wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao KHÔNG có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán;

b)

Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy;

c)

Ngắn gọn dễ hiểu dễ hiệu chỉnh và nâng cấp;

d)

Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này

2.

Chương trình dịch là

a)

Chương trình có chức năng thực hiện chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể

b)

Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên

c)

Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy

d)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao

3.

Mở ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản sau:

a)

Bảng chữ cái cú pháp và ngữ nghĩa

b)

Bảng chữ cái cú pháp và chương trình

c)

Bảng chữ cái bảng chữ số và các ký tự đặc biệt

d)

Bảng chữ số cú pháp và ngữ nghĩa

4.

Đại lượng mà giá trị của nó không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình gọi là

a)

Từ khóa

b)

Biến

c)

Chú thích

d)

Hằng

5.

Hãy chọn biểu diễn đặt tên đúng trong pascal

a)

*ABC

b)

Bai tap

c)

100ngan

d)

AB_234

6.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ pascal

a)

Abc_123

b)

_123abc

c)

123_abc

d)

Abc123

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn trống:"................ được dùng với ý nghĩa riêng không được dùng với ý nghĩa khác"

a)

Tên chương trình

b)

Tên chuẩn

c)

Tên dành riêng

d)

Tên biến

8.

Trong những từ dưới đây đâu là từ khóa trong pascal

a)

Sqrt

b)

Var

c)

Real

d)

'end'

9.

Tên chuẩn là

a)

Chiều dài tối đa là 127 gồm chữ cái chữ số và dấu gạch dưới được bắt đầu bằng dấu gạch dưới hoặc chữ số

b)

Dùng với ý nghĩa nhất định khi cần dùng với ý nghĩa khác thì phải khai báo

c)

Được dùng với ý nghĩa riêng không được dùng với ý nghĩa khác

d)

Cần khai báo trước khi sử dụng

10.

Xác định đâu là tên đúng trong ngôn ngữ lập trình pascal

a)

Kiem-tra-giua-ki-1

b)

11A

c)

LAP TRINH

d)

Sach_giao_khoa

11.

Trong ngôn ngữ pascal từ khóa const dùng để để khai báo

a)

Tên chương trình

b)

Biến

c)

Hằng

d)

Thư viện

12.

Trong ngôn ngữ pascal từ khóa USES dùng để khai báo

a)

Tên chương trình

b)

Hằng

c)

Biến

d)

Thư viện

13.

Câu lệnh nào sau đây là khai báo Hằng trong pascal

a)

Const max = 50;

b)

Const max :=50;

c)

Const max 50;

d)

Const int max = 50;

14.

Chỉ ra khai báo đúng trong các khai báo sau

a)

Var E,E1,E2,e.byte

b)

Var A,b,C,d : integer;

c)

Var F,1F,2F,3F = word;

d)

Var B 9, B10,B11,B12 : char

15.

Để khai báo biến ta dùng cú pháp nào

a)

Var < ds bien >:<kieu ptu>;

b)

Var <ds bien> := <kieu du lieu>;

c)

Var <ds bien> : <kieu du lieu>;

d)

Var <Ten bien> := <bieu thuc>;

16.

Cho khai báo biến sau đây

Var m,n : integer;

X,y: real;

Lệnh gán nào sau đây là sai

a)

N:=3.5;

b)

X:=6;

c)

Y:=10.5;

d)

M:=-4;

17.

Để gán giá trị 2 vào cho biến x ta viết

a)

X=:2;

b)

X:=2;

c)

X:2;

d)

X=2;

18.

Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau và các phép toán logic. Trong các từ sau, đâu không phải là phép toán logic

a)

True

b)

Not

c)

Or

d)

And

19.

Biểu thức (x<=4) and (x>=0) thuộc dạng biểu thức gì

a)

Biểu thức số học

b)

Biểu thức gán

c)

Biểu thức quan hệ

d)

Biểu thức logic

20.

Biểu thức nào là kiểm tra n là một số nguyên dương chẵn

a)

(n>0) and (n mod 2 = 0)

b)

(n>0) and (n div 2 = 0)

c)

(n>0) and (n mod 2 <> 0)

d)

(n>0) and (n mod 2 <> 0)

21.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ

a)

5a+7b+8c;

b)

5*a+7*b+8*c;

c)

{a+b}*c;

d)

X*y(x+y);

22.

