wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền của nhà nước là khái niệm?

a)

Đạo đức

b)

Quy ước

c)

Pháp luật

d)

Quy định

2.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng nào của pháp luật

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính qui phạm phổ biến

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

3.

Các văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt chính xác một nghĩa để được thực hiện đúng thực hiện chính xác là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính qui phạm phổ biến

b)

Tính quyền lực của pháp luật

c)

Tính bắt buộc chung của pháp luật

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

4.

Văn bản pháp luật phải chính xác dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính qui phạm phổ biến

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

5.

Quy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung được áp dụng nhiều lần ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào sau đây của pháp luật

a)

Tính bắt buộc chung

b)

Tính qui phạm phổ biến

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

6.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Pháp luật

b)

thực hiện pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Sử dụng pháp luật

7.

Các cá nhân tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

8.

Việc các cá nhân tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những gì pháp luật cho phép làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

9.

Vi phạm hình sự là

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội

c)

Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội

d)

Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội

10.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có đích làm cho những quy định của pháp luật

a)

Đi vào cuộc sống

b)

Gắn bó với thực tiễn

c)

Quen thuộc trong cuộc sống

d)

Có chỗ đứng trong thực tiễn

11.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm được quy định trong bộ luật hình sự là hành vi vi phạm

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Quy tắc quản lý xã hội

d)

Hình sự

12.

Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm đến các quan hệ lao động quan hệ công vụ nhà nước là

a)

Vi phạm kỷ luật

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm nội qui cơ quan

d)

Vi phạm dân sự

13.

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ chồng và giữa các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ công bằng và tôn trọng lẫn nhau không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình và xã hội là bình đẳng trong

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Tình yêu và hôn nhân

c)

Quan hệ gia đình

d)

Hôn nhân và gia đình

14.

Bình đẳng trong lao động được biểu hiện trong từng

a)

Địa phương cơ quan xí nghiệp

b)

Cơ quan doanh nghiệp và trong phạm vi cả nước

c)

Cơ quan xí nghiệp doanh nghiệp

d)

Ngành nghề lĩnh vực kinh doanh

15.

Vợ chồng bình đẳng với nhau có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình là bình đẳng trong

a)

Gia đình

b)

Kết hôn

c)

Hôn nhân

d)

Cuộc sống

16.

Trong gia đình cha mẹ có quyền và nghĩa vụ

a)

Lớn hơn so với con

b)

Ngang nhau đối với con

c)

Nhiều hơn so với con

d)

Quyết định đối với con

17.

Nội dung thể hiện sự bình đẳng trong quan hệ tài sản giữa vợ và chồng

a)

Vợ chồng không có quyền ngang nhau trong sở hữu tài sản chung

b)

Vợ chồng không có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung

c)

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc Lựa chọn nơi cư trú

d)

Chồng quyết định dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh dù vợ phản đối

18.

Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được hiểu là mọi người đều có quyền

a)

Xin việc sao kết hợp đồng và làm việc ở mọi nơi

b)

Được làm mọi việc như nhau không phân biệt lứa tuổi

c)

Làm việc tự do lựa chọn việc làm nghề nghiệp phù hợp

d)

Chuyển đổi công việc mà không cần căn cứ vào khả năng

19.

Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ chồng có quyền

a)

Sở hữu sử dụng mua bán tài sản

b)

Chiếm hữu sử dụng và định đoạt tài sản

c)

Chiếm hữu phân chia tài sản

d)

Sử dụng cho mượn tài sản

20.

Vợ chồng tôn trọng giữ gìn danh dự nhân phẩm uy tín của nhau điều đó thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

Tình cảm

b)

Hôn nhân

c)

Xã hội

d)

Nhân thân

21.

Vợ chồng cùng bàn bạc quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

Định đoạt

b)

Nhân thân

c)

Đơn phương

d)

Uỷ thác

22.

Vợ chồng bình đẳng với nhau có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình được thể hiện qua quan hệ nào

a)

Việc làm thu nhập

b)

Tài sản nhân thân

c)

Đơn phương

d)

Ủy thác

23.

