Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lí 2

Total questions: 92

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều trị lao, cần giảm liều Isoniazid (INH) ở bệnh nhân suy thận nặng là:

a)

đúng

b)

sai

2.

cơ chế tác dụng của Rifampicin tăng hoạt động của ARN polimerasase

a)

đúng

b)

sai

3.

tác dụng phụ thường gặp của Ethambutol trong điều trị lao là ảnh hương thần kinh thính giác

a)

đúng

b)

sai

4.

Ethambutol là thuốc có chu kì gan - ruột

a)

đúng

b)

sai

5.

dược động học của Gluco corticoid được nêu dưới đây là đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

chuyển hóa ở gan

c)

thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp

d)

gắn mạnh vào protein huyết tương

e)

thải trừ chủ yếu qua đường mật

6.

lượng Glucocorticod ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường hợp :

a)

nồng độ gkucocorticoid huyết tương > 20-30mg/dl

b)

bệnh nhân suy dinh dưỡng

c)

dùng loại gluco corticoid tổng hợp

d)

bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm

e)

tất cả sai

7.

tác dụng chống viêm của gluco corticoid thường được giải thích bằng 1 trong các cơ chế sau:

a)

ức chế sự chuyển hóa phospholipid ở màng tế bào

b)

đưa acid arachidonic vào kho lipid bất hoạt

c)

tăng tổng hợp protein ức chế đặc hiệu phospholipase A2

d)

ức chế đặc hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase

e)

ức chế tạo thành prostaglandin

8.

dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng Isoniazid liều cao trong điều trị lao bằng Vitamin B12:

a)

đúng

b)

sai

9.

những đặc điểm về dược động học của Rifampicin:

- hấp thu tốt qua đường uống

- có chu kì gan - ruột

- qua được nhau thai và sữa

a)

đúng

b)

sai

10.

một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng gluco corticoid dài ngày là do:

a)

tăng đồng hóa protein

b)

tăng bài tiết nito

c)

ức chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ

d)

tăng chuyển hóa glucid từ protid

e)

tất cả sai

11.

liệu pháp gluco corticoid làm tăng cholesterol máu là một trong những kết quả của:

a)

tăng thoái biến protid

b)

tăng đồng hóa glucid tại gan

c)

ức chế tổng hợp Triglycerin

d)

tăng đồng hóa lipid

e)

tất cả đúng

12.

điện gải đồ thường gặp ở bệnh nhân dùng gluco corticoid là:

a)

tăng Na+, K+

b)

giảm Na+, K+

c)

tăng Na+, Ca++

d)

giảm K+, Ca++

e)

tăng K+, Ca++

13.

tác dụng của gluco corticoid trên 1 số cơ quan được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ:

a)

ức chế tiết tuyến ngoại tiết

b)

gây loãng xương

c)

ức chế sự tạo sẹo

d)

ức chế phát triển của tổ chức sụn

e)

tăng hồng cầu, bạch cầu trung tính

14.

tai biến trên xương của liệu pháp gluco corticoid là do:

a)

rối loạn hấp thu và thải trừ can xi

b)

ức chế sự phát triển của tế bào xương

c)

hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết

d)

chỉ định liệu pháp gluco corticoid là không đúng

e)

hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng

15.

điều kiện làm cho tuyến thượng thận đễ bị ức chế trong liệu pháp gluco corticoid:

a)

dùng loại gluco corticoid tổng hợp

b)

bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide

c)

liều lượng thuốc được chia chia đều trong ngày

d)

cho uống thuốc vào ban đêm

e)

tất cả đúng

16.

tăng đường huyết trong liệu pháp gluco corticoid là do:

a)

giảm tiêu thụ glucose ngoại biên

b)

giảm tái tạo glucose ở gan

c)

tăng hấp thu glucose vào máu

d)

tăng chuyển hóa glucid

e)

giảm dự trữ glucose vào máu

17.

bình thường, tuyến thượng thận ngưng tiết guco corticoid vào thời điểm:

a)

7-11h

b)

11-15h

c)

15-19h

d)

19-23h

e)

23-1h

18.

có thể tái dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng:

a)

vitamin C

b)

vitamin B1

c)

vitamin B6

d)

vitamin B12

e)

vitamin D

19.