Cú pháp của thủ tục đưa dữ liệu ra màn hình là

a)

Writeln(<Danh sach ket qua ra>);

b)

Writeln(<Danh sach bien vao>);

c)

Readln(<Danh sach ket qua ra>);

d)

Readln(<Danh sach bien vao>);

23.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là lệnh gán trong Pascal

a)

Cd:=50;

b)

A+b:=1000;

c)

A:=10;

d)

A:=a*2;

24.

Kết quả của phép toán quan hệ cho ta giá trị

a)

Nguyên

b)

Thực

c)

Logic

d)

Số

25.

Để nhập giá trị cho hai biến a và b ta dùng lệnh

a)

Write(a,b);

b)

Real(a,b);

c)

Read('a,b');

d)

Readln(a,b);

26.

Câu lệnh writeln('Dien tich hinh vuong la: '); sẽ đưa ra màn hình:

a)

Dien tich hinuong la: s

b)

Dien tich hinh vuong la:

c)

Dien tich hinh vuong la:<gia tri cua s>

d)

Dien tich hinh vuong

27.

Thủ tục Writeln dùng để

a)

Đưa thông tin ra màn hình con trỏ xuống dòng

b)

Đưa thông tin ra màn hình con trỏ không xuống dòng

c)

Nhập thông tin từ bàn phím con trỏ xuống dòng

d)

Nhập thông tin từ bàn phím con trỏ không xuống dòng

28.

Để đưa thông tin ra màn hình ta sử dụng lệnh nào

a)

Readln

b)

Real

c)

Read

d)

Writeln

29.

Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau

a)

Thông báo lỗi cú pháp

b)

Phát hiện được lỗi cú pháp

c)

Tạo được chương trình đích

d)

Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

30.

Để chạy chương trình ta dùng phím

a)

Ctrl+F9

b)

F9

c)

Alt+X

d)

Shift+F9

31.

Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt+X

32.

Trong Turbo Pascal, để biên dịch chương trình ta thực hiện

a)

Nhấn phím F9

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F9

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F9

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt+X

33.

Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F2

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F2

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F2

d)

Nhấn phím F2

34.

Việc biên dịch chương trình nhằm mục đích gì

a)

Kiểm tra thuật toán

b)

Kiểm tra lỗi cú pháp

c)

Kiểm tra kết quả của chương trình

d)

Kiểm tra lỗi Ngữ Nghĩa

35.

Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng

a)

If a:=2 then a>1;

b)

X :=x+2

c)

For i:= 10 to 1 do s:=s+1;

d)

If a > b then write(a) else write (b);

36.

Trong cú pháp câu lệnh IF-THEN, điều kiện là

a)

Biểu thức Toán học

b)

Câu lệnh gán

c)

Biểu thức logic

d)

Biểu thức số học

37.

Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>; câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi nào

a)

Điều kiện được tính toán xong

b)

Điều kiện được tính toán xong và cho giá trị đúng

c)

Điều kiện không tính được

d)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai

38.

Câu lệnh nào dùng để kiểm tra số chẵn

a)

If n mod 2 <> 0 then write ('n la so chan');

b)

If n mod 2 = 0 then write ('n la so chan');

c)

If n mod 2 > 0 then write ('n la so chan');

d)

If n mod 2 < 0 then write ('n la so chan');

39.

Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là đúng cú pháp

a)

If x>y then max:=x.else max:=y;

b)

If x>y then max:=x else max:=y;

c)

If x>y then max=:x else max=:y;

d)

If x<y then mix:=x;else min:=y;

40.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal khi thỏa một điều kiện cần thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh đó phải đặt giữa cặp từ khóa

a)

BEGIN....END;

b)

IF...THEN

c)

WHILE....DO

d)

FOR....DO

41.

Cho A,B,X là các biến thực. Trong số các lệnh sau, câu lệnh nào là đúng?

a)

If (A<B); then x:=x+1

b)

If (A<B) then; x:=x+1

c)

If (A<B) then x:=a else x:=b;

d)

If (a<b) then x:=a; else x:=b;

42.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal xét cấu trúc

IF <ĐIỀU KIỆN> THEN <CÂU LỆNH 1> ELSE <CÂU LỆNH 2>;

a)

Mỗi lần thực hiện một câu lệnh

b)

Mỗi lần thực hiện hai câu lệnh

c)

Không thực hiện câu lệnh nào

d)

Thực hiện nhiều lần một câu lệnh

43.