Theo quy định của pháp luật nội dung quyền bình đẳng trong lao động không thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Lựa chọn việc làm phù hợp

b)

Lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

c)

Giao kết hợp đồng lao động

d)

Làm trái thỏa ước lao động tập thể

24.

Theo quy định của pháp luật nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động

a)

Bình đẳng

b)

Trực tiếp

c)

Tự nguyện

d)

Ủy quyền

25.

Theo quy định của pháp luật quyền bình đẳng trong kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều được

a)

Chủ động mở rộng thị trường

b)

Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa riêng

c)

Thực hiện cổ phần hoá

d)

Chia đều của cải xã hội

26.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

b)

Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp

c)

Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lý

d)

Thành lập quỷ bảo trợ xã hội

27.

Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói chữ viết phong tục tập quán văn hóa tốt đẹp văn hóa các dân tộc được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Phong tục

28.

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là

a)

Các tôn giáo đều có quyền hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật

b)

Các tôn giáo hoạt động theo Ý muốn của mình

c)

Các tôn giáo được nhà nước đối xử khác nhau tùy theo quy mô hoạt động

d)

Nhà nước phải đáp ứng mọi yêu cầu của các tôn giáo

29.

Các dân tộc Việt Nam được tham gia quản lý nhà nước và xã hội biểu hiện quyền bình đẳng về

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Giáo dục

30.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các tôn giáo

a)

Tạo cơ sở cho các tôn giáo nhỏ có thể phát triển bình đẳng với tôn giáo lớn

b)

Góp phần phát huy sức mạnh nội lực của dân tộc Việt Nam

c)

Là cơ sở tiền đề quan trọng của cuối đại đoàn kết dân tộc

d)

Ngăn chặn các hành vi lợi dụng tôn giáo để chống phá nhà nước

31.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc trong phạm vi nào đều được nhà nước và pháp luật Tôn trọng bảo vệ và tạo điều kiện phát triển

a)

Trong một cộng đồng dân cư

b)

Trong một khu vực

c)

Trong một lãnh thổ

d)

Trong một quốc gia

32.

Nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về giáo dục được hiểu là

a)

Các dân tộc đều được nhà nước chú trọng phát triển giáo dục

b)

Các dân tộc đều được nhà nước quan tâm phát triển giáo dục

c)

Các dân tộc đều được bình đẳng hướng thụ một nền giáo dục

d)

Các dân tộc đều thực hiện cùng một nền giáo dục

33.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc

a)

Là điều kiện thuận lợi để các dân tộc cùng nhau phát triển

b)

Là biện pháp hàng đầu để thúc đẩy các dân tộc đoàn kết với nhau

c)

Là cơ sở để đoàn kết giữa các dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Là chiến lược để phát huy sức mạnh của toàn dân tộc

34.

Theo quy định của pháp luật công dân thuộc các tôn giáo được nhà nước công nhận đều

a)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân

c)

Được đảm bảo công bằng

d)

Hướng mọi quyền lợi như nhau

35.

Việc nhà nước đảm bảo tỉ lệ Thích hợp Người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước nhằm thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương tiện

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

36.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện cho việc nhà nước sử dụng pháp luật làm phương tiện quản lý xã hội

a)

Phổ biến giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông

b)

Chủ động đấu tranh tố giác các hành vi vi phạm pháp luật

c)

Chủ động tìm hiểu cập nhật các thông tin pháp luật

d)

Thực hiện đúng các quyền và nghĩa vụ cá nhân

37.

Nhờ có luật sư tư vấn nên việc khiếu lại của gia đình ông B đã được giải quyết trường hợp này đã thể hiện pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và

a)

Nghĩa vụ của mình

b)

Trách nhiệm của mình

c)

Lợi ích hợp pháp của mình

d)

Nghĩa vụ hợp pháp của mình

38.

Để quản lý xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả nhà nước cần phải ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội đưa pháp luật vào đời sống của từng người dân và cơ quan xã hội nói lên

a)

Vai trò của pháp luật

b)

Ý nghĩa của pháp luật

c)

Nội dung của pháp luật

d)

Đẳng cấp của pháp luật

39.

