Worksheetsdược lí 2
Total questions: 92
Worksheet time: 3hrs 4mins
Trong điều trị lao, cần giảm liều Isoniazid (INH) ở bệnh nhân suy thận nặng là:
đúng
sai
cơ chế tác dụng của Rifampicin tăng hoạt động của ARN polimerasase
đúng
sai
tác dụng phụ thường gặp của Ethambutol trong điều trị lao là ảnh hương thần kinh thính giác
đúng
sai
Ethambutol là thuốc có chu kì gan - ruột
đúng
sai
dược động học của Gluco corticoid được nêu dưới đây là đúng, NGOẠI TRỪ:
hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
chuyển hóa ở gan
thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp
gắn mạnh vào protein huyết tương
thải trừ chủ yếu qua đường mật
lượng Glucocorticod ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường hợp :
nồng độ gkucocorticoid huyết tương > 20-30mg/dl
bệnh nhân suy dinh dưỡng
dùng loại gluco corticoid tổng hợp
bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm
tất cả sai
tác dụng chống viêm của gluco corticoid thường được giải thích bằng 1 trong các cơ chế sau:
ức chế sự chuyển hóa phospholipid ở màng tế bào
đưa acid arachidonic vào kho lipid bất hoạt
tăng tổng hợp protein ức chế đặc hiệu phospholipase A2
ức chế đặc hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase
ức chế tạo thành prostaglandin
dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng Isoniazid liều cao trong điều trị lao bằng Vitamin B12:
đúng
sai
những đặc điểm về dược động học của Rifampicin:
- hấp thu tốt qua đường uống
- có chu kì gan - ruột
- qua được nhau thai và sữa
đúng
sai
một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng gluco corticoid dài ngày là do:
tăng đồng hóa protein
tăng bài tiết nito
ức chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ
tăng chuyển hóa glucid từ protid
tất cả sai
liệu pháp gluco corticoid làm tăng cholesterol máu là một trong những kết quả của:
tăng thoái biến protid
tăng đồng hóa glucid tại gan
ức chế tổng hợp Triglycerin
tăng đồng hóa lipid
tất cả đúng
điện gải đồ thường gặp ở bệnh nhân dùng gluco corticoid là:
tăng Na+, K+
giảm Na+, K+
tăng Na+, Ca++
giảm K+, Ca++
tăng K+, Ca++
tác dụng của gluco corticoid trên 1 số cơ quan được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ:
ức chế tiết tuyến ngoại tiết
gây loãng xương
ức chế sự tạo sẹo
ức chế phát triển của tổ chức sụn
tăng hồng cầu, bạch cầu trung tính
tai biến trên xương của liệu pháp gluco corticoid là do:
rối loạn hấp thu và thải trừ can xi
ức chế sự phát triển của tế bào xương
hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết
chỉ định liệu pháp gluco corticoid là không đúng
hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng
điều kiện làm cho tuyến thượng thận đễ bị ức chế trong liệu pháp gluco corticoid:
dùng loại gluco corticoid tổng hợp
bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide
liều lượng thuốc được chia chia đều trong ngày
cho uống thuốc vào ban đêm
tất cả đúng
tăng đường huyết trong liệu pháp gluco corticoid là do:
giảm tiêu thụ glucose ngoại biên
giảm tái tạo glucose ở gan
tăng hấp thu glucose vào máu
tăng chuyển hóa glucid
giảm dự trữ glucose vào máu
bình thường, tuyến thượng thận ngưng tiết guco corticoid vào thời điểm:
7-11h
11-15h
15-19h
19-23h
23-1h
có thể tái dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng:
vitamin C
vitamin B1
vitamin B6
vitamin B12
vitamin D
ĐIỀU kiện thuận lợi của nhiễm độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ:
suy tim nặng kéo dài
tuổi già
giàm Magie máu
tăng kali máu
dùng kèm chế phẩm canxi
tác dụng của glycosid tim trên cơ trơn là:
tăng co thắt cơ trơn tiêu hóa
giảm co thắt cơ trơn khí phế quản
chỉ tác dụng trên cơ trơn tử cung