ĐIỀU kiện thuận lợi của nhiễm độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

suy tim nặng kéo dài

b)

tuổi già

c)

giàm Magie máu

d)

tăng kali máu

e)

dùng kèm chế phẩm canxi

20.

tác dụng của glycosid tim trên cơ trơn là:

a)

tăng co thắt cơ trơn tiêu hóa

b)

giảm co thắt cơ trơn khí phế quản

c)

chỉ tác dụng trên cơ trơn tử cung

d)

giảm kích thích cơ trơn tiêu hóa

e)

ức chế hiệu ứng thần kinh trên cơ trơn tử cung

21.

tác dụng của glycosid tim trên thận là:

a)

tăng tiết Aldosteron

b)

gây thiểu niệu

c)

tăng tái hấp thu Na+

d)

tăng thải K+, Na+

e)

tất cả đúng

22.

nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

ko dùng đơn độc 1 loại thuốc

b)

phải điều trị theo 2 giai đoạn: tấn công và duy trì

c)

thuốc phải uống 1 lần lúc đói

d)

phải giảm liều khi phối hợp thuốc

23.

đặc điểm dược động học của Rifampicine dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

hấp thu nhanh và tốt qua đường uống

b)

bài tiết qua gan, mật

c)

chủ yếu bài tiết qua thận

d)

thuốc qua được nhau thai

e)

thuốc ko qua được sữa

24.

theo hướng dẫn điều trị cao huyết áp của bộ y tế ban hành năn 2010, cao huyết áp được định nghĩa là:

a)

huyết áp tâm thu ≥ 140 và huyết áp tâm trương ≥90

b)

huyết áp tâm thu ≥ 140 và/ hoặc huyết áp tâm trương ≥90

c)

huyết áp tâm thu ≥ 140 và huyết áp tâm trương ≤90

d)

huyết áp tâm thu ≥ 140 và huyết áp tâm trương ≥100

25.

cách dùng Captopril:

a)

uống trước bữa ăn 1h

b)

uống sau bữa ăn 1h

c)

uống sau bữa ăn 4h

d)

uống trước bữa ăn 4h

26.

thuốc Isosorbid dinitrat chủ yếu trị:

a)

tăng huyết áp

b)

đau thắt ngực

c)

nhồi máu cơ tim

d)

lợi tiểu

27.

thuốc trị cao huyết áp cho phụ nữ mang thai:

a)

Captopril

b)

Enalapril

c)

Furosemid

d)

tất cả sai

28.

cách làm giảm huyết áp ko dùng thuốc, ngoại trừ:

a)

tập thể dục

b)

tiết chế uống rượu

c)

giảm muối trong khẩu phần ăn

d)

bổ sung thêm mỡ trong khẩu phần ăn

29.

chỉ định của Captopril:

a)

trị tăng huyết áp

b)

trị đau thắt ngực

c)

trị phù

d)

trị ho

30.

hypothiazid là thuốc:

a)

lợi tiểu, hạ huyết áp

b)

suy gan nặng

c)

suy thận nặng

d)

bệnh tiểu đường

31.

hypothiazid là thuốc được chỉ định:

a)

phù do suy tim

b)

phù do suy tuyến giáp

c)

phù do suy gan

d)

phù do suy dinh dưỡng

32.

dùng thuốc chữa giun sán:

a)

uống đung liều,đúng từng loại, chất độc ít

b)

dùng thêm thuốc sổ, nhịn đói

c)

nhịn đói 1 ngày, uống nhiều nước

d)

rẻ tiền, uống nhiều viên

33.

những thuốc đặc trị giun thường gặp:

a)

Mebendazol

b)

Amox

c)

Metronidazole

d)

Mecamox

34.

thuốc nào ko dùng cùng lúc với thuốc chữa giun:

a)

Metronidazol

b)

Mebendazol

c)

Fugacar

d)

Vermox

35.

thành phần nào KHÔNG được dùng cùng lúc cùng ngày với thuốc tẩy giun:

a)

rượu bia

b)

cà phê

c)

nước trái cây

d)

trà tươi

36.

thuốc nào đặc trị nhiễm sán:

a)

Niclosamid

b)

Fugacar

c)

Metronidazol

d)

hạt bí đỏ

37.

thành phần nào được chỉ định cho bệnh giun sán:

a)

Albendazol

b)

Fugacar

c)

Mebendazol

d)

Metronidazol

38.

