đều sai

12.

Sự trên lệch giữa giá mà ng tiêu dùng sẵn sàng tả cho 1 đơn vị hh và giá thực tế mà ng tiêu dùng phải trả khi mua 1 đơn vị hh gọi là

a)

tổng giá trị nhận thức khi tiêu dùng hh đó

b)

độ co dãn của cầu

c)

Thặng dư của nhà sx

d)

thặng dư của ng tiêu dùng

13.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây

a)

đg đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hh cho ng tiêu dùng có một mức thỏa mãn

b)

tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hh sao cho tổng mức thỏa mãn ko đổi

c)

các đg đẳng ích ko cắt nhau

d)

đg đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỉ số giá cả của 2 loại hh

14.

Phối hợp tối ưu của ng tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện

a)

độ dốc của đg ngân sách bằng độ dốc của đg đẳng ích

b)

tỉ lệ thay thế biên giữa các hh bằng tỷ lệ giá của chúng

c)

đg ngân sách tiếp xúc vs đg đẳng ích

d)

các câu trên đều đúng

15.

Khi đạt tối đa hóa hữu dụng, thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hh phải bằng nhau ( MUx=MUy=...) điều này

a)

đúng hay sai tùy theo sở thích ng tiêu dùng

b)

đúng hay sai tùy theo thu nhập của ng tiêu dùng

c)

đúng khi giá các hh bằng nhau

d)

luôn luôn sai

16.

Gỉa sử ng tiêu dùng dành ht tiền lương để mua 2 hh Xvà Y. Nếu giá hh X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của ng tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2, thì đg ngân sách của ng tiêu dùng sẽ

a)

dịch chuyển song song sang phải

b)

xoay quanh điểm cắt vs trục tung sang phải

c)

ko thay đổi

d)

dịch chuyển song song sang trái

17.

Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sp Y, trục hoành biểu thị số lg sp X. Độ dốc của đg ngân sách ( đg giới hạn tiêu dùng) bằng -3 có nghĩa là

a)

MUx=3 MUy

b)

MUy= 3 MUx

c)

Px=1/3 Py

d)

Px= 3 Py

18.

Gia đình ng tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sp X và Y. Khi giá X tăng lên (các yếu tố khc ko thay đổi) thì ng này mua sp Y nhiều hơn, chúng ta có thể kết luận về tính chất co dãn của cầu theo giá về sp X của ng này là

a)

co giãn đơn vị

b)

co giãn ít

c)

ko xác định đc

d)

co giãn nhiều

19.

Trong kinh tế học cổ điển, khi đề cập đến con người kinh tế ngta giả thiết rằng hành vi của con ng là

a)

duy lí có giới hạn

b)

chịu sự chi phối của yếu tố tâm lí

c)

duy lí vô hạn

d)

phi lí trí

20.

Nếy Minh mua 20 sp X và 10 sp Y, với giá Px=100đvt/sp, Py= 200đvt/sp

Hữu dụng biên của chúng là MUx= 5 đvhd, MUy= 15 đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Minh nên

a)

giảm lg X

tăng lượng Y

b)

giữ nguyên số lg 2 sp

c)

tăng lg X

giảm lg Y

d)

giữ nguyên lg X

tăng mua lg Y

21.

Gỉa sử ng tiêu dùng luôn chi tiêu ht thu nhập và chỉ mua 2 sp X và Y. Bt sp X là hh thiết yếu. Vậy khi giá sp X giảm ( các yếu tố khc ko đổi) ,thì lg hh Y ng này sẽ mua

a)

giảm

b)

ko thay đổi

c)

ko thể xđ đc

d)

tăng

22.

Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên

a)

dươg và tăng dần

b)

âm và giảm dần

c)

dương và giảm dần

d)

âm và tăng dần

23.

Đg đẳng ích ( đg bàng quan) của 2 sp X và Y thể hiện

a)

những phối hợp khc nhau giữa 2 sp X và Y với thu nhập nhất định

b)

những phối hợp khc nhau của 2 sp X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng khc nhau

c)

những phối hợp khc nhau của 2 sp X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau

d)

ko có câu nào đúng

24.

Hữu dụng biên MU đo lường

a)

độ dốc của đg đẳng ích

b)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sd thêm 1 đơn vị sp

c)

độ dốc của đg ngân sách

d)

tỷ lệ thay thế biên

25.

sự thay đổi lg cầu của một hh do giá cả tương đối thay dổi, mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn đc gọi là

a)

tác động thu nhập

b)

tác động thay thế

c)

tác động giá cả

d)

ko câu nào đúng

26.

