wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 4- unit 7

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda thích tem _____.

a)

sưu tập

b)

sưu tầm

2.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chúng tôi thích _____ với âm nhạc.

a)

lắng nghe

b)

nghe

3.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Ông Lộc thích _____ TV.

a)

xem

b)

đồng hồ

4.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna thích _____ ảnh.

a)

cầm lấy

b)

đang lấy

5.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony thích _____ hip hop.

a)

nhảy

b)

khiêu vũ

6.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chúng tôi thích _____ đến sở thú.

a)

đi

b)

đang đi

7.
a)

Họ thích chơi cầu lông.

b)

Họ thích sưu tập tem.

8.

Cô ấy thích làm gì?

a)

Anh ấy thích đi xe đạp.

b)

Cô ấy thích đi xe đạp.

9.

Sắp xếp:

bạn/ thích/ Cái gì/ làm/ làm/?

a)

Bạn thích làm gì?

b)

Bạn thích làm gì?

10.

a)

Anh ấy thích bơi.

b)

Anh ấy thích chụp ảnh.

c)

Anh ấy thích nấu ăn.

d)

Anh ấy thích thả diều.

11.

a)

sưu tầm tem

b)

chơi cầu lông

c)

khiêu vũ

d)

nghe nhạc

12.

____ bạn thích làm gì?

a)

b)

làm

c)

làm

d)

13.

Tôi thích _____ một chiếc xe đạp?

a)

lái

b)

cưỡi

c)

bay

d)

bay

14.

_____ của bạn là gì?

Tôi thích xem TV

a)

đang làm

b)

sở thích

15.

Tôi thích _____

a)

nấu ăn

b)

đầu bếp

16.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

17.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

18.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

village

c)

city

d)

town

19.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

20.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"province"

a)

tỉnh

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

thôn, xóm

21.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"lane"

a)

ngõ

b)

xóm

c)

làng

d)

phố

22.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"go for a walk"

a)

đi dạo

b)

đến nơi đi bộ

c)

chạy bộ

23.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"capital"

a)

thủ đô

b)

thành phố

c)

tỉnh

d)

thị trấn

24.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"street"

a)

phố

b)

công ty

c)

kẹo

25.

địa chỉ

(a)  

26.

What class is she in?

a)

She's in class 4A

b)

He's in class 4A

c)

They're in class 4A

d)

I'm in class 4A

27.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

28.

- What's ___ name of your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

the

b)

a

c)

are

d)

your

29.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

30.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

31.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

32.

nhảy, múa

(a)  

33.

chơi

(a)  

34.

đạp xe

(a)  

35.

nhảy dây

(a)  

36.



(a)  

37.

đọc sách

(a)  

38.

hát

(a)  

39.

bơi

(a)  

40.

vẽ

(a)  

41.

đi xe đạp

(a)  

42.

lái ô tô

(a)  

43.

chơi piano

(a)  

44.

chơi ghi-ta

(a)  

45.

chơi bóng đá

(a)  

46.

chơi cầu lông

(a)  

47.

dùng máy tính

(a)  

48.

nấu ăn

(a)  

49.

Sắp xếp câu . this / a / desk / Is / ?

(a)  

50.

Sắp xếp câu That / desk / a / is

(a)  

51.

Trả lời câu hỏi : Do you like skating ?

(a)  

52.

Sắp xếp lại chữ cái : m / k / i / l

(a)  

53.

Are these your pencil ?

a)

Yes, they are

b)

No, they aren't

54.

Is that Nam?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

55.

Is that Linda?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

56.

Is that Linda?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

57.

This is my library.

a)
b)
c)
58.

What color is a bird

a)

red

b)

green

c)

yellow

59.

is/that/Tony/?

a)

That is Tony?

b)

Is that Tony?

c)

Tony that is?

60.

your / may/ book/ I/ close/ please/, /?

a)

May I your book close, please?

b)

May I close your book, please?

c)

Please, May I close your book?

61.

... are you? I am five

a)

How old

b)

How

c)

who

62.

"This is" dùng để giới thiệu người / vật ở gần, đúng (true) hay sai (false)

a)

True (đúng)

b)

False (Sai)

63.

Look, read and complete.( Nhìn, đọc và hoàn thành câu )

thoes are___________

a)

books

b)

bookes

c)

bookies

d)

bookves

64.

What do you do at break time ?

I play ......................

a)

Basketball

b)

Chess

c)

Table tennis

d)

Skipping

65.

What color is this ?

a)

It red

b)

It is a red

c)

It is red

66.

Sắp xếp từ : a / r / y / l / i / b / r

(a)  

67.

What do you do at break time

I play (a)  

68.

Is your school big ?

a)

yes, It is

b)

yes, they are

c)

yes, It isn't

69.

................. up! please.

a)

sit

b)

Stand

c)

seat

70.

...... here, please!

a)

stand

b)

sit

c)

come

d)

open

71.

open your ........, please!

a)

board

b)

bike

c)

book

d)

baby

72.

stand ......!

a)

down

b)

in

c)

on

d)

up

73.

class

a)
b)
c)
d)
74.

close ...... book

a)

I

b)

my

c)

your

d)

he

75.

close your book!

a)

mở sách

b)

lớp học

c)

ngồi xuống

d)

đóng sách

76.

boys

a)

con trai

b)

những bạn gái

c)

những cậu con trai

d)

con gái

77.

girl

a)

con gái

b)

con trai

c)

trường học

d)

lớp học

78.

" May i come in, please?" means:

a)

Con vào lớp được không ạ?

b)

Con ra ngoài được không ạ?

c)

Con đi chơi được không ạ?

d)

Con đi ngủ được không ạ?

79.

"May i go out, please" means:

a)

Con vào lớp được không ạ?

b)

Con ra ngoài được không ạ?

c)

Con đi chơi được không ạ?

80.
a)

don't talk

b)

don't play

c)

don't sit

81.
a)

go in

b)

go out

c)

go up

82.
a)

I write May?

b)

May I write?

c)

Write I may?

83.

May i come in?

a)

Yes, can you.

b)

Yes, you can.

c)

Yes, you can't.

84.

May I speak?

a)

No, can you.

b)

No, You can.

c)

No, You can't.

85.

................... my school.

a)

this is

b)

these are

86.

................... my friends.

a)

that is

b)

these are

87.

................... my family.

a)

this is

b)

those are

88.

................... her teachers.

a)

this is

b)

those are

89.

this is .................... classroom.

a)

she

b)

he

c)

your

d)

we

90.

"Who" tiếng Việt là gì?

a)

Cái gì

b)

Thế nào

c)

Ai

91.

"Who's that?" Tiếng Việt là gì?

a)

Ủa

b)

Tôi là Mai

c)

Tôi đây

d)

Ai kia?

92.

"How old are you?" Tiếng việt là gì

a)

Tôi là ai

b)

Bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Xin chào

93.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