đối tượng nào dùng Zental:

a)

Người lớn, trẻ em > 2 tuổi

b)

người già

c)

xơ gan, người cho con bú

d)

suy thận, người có thai

39.

trong cao huyết áp kịch phát, Nifedipine có hiệu quả nhanh khi dùng bằng đường:

a)

tiêm tĩnh mạch

b)

tiêm dưới da

c)

uống

d)

ngậm dưới lưỡi

40.

Streptomycin được đào thải qua thận nhưng chậm vì vậy dễ gây ngộ độc thuốc do đó cần thận trọng ở người cao tuổi, suy thận

a)

đúng

b)

sai

41.

thời gian bán hủy của Cortisol trong máu khoảng:

a)

50-70p

b)

70-90p

c)

90-120p

d)

120-150p

e)

150-170p

42.

đục thủy tinh thể là một trong những tai biến khi dùng corticoid

a)

đúng

b)

sai

43.

tăng Cholesterol và Triglycerin máu khi dùng Corticoid là kết quả của:

a)

chuyển hóa lipid

b)

chuyển hóa glucid

c)

chuyển hóa protid

d)

giảm dự trữ glucose vào máu

e)

tất cả đúng

44.

tác dụng chống viêm của Corticoid có hiệu quả hơn các NSAIDs là do ức chế:

a)

Cycloxygenase

b)

Lypoxygenase

c)

Phospholipase

d)

Thromboxan

e)

Prostagladin

45.

hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của:

a)

chuyển hóa lipid

b)

chuyển hóa glucid

c)

chuyển hóa protid

d)

ức chế tuyến thượng thận

e)

tác dụng trên nội tiết

46.

ngoài tác dụng điều trị lao, Rifampicin còn có tác dụng tốt với vi khuẩn Gram (-), Gram(+)

a)

đúng

b)

sai

47.

cây dược liệu đã được nghiên cứu nhiều để trị cao huyết áp là:

a)

trúc đào

b)

thông thiên

c)

bạch hạc

d)

đinh lăng

e)

sâm đại hành

48.

các thuốc dùng kèm có khả năng làm tăng thái hóa Digitalis ở gan là:

a)

kháng Histamin

b)

IMAO

c)

Clofibrat

d)

Quinidin

e)

tất cả đúng

49.

Augmentin là 1 kháng sinh do sự phối hợp của acid Clavulanic với:

a)

Ampicilin

b)

Amoxycilin

c)

Piperacyllin

d)

Tiracyllin

e)

tất cả sai

50.

Acid clavulanic có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:

a)

ko phải là kháng sinh

b)

giống sulbactam

c)

ức chế penicillinase

d)

giống tozabactam

e)

ức chế cephalosporinase

51.

thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ:

a)

Aureomycin

b)

Gentamycin

c)

Streptomycin

d)

Tobramycin

e)

Amikacin

52.

thuốc thuộc nhóm Tetramycin là:

a)

Physiomycin

b)

Colimycin

c)

Oleandomycin

d)

Tifomycin

e)

tất cả sai

53.

Acid nalidixic là kháng sinh thuộc nhóm:

a)

Nitrofuran đường tiết niệu

b)

Quinolon cổ điển

c)

Fluoro quinolone

d)

Imadizol

e)

tất cả sai

54.

liều dùng Zenta chữa nhiễm sán ở người lớn là:

a)

400mg/ ngày x 5 ngày

b)

400mg/ ngày x 1 tuần

c)

liều duy nhất 400mg

d)

400mg/ ngày x 3 ngày

55.

thuốc chỉ cao huyết áp chỉ định cho bệnh nhân cao huyết áp có kèm suy tim:

a)

captopril

b)

enalapril

c)

isosorbid dinitrat

d)

cả a , b đúng

56.

thuốc trị cao huyết áp có tác dụng phụ ho trên 10% bệnh nhân:

a)

captopril

b)

losartan

c)

hydroclorothiazid

d)

furosemid

57.

cephalosporin là 1 kháng sinh:

a)

thuộc nhóm penicillin

b)

thuộc nhóm monobactam

c)

bị bất hoạt bởi các beta lactamse

d)

có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase

e)

tất cả sai

58.