Xét trường hợp khi chúng ta tham gia giao thông nếu gặp tín hiệu đèn xanh thì được phép chạy tín hiệu đèn vàng thì phải chạy chậm còn đèn đỏ.....

a)

IF - THEN

b)

IF - THEN - ELSE

c)

FOR-DO

d)

WHILE -DO

44.

Cho a:=3, b:=5. Câu lệnh If a>b Then a:=4 else b:=1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình đáp án nào đúng

a)

B = 1

b)

A = 3

c)

B = 5

d)

A = 4

45.

Xét chương trình sau

Var a,b:integer;

Begin

A:=102;

Write('b='); readln(b);

If a<b then write('Xin chao cac ban!');

End.

Nhập giá trị cho B bao nhiêu để khi chạy chương trình nhận được kết quả xin chào các bạn

a)

99

b)

101

c)

103

d)

100

46.

Cho a:=3; b:=2. Câu lệnh If a>b Then x:=a - b else y:=b - a;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng

a)

X = -1

b)

Y = -1

c)

X = 1

d)

Y = 1

47.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau

A:=9; b:=7; c:=8;

If a>b then c:=7 else c:=5; write (c);

a)

9

b)

8

c)

7

d)

5

48.

Cú pháp nào sau đây là câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước

a)

While <biến đếm> : <giá trị đầu> to <giá trị cuối>

b)

While <câu lệnh> do <điều kiện>;

c)

While <câu lệnh> to <điều kiện>

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

49.

Cú pháp để lập với số lần biết trước nào sau đây là sai

a)

For i:=100 downto 1 do writeln('tong s');

b)

For i:=1 down to 100 do writeln('tong s');

c)

For i:=0 to 100 do writeln('tong s');

d)

For i:=1 to 100 do writeln('tong s');

50.

Cho cấu trúc WHILE<điều kiện> DO <câu lệnh>;

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, khi nào câ lệnh không được thực hiện

a)

Điều kiện đúng

b)

Điều kiện sai

c)

Câu lệnh chưa đủ số lần

d)

Câu lệnh sai

51.

Trong cấu trúc For - do biến đếm thuộc kiểu dữ liệu

a)

Số thực

b)

Ký tự

c)

Số nguyên

d)

Logic

52.

Trong câu lệnh For-Do, phát biểu nào đúng?

a)

Giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu và giá trị cuối khác kiểu dữ liệu

c)

Giá trị đầu bắt buộc phải nhỏ hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

53.

Trong cấu trúc for - do sau khi thực hiện xong câu lệnh giá trị của biến đếm

a)

Người lập trình phải cộng thêm 1

b)

Người lập trình phải khởi tạo lại

c)

Người lập trình không tác động tới giá trị của biến đếm tự động tăng

d)

Người lập trình không tác động tới giá trị của biến đếm không thay đổi

54.

Trong cấu trúc While-Do, nếu sử dụng biến đếm thì giá trị của biến đếm như thế nào?

a)

Người lập trình phải đưa ra biểu thức để tăng giá trị biến đếm

b)

Người lập trình đưa ra một giá trị mặc định

c)

Người lập trình công tác động tới giá trị của biến đếm từ động tăng

d)

Không sử dụng được biến điểm

55.

Xét đoạn chương trình sau

For i:=1 to 10 do

If(i mod 3 = 0) or ( i mod 5 = 0) then write(i:3);

a)

3 5 7 9 10

b)

2 4 6 8 10

c)

13579

d)

3 5 6 9 10

56.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau

S:=1; for i:= 10 downto 3 do s:=s+i; write(s);

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

57.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau

S:=0; for i:=1 to 10 do s:=s+i; write(s);

a)

49

b)

45

c)

50

d)

55

58.

Tổng 100 nguyên dương đầu tiên

S:=0

For i:=1 to 100 do...........

S:=s+i;

a)

If i mod 2 = 0 then

b)

If i mod 2 <> 0 then

c)

If i mod 2 > 0 then

d)

If i mod 2 < 0 then

59.

Tổng 100 nguyên dương lẻ đầu tiên

S:=0

For i:=1 to 100 do...........

S:=s+i;

a)

If i mod 2 <> 0 then

b)

If i mod 2 > 0 then

c)

If i mod 2 < 0 then

d)

If i mod 2 = 0 then

60.

Tổng 100 nguyên dương đầu tiên chia hết không cho 5

S:=0

For i:=1 to 100 do...........

S:=s+i;

a)

If i mod 5 = 0 then

b)

If i mod 5 <> 0 then

c)

If i mod 5 > 0 then

d)

If i mod 5 < 0 then