Pháp luật là phương tiện để công dân

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

b)

Bảo vệ mọi quyền lợi của mình

c)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của mình

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu trong cuộc sống của mình

40.

Người phải chịu hình phạt tù là phải chịu trách nhiệm

a)

Hình sự

b)

Hành chính

c)

Kỷ luật

d)

Dân sự

41.

Năng lực trách nhiệm pháp lý được hiểu là khả năng của một người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật và có thể tự

a)

Điều khiển được hành vi của mình

b)

Thay đổi quan hệ xã hội

c)

Triệt tiêu sự phân chia giai cấp

d)

Xóa bỏ quyền tự do tín ngưỡng

42.

Vi phạm hợp đồng mua bán là hành vi xâm phạm tới các quan hệ nào dưới đây?

a)

Tài sản

b)

Nhân thân

c)

Hành chính

d)

Pháp luật

43.

Anh A mô thuận với anh B trên mạng xã hội nên anh A đánh anh B gây thương tích (12%) anh A đã vi phạm loại vi phạm pháp luật nào dưới đây

a)

Hành chính

b)

Kỷ luật

c)

Hình sự

d)

Dân sự

44.

Công nhân X thường xuyên nghỉ việc không lý do là vi phạm pháp luật

a)

Hành chính

b)

Kỷ luật

c)

Hình sự

d)

Dân sự

45.

Việc giám đốc công ty X nhận mức án 10 năm tù về tội cố Ý làm trái quy định của nhà nước trong lĩnh vực kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng là thể hiện bình đẳng về

a)

Nghĩa vụ pháp lý

b)

Nghĩa vụ đạo đức

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm đạo đức

46.

Ông A là giám đốc sở y lợi dụng chức vụ quyền hạn của mình đã tham ô 3 tỉ đồng của nhà nước ông a phải chịu hình phạt là 20 năm tù giam và bồi hoàn số tiền trên hình phạt này đã thể hiện sự bình đẳng về

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm hành chính

47.

Giáo dục răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của

a)

Giáo dục pháp luật

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Vận dụng pháp luật

48.

Người vi phạm pháp luật gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Trách nhiệm kỷ luật

49.

Công chức nhà nước vi phạm những điều cấm không được làm là vi phạm

a)

Hành chính

b)

Kỷ luật

c)

Nội qui lao động

d)

Quy tắc an toàn giao thông

50.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ

b)

Công dân nam được hưởng nhiều quyền lợi hơn so với công dân nữ

c)

Công dân được hưởng quyền tùy thuộc vào địa vị xã hội

d)

Công dân bình đẳng về quyền nhưng không bình đẳng về nghĩa vụ

51.

Việc công dân hăng hái lên đường nhập ngũ bảo vệ tổ quốc đã thể hiện bình đẳng về

a)

Trách nhiệm nhà nước

b)

Trách nhiệm của công dân

c)

Quyền và trách nhiệm

d)

Quyền và nghĩa vụ

52.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc địa vị giới tính tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây

a)

Bình đẳng về thành phần xã hội

b)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

Bình đẳng tôn giáo

d)

Bình đẳng dân tộc

53.

Mọi công dân đều được hưởng quyền và nghĩa vụ nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

a)

Quyền và trách nhiệm

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Nghĩa vụ và trách nhiệm

d)

Trách nhiệm pháp lý

54.

Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lý theo quy định của pháp luật

a)

Bình đẳng về nghĩa vụ

b)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

c)

Bình đẳng về kinh tế

d)

Bình đẳng về chính trị

55.

Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện công dân bình đẳng

a)

Về quyền và nghĩa vụ

b)

Về trách nhiệm pháp lý

c)

Về thực hiện pháp luật

d)

Về trách nhiệm trước tòa án

56.

Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

a)

Như nhau

b)

Ngang nhau

c)

Bằng nhau

d)

Có thể khác nhau

57.

Công dân vi phạm với tính chất và mức độ như nhau đều bị xử lý như nhau là thể hiện công dân bình đẳng

a)

Về quyền và nghĩa vụ

b)

Về trách nhiệm pháp lý

c)

Về thực hiện pháp luật

d)

Về trách nhiệm trứơc tòa án

58.