thuốc penicillin nhóm A gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ:

a)

dicloxacillin

b)

amoxycillin

c)

piperacillin

d)

pivmecillin

e)

ticarcillin

59.

trong điều trị cao huyết áp có biếnn chứng suy tim, có thể dùng nhóm thuốc:

a)

thuốc ức chế men chuyển

b)

thuốc ức chế calci

c)

thuốc dãn mạch

d)

thuốc tác dụng trên hệ giao cảm

e)

tất cả được

60.

cơ chế tác dụng của thuốc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là:

a)

dãn mạch ngoại biên

b)

giảm thể tích dịch lưu hành

c)

giảm natri

d)

qua trung gian giao cảm

e)

chưa biết rõ

61.

Hypothiazid khi sử dụng nhiều có tác dụng:

a)

hạ kali huyết

b)

hạ canxi huyết

c)

hạ natri huyết

d)

hạ magnesi huyết

62.

các cặp thuốc lợi tiểu (LT) - tương tác dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

LT tiết kiệm kali + ACEi: tăng K huyết

b)

LT quai + aminosid: tăng độc tính trên tai

c)

LT thẩm thấu + NSAID: mất hiệu lực lợi tiểu

d)

LT thiazide + glucocorticoid: tăng mất K

63.

chỉ định của thuốc lợi tiểu nào dưới đây là ko hợp lí:

a)

Spironolacton: hội chứng Conn

b)

furosemid: phù do hội chứng thận

c)

manitol: tăng áp lực nội soi

d)

Hydrochlorothiazid: phù phổi cấp

64.

các thuốc sau đây làm tăng nguy cơ viêm cơ ở BN dùng statin, ngoại trừ:

a)

gemfilbrozil

b)

niacin

c)

cyclosporin

d)

colesevelam

65.

các enzyme sau tham gia điều hòa chuyển hóa lipoprotein, ngoại trừ:

a)

lipoprotein lipase

b)

hepatic lipase

c)

cholesterol ester transfer protein

d)

HMG CoA reductase

66.

Sulfamid - tác động trị liệu nào sau đây là không hợp lí

a)

sulfadoxin - viêm não do toxoplasma

b)

sulfaguanidin - nhiễm khuẩn đường ruột

c)

sulfadiazin - nhiễm trùng vết bỏng

d)

sulfacetamid - nhiễm trùng mắt, sulfasalazin - viêm loét kết tràng

67.

sự hấp thu loại thuốc nào sau đây bị goảm trong khi thiếu acid dạ dày

a)

fluconazol

b)

flucytosin

c)

ketoconazol

d)

nystatin

68.

chọn phát biểu ko phù hợp với đặc tính của Rifampicin:

a)

ức chế ARN polymerase của vi khuẩn

b)

là chất cảm ứng enzym gan mạnh

c)

hấp thu tốt qua PO

d)

phân bố kém trong dịch não tủy

69.

phát biểu nào sau đây ko đúng với Choloramphenicol:

a)

ko thấm qua dc thành peptidoglican của tế bào vi khuẩn GR+

b)

ko thấm qua được hàng rào máu não

c)

đào thải phần lớn qua nước tiểu dưới dạng liên hợp glucuronid

d)

nên dùng liều cao để tăng hiệu quả điều trị đối với bệnh nhân mắc thương hàn

70.

Sparfloxacin có đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

được đào thải qua thận

b)

phân bố tốt vào dịch não tủy

c)

giảm nồng độ trong máu khi sử dụng chung với cimetidine

d)

tác động hiệp lực với các betalactam

71.

các fluoquinolon có các tác dụng sau, ngoại trừ:

a)

rối loạn tiêu hóa

b)

da nhạy cảm với ánh sáng

c)

hội chứng xám ở trẻ em

d)

rối loạn thần kinh

72.

tiêu chảy do E.coli khi đi du lịch là chỉ định của kháng sinh nào sau đây?

a)

ceftriaxon

b)

amikacin

c)

ofloxacin

d)

meropenem

73.

ko áp dụng chế đọ tiêm gentamycin 1 lần/ ngày trong trường hợp nào:

a)

béo phì

b)

nhiễm khuẩn trực mủ xanh

c)

suy dinh dưỡng

d)

bỏng > 20%

74.

