wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Quan niệm “lãnh đạo được ưa thích hơn quản trị” trong nghệ thuật lãnh đạo là của nước nào?
a)
A. Mỹ
b)
B. Anh
c)
C. Nhật
d)
D. Đức
2.
Câu 2: Có mấy phẩm chất lặp đi lặp lại có tương quan với vai trò của người lãnh đạo?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
3.
Câu 3: Chiến lược thường thể hiện ra là “hai bên cùng có lợi” hay “có đi có lại” thuộc chiến lược nào?
a)
A. Chiến lược thân thiện
b)
B. Chiến lược mặc cả
c)
C. Chiến lược đưa ra lý do
d)
D. Chiến lược liên minh
4.
Câu 4: Trong các yếu tố sau đây, đâu là yếu tố thuộc “phẩm chất” của người lãnh đạo?
a)
A. Sáng tạo
b)
B. Nhận thức
c)
C. Tài giỏi thông minh
d)
D. Có tinh thần hợp tác
5.
Câu 5: “Vai trò người khởi xướng” là vai trò thuộc vai trò nào?
a)
A. Vai trò thông tin
b)
B. Vai trò quyết định
c)
C. Vai trò lãnh đạo
d)
D. Vai trò tương tác
6.
Câu 6: “Người lãnh đạo nắm tất cả các quan hệ và thông tin, tập trung quyền lực trong tay. Cấp dưới chỉ được cấp trên cung cấp thông tin tối thiểu, cần thiết để thực hiện nhiệm vụ” là phong cách lãnh đạo nào?
a)
A. Phong cách dân chủ
b)
B. Phong cách độc đoán
c)
C. Phong cách tự do
d)
D. Phong cách độc tài
7.
Câu 7: Thuật ngữ “ Charisma” có ý nghĩa?
a)
A. Người dưới quyền tin rằng những niềm tin của người lãnh đạo là đúng đắn.
b)
B. Sự tương đồng, giống nhau giữa những niềm tin của người dưới quyền và của người lãnh đạo
c)
C. Sự chấp nhận không điều kiện của người dưới quyền đối với người lãnh đạo.
d)
D. Sự ảnh hưởng không dựa trên quyền lực vị trí hoặc truyền thống mà dựa trên nhận thức của người dưới quyền về người lãnh đạo là người lãnh đạo được phú cho những phẩm chất đặc biệt
8.
Câu 8: Chức năng nào thuộc chức năng duy trì nhóm:
a)
A. Làm rõ việc thông tin
b)
B. Kiểm nghiệm và nhất trí
c)
C. Kiểm soát và duy trì.
d)
D. Tổ chức quá trình
9.
Câu 9: Tình huống nào hướng trung tâm về người dưới quyền nhất
a)
A. Người lãnh đạo trình bày ý tưởng và đề nghị cấp dưới đặt câu hỏi.
b)
B. Người lãnh đạo trình bày vấn đề, đề nghị góp ý và sau đó ra quyết định.
c)
C. Người lãnh đạo đưa ra quyết định dự kiến.
d)
. Người lãnh đạo xác định giới hạn và yêu cầu nhóm đưa ra quyết định
10.
Câu 10: Trong thuyết đương dẫn đến mục tiêu, phong cách nào không nằm trong những phong cách lãnh đạo chính?
a)
A. Phong cách chỉ đạo
b)
B. Phong cách độc đoán
c)
C. Phong cách hỗ trợ
d)
D. Phong cách tham gia
11.
Câu 11: Với người học việc vỡ mộng thì người lãnh đạo nên có phong cách nào?
a)
A. Phong cách chủ đạo
b)
B. Phong cách kèm cặp
c)
C. Phong cách hỗ trợ
d)
D. Phong cách ủy quyền
12.
Câu 12: Thay đổi xảy ra ở những công ty đình đốn bế tắc thường là?
a)
A. Thay đổi phát triển
b)
B. Thay đổi chuyển dạng
c)
C. Thay đổi về bản chất
d)
D. Tất cả đều đúng
13.
Câu 13: Tiếp cận theo phong cách chú trọng vào?
a)
A. Những đặc tính cá nhân của người lãnh đạo
b)
B. Xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ
c)
C. Xác định các dạng đặc tính của tình huống
d)
D. Cách sử dụng quyền lực
14.