giảm kích thích cơ trơn tiêu hóa
ức chế hiệu ứng thần kinh trên cơ trơn tử cung
tác dụng của glycosid tim trên thận là:
tăng tiết Aldosteron
gây thiểu niệu
tăng tái hấp thu Na+
tăng thải K+, Na+
tất cả đúng
nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đây là đúng, ngoại trừ:
ko dùng đơn độc 1 loại thuốc
phải điều trị theo 2 giai đoạn: tấn công và duy trì
thuốc phải uống 1 lần lúc đói
phải giảm liều khi phối hợp thuốc
đặc điểm dược động học của Rifampicine dưới đây là đúng, ngoại trừ:
hấp thu nhanh và tốt qua đường uống
bài tiết qua gan, mật
chủ yếu bài tiết qua thận
thuốc qua được nhau thai
thuốc ko qua được sữa
theo hướng dẫn điều trị cao huyết áp của bộ y tế ban hành năn 2010, cao huyết áp được định nghĩa là:
huyết áp tâm thu ≥ 140 và huyết áp tâm trương ≥90
huyết áp tâm thu ≥ 140 và/ hoặc huyết áp tâm trương ≥90
huyết áp tâm thu ≥ 140 và huyết áp tâm trương ≤90
huyết áp tâm thu ≥ 140 và huyết áp tâm trương ≥100
cách dùng Captopril:
uống trước bữa ăn 1h
uống sau bữa ăn 1h
uống sau bữa ăn 4h
uống trước bữa ăn 4h
thuốc Isosorbid dinitrat chủ yếu trị:
tăng huyết áp
đau thắt ngực
nhồi máu cơ tim
lợi tiểu
thuốc trị cao huyết áp cho phụ nữ mang thai:
Captopril
Enalapril
Furosemid
tất cả sai
cách làm giảm huyết áp ko dùng thuốc, ngoại trừ:
tập thể dục
tiết chế uống rượu
giảm muối trong khẩu phần ăn
bổ sung thêm mỡ trong khẩu phần ăn
chỉ định của Captopril:
trị tăng huyết áp
trị đau thắt ngực
trị phù
trị ho
hypothiazid là thuốc:
lợi tiểu, hạ huyết áp
suy gan nặng
suy thận nặng
bệnh tiểu đường
hypothiazid là thuốc được chỉ định:
phù do suy tim
phù do suy tuyến giáp
phù do suy gan
phù do suy dinh dưỡng
dùng thuốc chữa giun sán:
uống đung liều,đúng từng loại, chất độc ít
dùng thêm thuốc sổ, nhịn đói
nhịn đói 1 ngày, uống nhiều nước
rẻ tiền, uống nhiều viên
những thuốc đặc trị giun thường gặp:
Mebendazol
Amox
Metronidazole
Mecamox
thuốc nào ko dùng cùng lúc với thuốc chữa giun:
Metronidazol
Mebendazol
Fugacar
Vermox
thành phần nào KHÔNG được dùng cùng lúc cùng ngày với thuốc tẩy giun:
rượu bia
cà phê
nước trái cây
trà tươi
thuốc nào đặc trị nhiễm sán:
Niclosamid
Fugacar
Metronidazol
hạt bí đỏ
thành phần nào được chỉ định cho bệnh giun sán:
Albendazol
Fugacar
Mebendazol
Metronidazol
đối tượng nào dùng Zental:
Người lớn, trẻ em > 2 tuổi
người già
xơ gan, người cho con bú
suy thận, người có thai
trong cao huyết áp kịch phát, Nifedipine có hiệu quả nhanh khi dùng bằng đường:
tiêm tĩnh mạch
tiêm dưới da
uống
ngậm dưới lưỡi
Streptomycin được đào thải qua thận nhưng chậm vì vậy dễ gây ngộ độc thuốc do đó cần thận trọng ở người cao tuổi, suy thận
đúng
sai
thời gian bán hủy của Cortisol trong máu khoảng:
50-70p
70-90p
90-120p
120-150p
150-170p
đục thủy tinh thể là một trong những tai biến khi dùng corticoid
đúng
sai
tăng Cholesterol và Triglycerin máu khi dùng Corticoid là kết quả của:
chuyển hóa lipid
chuyển hóa glucid
chuyển hóa protid
giảm dự trữ glucose vào máu
tất cả đúng
tác dụng chống viêm của Corticoid có hiệu quả hơn các NSAIDs là do ức chế:
Cycloxygenase
Lypoxygenase
Phospholipase
Thromboxan
Prostagladin
hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của:
chuyển hóa lipid
chuyển hóa glucid
chuyển hóa protid
ức chế tuyến thượng thận
tác dụng trên nội tiết
ngoài tác dụng điều trị lao, Rifampicin còn có tác dụng tốt với vi khuẩn Gram (-), Gram(+)
đúng
sai
cây dược liệu đã được nghiên cứu nhiều để trị cao huyết áp là:
trúc đào
thông thiên
bạch hạc
đinh lăng
sâm đại hành
các thuốc dùng kèm có khả năng làm tăng thái hóa Digitalis ở gan là:
kháng Histamin
IMAO
Clofibrat
Quinidin
tất cả đúng
Augmentin là 1 kháng sinh do sự phối hợp của acid Clavulanic với:
