wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rio123

Total questions: 44

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

“Bố tôi to khoẻ lắm.” được viết theo theo mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu hỏi

2.

Em chọn tả đồ dùng học tập nào?

a)

Hộp bút

b)

Cái quần

c)

Áo ấm

d)

Chiếc xe đạp

3.

Đồ dùng học tập đó có đặc điểm gì?

a)

Hình chữ nhật và có màu xanh

b)

To như cái nhà

c)

Bằng bông

d)

Dễ tan chảy khi ra ngoài nắng

4.

Đồ dùng học tập đó giúp ích gì cho em trong học tập?

a)

Giữ ấm cơ thể

b)

Đựng dép

c)

Hộp bút giúp em đựng đồ dùng học tập như bút mực, thước, bút chì, kéo

d)

tô màu

5.

Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập đó?

a)

không có hữu ích

b)

Em rất thích hộp bút này vì đó là quà mẹ em tặng em nhân ngày sinh nhật

c)

lâu lâu em mới sử dụng

d)

quá nhỏ để đựng được một con búp bê

6.

Những chi tiết cho thấy chị em Nết và Na sống rất đầm ấm?

a)

Cái gì cũng nhường em

b)

Vòng tay ôm em ngủ

c)

Tất cả các ý kiến trên

d)

Nết thương Na

7.

Nước lũ dâng cao chị Nết đưa Na đến nơi an toàn bằng cách nào?

a)

Nết dìu Na chạy

b)

Nết bế Na chạy

c)

Nết cõng em chạy theo dân làng

d)

Nết dẫn em đi theo dân làng.

8.

Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa

a)

khóm hoa đỏ thắm

b)

khóm hoa trắng.

c)

khóm hoa vàng.

d)

khóm hoa xanh.

9.

Từ ngữ chỉ hoạt động là?

a)

đỏ thắm, bé nhỏ, chạy theo

b)

chạy theo, cõng, đi qua

c)

chạy theo, cõng, đi qua, gật đầu.

d)

chạy theo, cõng, đẹp, đi qua

10.

Từ ngữ chỉ đặc điểm là?

a)

bé nhỏ, chạy theo, cõng, đẹp

b)

đỏ thắm, bé nhỏ, đẹp

c)

đỏ thắm, bé nhỏ, chạy theo, cõng

d)

đẹp, đi qua, cao, gật đầu.

11.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

ngôi trường

b)

đọc bài

c)

cánh hoa

d)

bàn ghế.

12.

Câu nào dùng dấu đúng

a)

Bố: Nam ơi! Con hãy đặt một câu có từ đường nhé!

b)

Bố: Nam ơi? Con hãy đặt một câu có từ đường nhé?

c)

Bố: Nam ơi. Con hãy đặt một câu có từ đường nhé?

d)

Bố: Nam ơi! Con hãy đặt một câu có từ đường nhé?

13.

Câu nào dùng dấu đúng

a)

ố: Nam ơi! Con hãy đặt một câu có từ đường nhé!

b)

Bố: Nam ơi? Con hãy đặt một câu có từ đường nhé?

c)

Bố: Nam ơi. Con hãy đặt một câu có từ đường nhé?

d)

Bố: Nam ơi! Con hãy đặt một câu có từ đường nhé?

14.

Em muốn giới thiệu đồ chơi nào?

a)

Bộ đồ chơi em thích nhất là bộ cờ vua mà mẹ em mua cho em

b)

Bàn cờ vua của em có hình chữ nhật màu nâu và các con cờ.

c)

Em thường chơi cờ vua với mẹ em sau buổi tối. Em thích nhất đi nước cờ nhập thành để bảo vệ vua.

d)

Em rất quý bộ cờ vua này vì đây là món quà em yêu thích nhất.

15.

Từ nào là từ chỉ người?

a)

Ông bà, Quần áo, bút, Anh Rio, Em Johnny, Em Ben, Ba Đoàn, Mẹ Dung, Bà Ngoại

b)

Ông bà, Anh Rio, Em Johnny, Em Ben, Ba Đoàn, Mẹ Dung, Bà Ngoại

c)

Ông bà, Quần áo, bút, Trường học, đường, hoa, bút

d)

Quần áo, bút, Trường học, đường, hoa, bút

16.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

Quần áo, bút, Trường học, đường, hoa, bút

b)

Con sóc, con cá, cây rau cải, Em Ben

c)

Ông bà, Anh Rio, Em Johnny, Em Ben, Ba Đoàn, Mẹ Dung, Bà Ngoại

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Đặt một câu có chứa từ chỉ người với từ: Em Ben

4 lines
18.

Đặt một câu có chứa từ chỉ sự vật với từ: Con sóc

4 lines
19.

Em hãy vẽ một đồ dùng học tập em yêu thích

20.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động

a)

Đi

Đứng

Ngồi

Ăn

b)

Bắt chuột

Hái hoa

Hung dữ

Hiền lành

c)

Ông bà

Ba mẹ

Ăn cơm

d)

Con gà

Con chó

21.

Viết tiếp để hoàn thành câu nêu đặc điểm của sự vật

1. Góc học tập của em (a)  

22.