Câu 14: Chọn câu đúng khi nói về “quyền lực cá nhân”?
a)
A. Sự liên minh, sự kết nạp
b)
B. Sức hấp dẫn lôi cuốn, sự liên minh.
c)
C. Tài năng chuyên môn, sự thân thiện, sự hấp dẫn
d)
D. Quyền lực chính thức, sự thân thiện, việc thể chế hóa
15.
Câu 15: Chọn câu đúng khi nói về sự đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực?
a)
A. Nguyên tắc làm việc của người lãnh đạo
b)
B. Sự thỏa mãn và mức độ hoàn thành công việc của người dưới quyền
c)
C. Sự thỏa mãn của người dưới quyền.
d)
D. Sự sợ hãi của người dưới quyền
16.
Câu 16: Chọn câu đúng: “Thực hiện chiến lược mặc cả là?
a)
A. Cư sử 1 cách thân thiện
b)
B. Giao việc cho người khác
c)
C. Đưa ra phần thưởng
d)
D. Đưa ra những phán quyết một cách chi tiết
17.
Câu 17: Chọn câu đúng: Theo Boyatzis người lãnh đạo thành công là?
a)
A. Dám nhận lỗi
b)
B. Dám nhận trách nhiệm, lịch thiệp
c)
C. Quản trị việc xây dựng và phát triển nhóm.
d)
D. Dám nhận lỗi, định hướng hiệu suất.
18.
Câu 18: Vai trò quyết định gồm:
a)
A. Đại diện, lãnh đạo, liên lạc
b)
B. Giám sát, phổ biến, phát ngôn.
c)
C. Phát ngôn, khởi xướng, liên lạc
d)
D. Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn lực, thương thuyế
19.
Câu 19: Những người theo thuyết dẫn đường mục tiêu đưa ra những phong cách lãnh đạo:
a)
A. Phong cách chỉ đạo.
b)
B. Phong cách hỗ trợ, phong cách chỉ đạ
c)
C. Phong cách tham gia.
d)
D. Cả B và C đều đúng
20.
Câu 20: Kỹ năng quản trị bao gồm:
a)
A. Kỹ năng kỹ thuật
b)
B. Kỹ năng quan hệ
c)
C. Kỹ năng nhận thức
d)
D. Tất cả đều đúng
21.
Câu 21: Mc. Clelland cùng các cộng sự cho rằng con người có nhu cầu
a)
A. Thành tựu
b)
B. Liên minh
c)
C. Quyền lực
d)
D. Tất cả đều đúng
22.
Câu 22: Chiến lược đưa ra lý do là
a)
A. Việc làm cho mọi người nhìn bạn như là “một người bạn tốt”
b)
B. Thể hiện ra là “hai bên cùng có lợi” hay “có đi, có lại”
c)
C. Là việc đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình.
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Câu 23: Chiến lược mặc cả là:
a)
A. Việc làm cho mọi người nhìn bạn như là “một người bạn tốt”.
b)
B. Thể hiện ra là “ hai bên cùng có lợi” hay “có đi, có lại”
c)
C. Là việc đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình.
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Câu 24: Theo nghiên cứu của Kurt Lewin các hành vi của người lãnh đạo được chia theo?
a)
A. Quan tâm đến con người, quan tâm đến công việc
b)
B. Độc đoán, dân chủ, tự do
c)
C. Định hướng quan hệ, định hướng nhiệm vụ
d)
D. Tất cả đều sai.
25.
Câu 25: Theo Kurt Lewin “phong cách độc đoán” là phong cách?
a)
A. Người lãnh đạo không quan tâm đến ý kiến của người dưới quyền.
b)
B. Để người dưới quyền hoạt động theo ý thích của mình.
c)
C. Khai tác sáng kiến của người dưới quyền
d)
D. Sẽ làm cho công ty rơi vào tình trạng hỗn loạn
26.
Câu 26: Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu. Phong cách hỗ trợ là?
a)
A. Đối xử công bằng với người dưới quyền.
b)
B. Tham vấn với người dưới quyền
c)
C. Người lãnh đạo đưa ra những chỉ dẫn, luật lệ
d)
D. Người lãnh đạo đặt ra những mục tiêu cao mang tính thách thức