Ampicilin
Amoxycilin
Piperacyllin
Tiracyllin
tất cả sai
Acid clavulanic có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
ko phải là kháng sinh
giống sulbactam
ức chế penicillinase
giống tozabactam
ức chế cephalosporinase
thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ:
Aureomycin
Gentamycin
Streptomycin
Tobramycin
Amikacin
thuốc thuộc nhóm Tetramycin là:
Physiomycin
Colimycin
Oleandomycin
Tifomycin
tất cả sai
Acid nalidixic là kháng sinh thuộc nhóm:
Nitrofuran đường tiết niệu
Quinolon cổ điển
Fluoro quinolone
Imadizol
tất cả sai
liều dùng Zenta chữa nhiễm sán ở người lớn là:
400mg/ ngày x 5 ngày
400mg/ ngày x 1 tuần
liều duy nhất 400mg
400mg/ ngày x 3 ngày
thuốc chỉ cao huyết áp chỉ định cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm suy tim:
captopril
enalapril
isosorbid dinitrat
cả a , b đúng
thuốc trị cao huyết áp có tác dụng phụ ho trên 10% bệnh nhân:
captopril
losartan
hydroclorothiazid
furosemid
cephalosporin là 1 kháng sinh:
thuộc nhóm penicillin
thuộc nhóm monobactam
bị bất hoạt bởi các beta lactamse
có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase
tất cả sai
thuốc penicillin nhóm A gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ:
dicloxacillin
amoxycillin
piperacillin
pivmecillin
ticarcillin
trong điều trị cao huyết áp có biếnn chứng suy tim, có thể dùng nhóm thuốc:
thuốc ức chế men chuyển
thuốc ức chế calci
thuốc dãn mạch
thuốc tác dụng trên hệ giao cảm
tất cả được
cơ chế tác dụng của thuốc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là:
dãn mạch ngoại biên
giảm thể tích dịch lưu hành
giảm natri
qua trung gian giao cảm
chưa biết rõ
Hypothiazid khi sử dụng nhiều có tác dụng:
hạ kali huyết
hạ canxi huyết
hạ natri huyết
hạ magnesi huyết
các cặp thuốc lợi tiểu (LT) - tương tác dưới đây là đúng, ngoại trừ:
LT tiết kiệm kali + ACEi: tăng K huyết
LT quai + aminosid: tăng độc tính trên tai
LT thẩm thấu + NSAID: mất hiệu lực lợi tiểu
LT thiazide + glucocorticoid: tăng mất K
chỉ định của thuốc lợi tiểu nào dưới đây là ko hợp lí:
Spironolacton: hội chứng Conn
furosemid: phù do hội chứng thận
manitol: tăng áp lực nội soi
Hydrochlorothiazid: phù phổi cấp
các thuốc sau đây làm tăng nguy cơ viêm cơ ở BN dùng statin, ngoại trừ:
gemfilbrozil
niacin
cyclosporin
colesevelam
các enzyme sau tham gia điều hòa chuyển hóa lipoprotein, ngoại trừ:
lipoprotein lipase
hepatic lipase
cholesterol ester transfer protein
HMG CoA reductase
Sulfamid - tác động trị liệu nào sau đây là không hợp lí
sulfadoxin - viêm não do toxoplasma
sulfaguanidin - nhiễm khuẩn đường ruột
sulfadiazin - nhiễm trùng vết bỏng
sulfacetamid - nhiễm trùng mắt, sulfasalazin - viêm loét kết tràng
sự hấp thu loại thuốc nào sau đây bị goảm trong khi thiếu acid dạ dày
fluconazol
flucytosin
ketoconazol
nystatin
chọn phát biểu ko phù hợp với đặc tính của Rifampicin:
ức chế ARN polymerase của vi khuẩn
là chất cảm ứng enzym gan mạnh
hấp thu tốt qua PO
phân bố kém trong dịch não tủy
phát biểu nào sau đây ko đúng với Choloramphenicol:
ko thấm qua dc thành peptidoglican của tế bào vi khuẩn GR+
ko thấm qua được hàng rào máu não
đào thải phần lớn qua nước tiểu dưới dạng liên hợp glucuronid
nên dùng liều cao để tăng hiệu quả điều trị đối với bệnh nhân mắc thương hàn
Sparfloxacin có đặc tính sau, ngoại trừ:
được đào thải qua thận
phân bố tốt vào dịch não tủy
giảm nồng độ trong máu khi sử dụng chung với cimetidine
tác động hiệp lực với các betalactam
các fluoquinolon có các tác dụng sau, ngoại trừ:
rối loạn tiêu hóa
da nhạy cảm với ánh sáng
hội chứng xám ở trẻ em
rối loạn thần kinh
tiêu chảy do E.coli khi đi du lịch là chỉ định của kháng sinh nào sau đây?
