Worksheetsôn tập học kì 1 tiếng anh 3
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
" May i come in, please?" means:
Con vào lớp được không ạ?
Con ra ngoài được không ạ?
Con đi chơi được không ạ?
Con đi ngủ được không ạ?
"Ngồi xuống" translate into English:
(a)
" Đứng lên" Translate into English:
(a)
Look up, please!
Stand up, please!
Stand down, please!
Your book open , please!
Open your book, please!
Open book your , please!
come out
come in
in come
Book your close please!
Close your book please!
Please, your book close!
May i come in?
Yes, can you.
Yes, you can.
Yes, you can't.
Tìm từ không cùng nhóm
open
sit
stand
friend
(a) I come in?
Viết từ còn thiếu:
(a) your book!
Viết từ còn thiếu:
May I (a) in?
ruler
từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"
pencil case
pen case
pencil care
pencil cace
what is it?
pencil sharpener
pencil
pencil case
rubber
từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"
pen
pensil
pencil
pecil
What is it?
It's a schoolbag.
It's schoolbag.
It's schoolbags.
It's a schoolbags.
pen
bút
bút chì
sách
vở
pencil
bút
thước kẻ
bút chì
tẩy
từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"
ruler
ruller
runner
rule
pen
ruler
eraser
book
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
book
rubber
pen
pencil
ruler
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Q: LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)
Football
Chess
Skipping
Badminton
Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)
_______ tennis
Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)
play
hide-and-seek
chess
badminton
thời gian rảnh
(a)
bóng rổ
(a)
bóng đá
(a)
cầu lông
(a)
bóng bàn
(a)
trượt băng
(a)
nhảy dây
(a)
play badminton
chơi cầu lông
chơi nhảy dây
chơi đá bóng
chơi bóng chuyền
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
What _ _ you do at break time?
(a)