Đối vs hh cấp thấp tác động (hiệu ứng) thu nhập và tác động thay thế

a)

cùng chiều vs nhau

b)

ngc chiều vs nhau

c)

có thể cùng chiều hoặc ngc chiều tùy tình huống

d)

loại trừ nhau

27.

Đối vs hh bth, tác động( hiệu ứng) thu nhập và tác động thay thế

a)

cùng chiều vs nhau

b)

ngc chiều nhau

c)

có thể cùng hoặc ngc chiều tùy môic tình huống

d)

loại trừ nhau

28.

Tỉ lệ thay thế biên giữa 2 sp X và Y (MRSxy) thể hiện

a)

tỷ lệ giá giữa 2 sp

b)

tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sp trong tiêu dùng khi tổng mức thoar mãn ko đổi

c)

tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sp trên thị trg

d)

tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sp

29.

Độ dốc của đg ngân sách( đg giới hạn tiêu dùng) thể hiện

a)

sự đánh đổi của 2 sp trên thị trg

b)

tỷ giá giữa 2 sp

c)

khi mua thêm 1 đơn vị sp này cần phải giảm bớt số lg mua sp kia với thu nhập ko đổi

d)

các câu trên đều đúng

30.

giả sử bia là hàng thông thường và giá bia tăng khi đó tác động thay thế sẽ làm ngta mua bia....và tác động thu nhập sẽ làm ngta mua bia.....

a)

nhiều hơn

nhiều hơn

b)

nhiều hơn

ít hơn

c)

ít hơn

nhiều hơn

d)

ít hơn

ít hơn

31.

Thặng dư tiêu dùng trên thị trg laf

a)

tích số giữa giá cả và số lg hh cân bằng trên thị trg

b)

phần chênh lệch giữa giá thị trg và chi phí biên của các xí nghiệp

c)

diện tích của phần nằm dưới đg cầu thị trg và phía trên giá thị trg của hh

d)

phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sx

32.

Gỉa sử hh X đc tiêu dùng miễn phí, thì ng tiêu dùng sẽ tiêu thụ

a)

số lg ko hạn chế

b)

số lg mà tổng hữu dụng giảm dần

c)

số lg mà hữu dụng biên bằng mức giá hh

d)

số lg mà hữu dụng biên của hh X bằng zeros

33.

khi giá cả của hh bth giảm , ng tiêu dùng mua hh này nhiều hơn, đó là hệ quả của

a)

tác động thay thế hoặc tác động thu nhập

b)

tác động thu nhập

c)

tác động thay thế và tác động thu nhập

d)

tác động thay thế

34.

Đối vs hh giffen

a)

giá trị tuyệt đối của tác động thu nhập luôn luôn lớn hơn giá trị tuyệt đối của tác động thay thế

b)

giá trị tuyệt đối của tác động thay thế luôn luôn lớn hơn giá trị tuyệt đối của tác động thu nhập

c)

tác động thu nhập luôn âm

d)

tác động thay thế luôn dương

35.

Câu nào sau đây là đúng vs tác động thu nhập của sự giảm giá hh

a)

nó lm tăng lg cầu đối vs hh thông thường

b)

nó luôn luôn lm tăng lượng cầuy cảu tất cả hh

c)

nó lm giảm lg cầu đối vs hh cấp thấp

d)

a và c đúng

36.

Trong thị trg sp X có 1000 ng tiêu dùng giống nhau

Hàm số cầu của mỗi ng đều có dạng P= -Q+50. Hàm số cầu thị trg sp X là

a)

P=-1000Q+50000

b)

P=-(1/1000)Q+50

c)

Q=-1000P+50000

d)

Câu B và C đúng

37.

Một hàm số thể hiện số sp tối đa mà doanh nghiệp sx ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng vs mỗi cách kết hợp các yếu tố sx đc gọi là

a)

hàm sx

b)

hàm đẳng phí

c)

đg cong bàng quan

d)

hàm tổng vhi phí sx

38.

Năng suất trung bình AP của một đơn vị yếu tố sx biến đổi là

a)

số lg sp tăng thêm khi sd khi sd thêm 1 đơn vị yếu tố sx biến đổi

b)

số lg sp tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sp biến đổi

c)

số lg sp bình quân đc tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó

d)

ko có câu nào đúng

39.