ceftriaxon
amikacin
ofloxacin
meropenem
ko áp dụng chế đọ tiêm gentamycin 1 lần/ ngày trong trường hợp nào:
béo phì
nhiễm khuẩn trực mủ xanh
suy dinh dưỡng
bỏng > 20%
khác nhau chủ yếu giữa amoxycillin và ampicillin:
phổ kháng khuẩn
tính bền với men beta lactamse
SKD
Tmax
các biện pháp xử lí ngộ đọc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ:
ngừng sử dụng Digitalis
dùng EDTA để gắp canxi
dùng kali khi có suy thận
dùng Atropin nếu có nôn mữa nhiều
dùng Lidocain khi có loạn nhịp
dấu hiệu lâm sàng ngoài tim trong nhiễm độc Digitalis được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ:
rối loạn tiêu hóa
giãn đồng tử
đau đầu, chóng mặt, mất ngủ
mạch chậm hoặ nhanh đột ngột
tất cả đúng
dược động học của Ethsmbutol được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ:
hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
chuyển hóa hoàn toàn ở gan
phần lớn bào tiết nguyên dạng
chỉ thấm qua màng não khi bị viêm
thải chủ yếu qua thận
giảm hấp thu INH xảy ra khi thuốc được uống cùng lần với :
phenyltoin
hydroxyd nhôm
rifamycine
phenolbarbital
tất cả đúng
dạng thuốc tự do của INH trong máu chiếm:
20%
30%
40%
50%
60%
ức chế tạo acid micolic để hình thành vách của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng của:
rifampicinne
pyrazinamide
ethabutol
streptomycine
isoniazid
ko nên dùng kèm rifamycine với các thuốc sau:
theophylin
quinin
quinidin
salbutamol
terbutalin
thuốc qua được nhau thai và có gây tăng glucose máu bào thai:
methyl dopa
captopril
nifedipine
diazoxide
dihydralazine
Dyhydralazine được hấp thu theo đường:
tiêu hóa
da
trực tràng
hô hấp
tất cả sai
ngoài tác dụng hạ huyết áp, Dihydralazine còn có tác dụng:
kích thích tim
nhịp tim tăng nhan
an thần
giảm sức cản ngoại vi
tăng lưu lượng mạch vành
các thuốc có tác dụng chủ yếu dãn mạch ngoại biên trong điều trị cao huyết áp:
Dihydralazine
captopril
methyl dopa
propranolon
nifedipine
Enzyme chuyển đổi Angiotensine thường có nhiều trong:
gạn, thận
cơ
huyết tương, não
thành mạch, não
tác dụng hạ huyết áp chính của Dihydralazine là:
giảm Natri
dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch
dãn trực tiếp cơ trơn tiểu động mạch
B, C
Giảm thể tích dịch lưu hành
thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế:
dãn mạch ngoại biên
giảm thể tích dịch lưu hành
trung gian hệ giao cảm
giảm natri
ức chế enzyme chuyển đổi
trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế:
dãn mạch ngoại biên
giảm natri
giảm thể tích dịch lưu hành
thẩm thấu
B, C đúng
ở người lớn bình thường ko có STRESS nồng độ tiết cortisol mỗi ngày khoảng:
5-10 g/dl
10-15 g/dl
20-30 g/dl
30-35 g/dl
40-50 g/dl
tai biến có thể xảy ra khi dùng Gluco corticoid dù ở bất cứ liều lượng nào là:
loét dạ dày tá tràng
suy giảm miễn dịch
suy thận
đái tháo đường
cao huyết áp
cơ chế tác dụng chống dị ứng của Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ:
đối kháng các chất sinh học trong stress
ức chế tạo thành các chất sinh học từ acid arachidonic
ức chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng thể
tăng hoạt động của hệ tim mạch
làm thoái biến Protein