Chọn câu chỉ đặc điểm

a)

Góc học tập của em rất đẹp.

b)

Quyển vợ của bạn Mai ở đâu?

c)

Em tên là Rio

d)

Nhà em có ba anh em.

23.

Chọn câu nêu đặc điểm

a)

Nhà em có ba anh em.

b)

Lớp học của em rất sạch

c)

Ba em tên Đoàn

d)

Mẹ em tên Dung

24.

Đâu là câu nên đặc điểm?

a)

Nhà em có ba anh em.

b)

Ngôi nhà của em rất to.

c)

Ba em tên Đoàn

d)

Mẹ em tên Dung

25.

Nhà em có ba anh em.

a)

Chữ viết của bạn Toàn rất đẹp.

b)

Bà em tên Vinh

c)

Ba em tên Đoàn

d)

Mẹ em tên Dung

26.

Đâu là những từ chỉ hoạt động?

a)

Nói

Vỗ tay

Gãi đầu

Đi

Hót

b)

Nói

Vỗ tay

To

Mèo

Cây

c)

To

Mèo

Cây

d)

Trồng

Học

Cười

Hát

27.

Đặt câu nói về đặc điểm với từ: hung dữ

a)

Con sư tử rất hung dữ.

b)

Con vẹt có bộ lông rất sặc sỡ.

c)

Con ốc sên đi rất chậm.

d)

Con mèo bắt chuột.

28.

Câu nào là câu chỉ hoạt động?

a)

Con mèo bắt chuột.

b)

Con voi đang kéo gỗ.

c)

Anh Hai Rio đang làm bài kiểm tra.

d)

Mẹ Dung yêu anh Rio rất nhiều hihi

29.

Từ chỉ sự vật là gì?

a)

Chỉ người: Ba Đoàn, Mẹ Dung

b)

Chỉ vật: Cặp sách, bút kẻ

c)

Chỉ người: Ông lão

d)

Chỉ vật: Con bò, con mèo

30.

Từ chỉ hoạt động?

a)

Chỉ hoạt động: Đi học

b)

Chỉ hoạt động: Nói

c)

Chỉ hoạt động: Cười

d)

Bông hoa

31.

Từ chỉ đặc điểm?

a)

Mượt mà

b)

Đôi mắt

c)

Óng ánh

d)

Sáng

32.

Từ chỉ đặc điểm?

a)

Đôi mắt đen láy.

b)

Vầng trán cao và thông minh.

c)

Bố em lùn và mập

d)

Bố em tên là Đoàn.

33.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Lấp lánh

c)

Bay đi

d)

Trở lại

e)

Xanh biết

34.

Đâu là câu chỉ đặc điểm?

a)

Đôi mắt của bé to tròn, đen láy.

b)

Những vì sao lấp lánh trong đêm.

c)

Cầu vồng rực rỡ sau cơn mưa.

d)

Tóc bà đã bạc.

e)

Nhà em có năm người.

35.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Nhà em có năm người.

b)

Mẹ em làm ở đại học Y Dược Buôn Ma Thuột.

c)

Con kiến nhỏ xíu

d)

Bác An là nông dân

e)

Bác An đang gặt lúa.

36.

Câu nào viết đúng?

a)

Bàn học của Bống Ngăn nắp, gọn gàng.

b)

Bàn học của Bống ngăn nắp, gọn gàng.

c)

Bàn học của Bống ngăn nắp, gọn gàng.

d)

Cuốn vở Thơm mùi giấy mới.

e)

Cuốn vở thơm mùi giấy mới.

37.

Chọn l hoặc n thay vào dấu chấm:

..............ật từng trang từng trang

Giấy trắng sờ mát rượi

Thơm tho mùi giấy mới

....ắn .......nót bàn tay xinh

a)

l

n

n

b)

n

n

n

c)

l

l

n

d)

n

l

n

38.

Tìm từ phù hợp với nghĩa của câu sau:

Buồn và lo nghĩ, không yên lòng.

a)

Buồn phiền

b)

Vui vẻ

c)

Hung dữ

d)

Mượt mà

39.

Tìm từ phù hợp với nghĩa của câu sau:

êm ấm, không có xích mích.

a)

yêu thương

b)

buồn phiền

c)

hòa thuận

d)

Hạnh phúc

40.

Tìm từ phù hợp với nghĩa của câu sau:

Có tình cảm gắn bó tha thiết, quan tâm, chăm sóc hết lòng.

a)

yêu thương

b)

mỉm cười

c)

giận dữ

d)

hài lòng

41.

Chọn câu phù hợp với ý câu sau:

Hằng ngày, hai bạn thường rủ nhau đi học.

a)

Kể lại sự việc

b)

Hỏi điều chưa biết

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Giận dữ

42.

Chọn câu phù hợp với ý câu sau:

Vì sao lúc chia tay sóc, kiến rất buồn.

a)

Kể lại sự việc

b)

Hỏi điều chưa biết

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Giới thiệu

43.

Những từ nào dưới đây chỉ cảm xúc

a)

Vui sướng

b)

ngạc nhiên

c)

nổi tiếng

d)

hạnh phúc

44.

Những từ nào dưới đây chỉ cảm xúc

a)

hạnh phúc

b)

thờ ơ

c)

đi học

d)

ăn kiêng