Năng suất biên MP của một YSTX biến đổi là

a)

sp trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

sp tăng thêm trong tổng sp của các YTSX

c)

sp tăng thêm trog tổng sp khi sd thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi

d)

sp tăng thêm trong tổng sp khi sd thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

40.

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ

a)

bằng năng suất trung bình

b)

tăng dần

c)

vượt quá năng suất trung bình

d)

nhỏ hơn năng suất trung bình

41.

Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên ( MRTS) thể hiện

a)

độ dốc của đg tổng sản lượng

b)

độ dốc của đg đẳng phí

c)

độ dốc của đg đẳng lượng

d)

độ dốc của đg ngân sách

42.

Một đg đẳng phí cho thấy

a)

phối hợp giữa 2 YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau

b)

những phối hợp tối ưu giữa 2 YTSX

c)

những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lg tối đa

d)

những phối hợp giữa các YTSX mà doanh nghiệp có thể thực hiện đc với cùng một mức chi phí sx

43.

độ dốc( hệ số góc) của đg đẳng phí chính là

a)

a.tỉ số năng suất biên của 2 YTSX

b)

b.tỉ lệ đánh đổi giữa 2 YTSX trên thị trg

c)

c.tỉ số giá cả của 2 YTSX

d)

câu b và c đều đúng

44.

Nếu đg đẳng lg là một đg thẳng thì

a)

chi phí sd các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sd khc nhau

b)

tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên ko đổi

c)

xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô

d)

chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sx

45.

Nếu hàm sx có dạng : Q=0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì

a)

hiệu suất tăng theo quy mô

b)

hiệu suất giảm theo quy mô

c)

hiệu suất ko đổi theo quy mô

d)

cả 3 đều sai

46.

Nếu hàm sx có dạng Q=(-2/3) L3L^3 +4 L2L^2 +10L, thì sd lao độg có hiệu quả nhất là trong khoản

a)

3-5

b)

3-7

c)

2-5

d)

2-7

47.

Khi ta cố định sản lg của một hàm sx, cho số lg vốn và lao động thay đổi thì đg cong biểu diễn sẽ đc gọi là

a)

đg chi phí biên

b)

đg tổng sp

c)

đg sp trung bình

d)

đg đẳng lượng

48.

Sự cải tiến kĩ thuật

a)

cho phép sx nhiều sp hơn vs cùng số lg các yếu tố đầu vào so vs trc

b)

có thể đc biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đg tổng sp

c)

có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần

d)

cả 3 câu trên đều đúng

49.

Điểm phối hợp tối ưu các YTSX và chi phí bé nhất là

a)

tiếp điểm của đg dẳng lượng và đg đẳng phí

b)

thỏa mãn đk:

MPa/Pa=MPb/Pb=MPc/Pc=...

c)

thỏa mãn đk:

A.Pa+B.Pb+C.Pc= TC

d)

tất cả dều đúng

50.

Hàm sx sp của một doanh nghiệp đc cho là Q= L2L^2 + K2K^2 -KL

Với Q: sản lượng/ L: số lg lao động/ K: số lg vốn

Năng suất biên của lao động (MPL) và của vốn (MPK)

a)

MPL= 2K-K

MPk= 2L-K

b)

MPL= 2L+2K-L

MPk= 2K-L

c)

MPL= 2L+K

MPk= 2K+L

d)

MPL=2L-K

MPk=2K-L

51.

Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 YTSX, tại đó

a)

a.tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên bằng tỉ số giá cả của 2 YTSX

b)

b.chi phí biên dạt cực tiểu tại mức sản lg đó

c)

c.hệ số góc của đg đẳng phí và đg đẳng lượng bằng nhau

d)

câu a và c đúng

52.

Gỉa sử năg suất tbinh của 6 côg nhân là 15. Nếu sp biên ( năng suất biên) của ng công nhân thứ 7 là 20, thể hiện

a)

năng suất biên dang giảm

b)

năng suất biên đang tăng

c)

năng suất trung bình đg tăng

d)

năng suất tbinh đang giảm

53.

Để tối thiểu hóa chi phí sx, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sx theo nguyên tắc

a)

MPa=MPb=MPc=...

b)

MPa/Pa=MPb/Pb=MPc/Pc=...

c)

MC=MR

d)

MCa=MCb=MCc

54.