Việc làm nào dưới đây thể hiện không phân biệt đối xử giữa các dân tộc

a)

Chê cười khi thấy người dân tộc mặc trang phục truyền thống

b)

Không bỏ phiếu bầu chỉ vì người đó là người dân tộc thiểu số

c)

Mỗi dân tộc đều có một tiết mục biểu diễn trong ngày hội văn hóa các dân tộc của huyện

d)

Ngăn cản dân tộc khác canh tác nơi sinh sống của dân tộc mình

59.

Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước

a)

Buôn thần bán thánh

b)

Tốt đời đẹp đạo

c)

Kính chúa yêu nước

d)

Đạo pháp dân tộc

60.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị

a)

Các dân tộc đều được bầu cử ứng cử

b)

Các dân tộc đều được tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

Các dân tộc đều được góp Ý các vấn đề chung của nhà nước

d)

Các dân tộc rất ít người thì không được bầu cử ứng cử

61.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị

a)

Các dân tộc đều có đại biểu của mình trong các cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Các dân tộc đều được tham gia góp Ý các văn bản pháp luật

c)

Các dân tộc đều được biết những chủ trương chính sách mới của đảng và pháp luật nhà nước

d)

Chỉ những dân tộc ở vùng sâu ra mới được đi bầu cử

62.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ quyền bình đẳng của công dân

a)

Trước pháp luật

b)

Trong gia đình

c)

Trong lao động

d)

Trước nhà nước

63.

Theo quy định của pháp luật quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên mọi lĩnh vực giáo dục thể hiện ở chỗ các dân tộc khác nhau đều bình đẳng về

a)

Phát triển chính trị

b)

Phát triển văn hóa

c)

Đời sống xã hội

d)

Cơ hội học tập

64.

Các dân tộc trong một quốc gia đều được nhà nước và pháp luật tôn trọng bảo vệ và tạo điều kiện phát triển thể hiện bình đẳng giữa các

a)

Tổ chức

b)

Tôn giáo

c)

Tín ngưỡng

d)

Dân tộc

65.

Theo quy định của pháp luật quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

b)

Ứng cử đại biểu Quốc hội

c)

Bảo tồn chữ viết của dân tộc mình

d)

Tổ chức lễ hội truyền thống

66.

Theo quy định của pháp luật quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng

b)

Đóng góp ý kiến sửa đổi hiến pháp

c)

Bảo tồn trang phục dân tộc

d)

Tổ chức lễ hội truyền thống

67.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giữa các tộc trong lĩnh vực kinh tế

a)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

b)

Ứng cử hội đồng nhân dân xã

c)

Hỗ Trợ phát triển du lịch cộng đồng

d)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật

68.

Các cơ sở tôn giáo được pháp luật thừa nhận dù lớn hay nhỏ được nhà nước đối xử

a)

Không bình đẳng

b)

Có sự phân biệt

c)

Bình đẳng như nhau

d)

Tùy theo từng tôn giáo

69.

Ông A không đồng ý cho M kết hôn với K vì do hai người không cùng tôn giáo ông a đã không thực hiện quyền bình đẳng giữa

a)

Các dân tộc

b)

Các tôn giáo

c)

Tín ngưỡng

d)

Các vùng miền

70.

A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa

a)

Các địa phương

b)

Các tôn giáo

c)

Các giáo hội

d)

Các gia đình

71.

Chị N và anh M muốn kết hôn với nhau nhưng bố chị N là anh K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N theo đạo thiên chúa còn anh M lại theo đạo phật hành vi của ông K là biểu hiện

a)

Sự lạm dụng quyền hạn

b)

Sự phân biệt đối xử lí do tôn giáo

c)

Sự không thiện chí với tôn giáo khác

d)

Sự thiếu văn hóa

72.

Trong buổi hội diễn văn nghệ kỷ niệm 30năm ngày thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú X các học sinh đều được khuyến khích mặc trang phục truyền thống biểu diễn các bài hát và điệu múa đặc sắc của dân tộc mình việc làm đó thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

kinh tế

d)

Giáo dục