khác nhau chủ yếu giữa amoxycillin và ampicillin:

a)

phổ kháng khuẩn

b)

tính bền với men beta lactamse

c)

SKD

d)

Tmax

75.

các biện pháp xử lí ngộ đọc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

ngừng sử dụng Digitalis

b)

dùng EDTA để gắp canxi

c)

dùng kali khi có suy thận

d)

dùng Atropin nếu có nôn mữa nhiều

e)

dùng Lidocain khi có loạn nhịp

76.

dấu hiệu lâm sàng ngoài tim trong nhiễm độc Digitalis được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ:

a)

rối loạn tiêu hóa

b)

giãn đồng tử

c)

đau đầu, chóng mặt, mất ngủ

d)

mạch chậm hoặ nhanh đột ngột

e)

tất cả đúng

77.

dược động học của Ethsmbutol được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

chuyển hóa hoàn toàn ở gan

c)

phần lớn bào tiết nguyên dạng

d)

chỉ thấm qua màng não khi bị viêm

e)

thải chủ yếu qua thận

78.

giảm hấp thu INH xảy ra khi thuốc được uống cùng lần với :

a)

phenyltoin

b)

hydroxyd nhôm

c)

rifamycine

d)

phenolbarbital

e)

tất cả đúng

79.

dạng thuốc tự do của INH trong máu chiếm:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

e)

60%

80.

ức chế tạo acid micolic để hình thành vách của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng của:

a)

rifampicinne

b)

pyrazinamide

c)

ethabutol

d)

streptomycine

e)

isoniazid

81.

ko nên dùng kèm rifamycine với các thuốc sau:

a)

theophylin

b)

quinin

c)

quinidin

d)

salbutamol

e)

terbutalin

82.

thuốc qua được nhau thai và có gây tăng glucose máu bào thai:

a)

methyl dopa

b)

captopril

c)

nifedipine

d)

diazoxide

e)

dihydralazine

83.

Dyhydralazine được hấp thu theo đường:

a)

tiêu hóa

b)

da

c)

trực tràng

d)

hô hấp

e)

tất cả sai

84.

ngoài tác dụng hạ huyết áp, Dihydralazine còn có tác dụng:

a)

kích thích tim

b)

nhịp tim tăng nhan

c)

an thần

d)

giảm sức cản ngoại vi

e)

tăng lưu lượng mạch vành

85.

các thuốc có tác dụng chủ yếu dãn mạch ngoại biên trong điều trị cao huyết áp:

a)

Dihydralazine

b)

captopril

c)

methyl dopa

d)

propranolon

e)

nifedipine

86.

Enzyme chuyển đổi Angiotensine thường có nhiều trong:

a)

gạn, thận

b)

cơ

c)

huyết tương, não

d)

thành mạch, não

87.

tác dụng hạ huyết áp chính của Dihydralazine là:

a)

giảm Natri

b)

dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch

c)

dãn trực tiếp cơ trơn tiểu động mạch

d)

B, C

e)

Giảm thể tích dịch lưu hành

88.

thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế:

a)

dãn mạch ngoại biên

b)

giảm thể tích dịch lưu hành

c)

trung gian hệ giao cảm

d)

giảm natri

e)

ức chế enzyme chuyển đổi

89.

trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế:

a)

dãn mạch ngoại biên

b)

giảm natri

c)

giảm thể tích dịch lưu hành

d)

thẩm thấu

e)

B, C đúng

90.

ở người lớn bình thường ko có STRESS nồng độ tiết cortisol mỗi ngày khoảng:

a)

5-10 g/dl

b)

10-15 g/dl

c)

20-30 g/dl

d)

30-35 g/dl

e)

40-50 g/dl

91.

tai biến có thể xảy ra khi dùng Gluco corticoid dù ở bất cứ liều lượng nào là:

a)

loét dạ dày tá tràng

b)

suy giảm miễn dịch

c)

suy thận

d)

đái tháo đường

e)

cao huyết áp

92.

cơ chế tác dụng chống dị ứng của Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

đối kháng các chất sinh học trong stress

b)

ức chế tạo thành các chất sinh học từ acid arachidonic

c)

ức chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng thể

d)

tăng hoạt động của hệ tim mạch

e)

làm thoái biến Protein