Đg mở rộng sx( hay đg ptrien sx- Expansion path)

a)

tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa ác YTSX khi chi phí sx thay đổi, giá các YTSX ko đổi

b)

là tập hợp các tiếp điểm của đg đẳng ích và đg đẳng phí

c)

tập hợp các tiếp điểm của đg đẳng lg và đg đẳng phí khi giá của 1 YTSX thay đổi

d)

tập hợp các tiếp điểm của đg đẳng ích cà đg ngân sách

55.

Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sx các doanh nghiệp sx sẽ thiết lập

a)

quy mô sx tối ưu tiếp xúc vs đg LAC tại cực điểm của 2 đg

b)

thiết lập bất kì quy mô sx nào theo ý muốn

c)

quy mô sx có đg SAC tiếp xúc vs đg LAC tại sản lg cần sx

d)

tất cả đều sai

56.

sản lg tối ưu của một quy mô sx là

a)

xuất lg tương ứng vs MC tối thiểu

b)

xuất lg tương ứng vs AVC tối thiểu

c)

xuất lg tương ứng vs AC tối thiểu

d)

xuất lg tương ứng vs AFC tối thiểu

57.

Quy mô sx ( QMSX) tối ưu là

a)

QMSX có đg SAC tiếp xúc vs đg LAC tại xuất lg cần sx

b)

QMSX có chi phí sx bé nhất ở bất kì xuất lg nào

c)

QMSX có đg SAC tiếp xúc vs LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đg

d)

tất cả đều sai

58.

Số sp tăng thêm khi doanh nghiệp sd thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào( các yếu tố đầu vào khc đc sd vs số lg ko đổi) gọi là

a)

năng suất biên

b)

hưũ dụng biên

c)

chi phí biên

d)

doanh thu biến

59.

Gỉa sử năng suất biên của công nhân thứ nhất, thứ2 và thứ 3 lần lượt là 10,9 và 8. Tổng số sp khi thuê 3 công nhân là

a)

năng suất tbinh của 3 công nhân=(10+8+9)/3=9

b)

năg suất biên của công nhân thứ 3 nhân cho số lg công nhân= 8x3=24

c)

tổng sp của 3 công nhân nhân cho số lg công nhân=(10+9+8)x3=81

d)

tổng sp của 3 công nhân = (10+9+8)=81

60.

Gỉa sử tại mức đầu vào hiện tại, tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên là: MRTS=-3

Với vốn đc biểu diễn trên trục tung và lao động đc biểu diễn trên trục hoành thì

a)

nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sx thêm 3 đơn vị sp

b)

năng suất biên của lđ = 3 lần năng suất biên của vốn

c)

nếu sd thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn

d)

nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lg ko đổi

61.

Chi phí biên MC là

a)

chi phí tăng thêm khi sd thêm 1 đơn vị YTSX

b)

chi phí tăng thêm khi sd 1 sp

c)

chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sx thêm 1 đơn vị sp

d)

là độ dốc của đg tổng doanh thu

62.

Đg chi phí tbinh dài hạn LAC là

a)

tập hợp những điểm cực tiểu của các đg chi phí trug bình ngắn hạn SAC

b)

tập hợp các dg rất bé của SAC

c)

đg có chi phí tbinh thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi sx quy mô theo ý muốn

d)

tất cả đều đúng

63.

Khi giá cả các YTSX đồng loạt tăg lên sẽ làm

a)

dịch chuyển đg chi phí tbinh lên trên

b)

dịch chuyển các đg AC xg dưới

c)

các đg AC vẫn giữ nguyên ở vị trí cũ

d)

các đg AVC dịch chuyển sang phải

64.

Đg chi phí tbinh dài hạn LAC có dạng chữ U do

a)

hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

năng suất tbinh tăng dần

c)

ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

lợi thế kte của sp quy mô lớn

65.

Đg chi phí tbinh ngắn hạn SAC có dạng chữ U do

a)

hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm dần theo quy mô

b)

năg suất tbinh tăng dần

c)

ảnh hương của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

lơi thế kte của sp quy mô lớn

66.

Trong ngắn hạn, khi sản lg càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ

a)

chi phí biên

b)

chi phí biến đổi tbinh

c)

chi phí tbinh

d)

chi phí cố định tbinh

67.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

a)

khi chi phí biên giảm dần thì chi phí tbinh cũng giảm dần

b)

chi phí cố định tbinh giảm dần khi sản lượng càng lớn

c)

khi chi phí tbinh giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần

d)

khi chi phí tbinh tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần

e)

chi phí biên lớn hơn chi phí tbinh khi chi phí trbinh tăng dần

68.

trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên MC tăng dần và chi phí biến đổi tbinh AVC giảm dần là do

a)

MC<AVC

b)

MC>AVC

c)

MC<AFC

d)

MC<AC

69.

