Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 tiếng anh 3

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

" May i come in, please?" means:

a)

Con vào lớp được không ạ?

b)

Con ra ngoài được không ạ?

c)

Con đi chơi được không ạ?

d)

Con đi ngủ được không ạ?

2.

"Ngồi xuống" translate into English:

(a)  

3.

" Đứng lên" Translate into English:

(a)  

4.
a)

Look up, please!

b)

Stand up, please!

c)

Stand down, please!

5.
a)

Your book open , please!

b)

Open your book, please!

c)

Open book your , please!

6.
a)

come out

b)

come in

c)

in come

7.
a)

Book your close please!

b)

Close your book please!

c)

Please, your book close!

8.

May i come in?

a)

Yes, can you.

b)

Yes, you can.

c)

Yes, you can't.

9.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

open

b)

sit

c)

stand

d)

friend

10.

(a)   I come in?

11.

Viết từ còn thiếu:

(a)   your book!

12.

Viết từ còn thiếu:

May I (a)   in?

13.

ruler

a)
b)
c)
d)
14.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

15.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

16.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

17.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

18.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

19.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

20.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

21.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
22.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
23.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
24.

book

a)
b)
c)
d)
e)
25.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

26.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

27.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

28.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

29.
a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

30.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

31.

Q: LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

Football

b)

Chess

c)

Skipping

d)

Badminton

32.

Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)


_______ tennis

4 lines
33.

Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

play

b)

hide-and-seek

c)

chess

d)

badminton

34.

thời gian rảnh

(a)  

35.

bóng rổ

(a)  

36.

bóng đá

(a)  

37.

cầu lông

(a)  

38.

bóng bàn

(a)  

39.

trượt băng

(a)  

40.

nhảy dây

(a)  

41.

play badminton

a)

chơi cầu lông

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đá bóng

d)

chơi bóng chuyền

42.
Giờ ra chơi?
a)
time break
b)
break time
c)
beak time
43.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

44.

What _ _ you do at break time?

(a)