Chi phí tbinh để sx 100 sp X là 15đvt, chi phsi biên ko đổi ở các mức sản lượng là 10đvt. Tại mức sản lg 100sp, chi phí tbinh đang

a)

ko xác định đc

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

ko đổi

70.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kết toán của 3 phương án lần lượt là 50tr, 35tr và 30tr. Nếu phương án A đc chọn thì lợi nhuận kte đạt đc là:

a)

15tr

b)

20tr

c)

5tr

d)

ko câu nào đúng

71.

Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng: TVC=Q+4 Q2Q^2

Do vậy đg chi phí biên có dạng

a)

Đg chi phí tbinh AC

b)

đg chi phí biên MC

c)

đg chi phí biến đổi tbinh AVC

d)

đg chi phí cố định tbinh AFC

72.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là

a)

ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số YTSX cố định và những YTSX khác thì biến đổi, dài hạn là khoảng thgian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các YTSX

b)

ngắn hạn là khoảng thời hạn 1 năm trở lại, dài hạn là khoảng thời hạn trên 1 năm

c)

ngắn hạn là khoảng thời hạn 3 tháng trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng

d)

ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì ko thể thay đổi quy mô

73.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC= Q2Q^2 +2Q+50

a)

Q2Q^2 +50

b)

Q2Q^2 +2Q

c)

50

d)

2Q+50

74.

Khi đg năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đg năng suất tbinh của lao động (APL) thì

a)

cả 2 đg đều dốc lên

b)

đg năng suất biên dốc lên

c)

đg năng suất tbinh dốc lên

d)

đg năng suất tbinh nghiêng xg

75.

Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

a)

lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà ko chọn phương án có lợi nhất khác

b)

lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà ko chọn một phương án khác

c)

lợi ích bị mất đi do ko chọn phương án A mà chọn một phương án khác

d)

các câu trên đều sai

76.

Khi chi phí tbinh tăng dần theo sản lượng thì

a)

chi phí biên nhỏ hơn chi phí tbinh

b)

chi phí biên bằng chi phsi tbinh

c)

chi phí biên lớn hơn chi phí tbinh

d)

cả 3 câu trên đều sai

77.

Để lấp vào vị trí trống trên dây chuyền sx, bạn sẽ

a)

a.quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất tbinh

b)

b.ko thuê thêm nhân công nếu năng suất tbinh bắt đầu giảm

c)

c.dừng ngay việc thuê thêm nhân công nếu tổng sản lượng giảm

d)

câu a và c đúng

78.

Câu nào đúng trong những câu sau đây

a)

khi năng suất biên tăng thì chi phí biên giảm

b)

khi năng suất tbinh giảm thì chi phí biến đổi tbinh tăng

c)

khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên đạt cực tiểu

d)

các câu trên đều đúng

79.

Trong ngắn hạn, khi sd thêm lao động sẽ lm cho năng suất biên của lđ giảm. Năng suất biên của lao động giảm là do

a)

lượng lao động ko đc khai thác hết do vốn cố định

b)

tính phi kte theo quy mô

c)

năng suất giảm theo quy mô

d)

các câu trên sai

80.

Gỉa sử kĩ thuật sx cho phép 2 yếu tố đầu vào là lao động và vốn có thể thay thê cho nhau trong sx sp. Khi giá thuê lao động giảm, để tối thiểu hóa chi phí sx, các nhà sx sẽ

a)

sd kĩ thuật thâm dụng lao động

(tỉ lệ lao động/vốn tăng)

b)

sd kĩ thuật thâm dụng vốn

(tỉ lệ vốn/lao động tăng)

c)

duy trì tỉ lệ vốn/lao động như cũ

d)

sd toàn bộ lao động

81.

Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây

a)

chi phí nguyên vật liệu

b)

tiền lương trả cho công nhân

c)

tiền thuê nhà xưởng

d)

các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

82.

Hàm sx Q= K0.4L0.5K^{0.4}L^{0.5} là hàm sx có

a)

hiệu suất tăng theo quy mô

b)

hiệu suát giảm theo qui mô

c)

hiệu suất ko đổi theo qui mô

d)

ko xác định đc