wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 3

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Yếu tố nào sau đây thuộc quyền lực chính trị?
a)
A. Sức hấp dẫn, lôi cuốn
b)
B. Sự liên minh.
c)
C. Sự kiểm soát đối với sự trừng phạt
d)
C. Sự kiểm soát đối với sự trừng phạt
2.
Câu 2: Để đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực người ta thường căn cứ vào?
a)
A. Sự thỏa mãn của người dưới quyền
b)
B. Sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
3.
Câu 3: Trong 5 cơ sở của quyền lực theo French và Raven, quyền lực nào có tầm quan trọng số 1?
a)
A. Quyền trao phần thưởng
b)
B. Quyền trừng phạt
c)
C. Quyền hợp pháp
d)
D. Quyền chuyên môn
4.
Câu 4: Theo nghiên cứu của Student, mức độ mạnh dần của các quyền lực để các nhân viên phải phục tùng là?
a)
A. Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, tham chiếu, chuyên môn, hợp pháp
b)
B. Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu
c)
C. Quyền trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu, trừng phạt.
d)
D. Quyền trao phần thưởng, chuyên môn, trừng phạt, hợp pháp, tham chiếu.
5.
Câu 5: Theo nghiên cứu của Burke và Wilcox, quyền lực nào là quan trọng nhất?
a)
A. Quyền trao phần thưởng
b)
B. Quyền trừng phạt
c)
C. Quyền hợp pháp
d)
D. Quyền tham chiếu
6.
Câu 6: Mc. Clelland cho rằng con người có mấy nhu cầu cơ bản
a)
A. 3 nhu cầu
b)
B. 4 nhu cầu
c)
C. 5 nhu cầu
d)
D. 6 nhu cầu
7.
Câu 7: Những năng lực có liên quan đến hiệu quả lãnh đạo
a)
A. Động cơ, phẩm chất.
b)
B. Kỹ năng, kiến thức.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
C. Cả A và B đều đúng
8.
Câu 8: Jamison và Thomas tiến hành nghiên cứu quyền lực trong lớp học thì sinh viên đã cho quyền lực nào là quan trọng nhất?
a)
A. Quyền trừng phạt
b)
B. Quyền chuyên môn
c)
C. Quyền hợp pháp
d)
D. Quyền tham chiếu
9.
None
a)
A. Đưa ra giới hạn thời gian một cách chặt chẽ
b)
B. Đưa ra phần thưởng
c)
C. Đưa ra những phán quyết một cách chi tiết
d)
D. Tất cả đều đúng
10.
Câu 10: French và Raven cho rằng quyền lực có các cơ sở nào?
a)
A. Quyền trao phần thưởng; Trừng phạt.
b)
B. Quyền hợp pháp; Chuyên môn
c)
C. Quyền tham chiếu
d)
D. Tất cả đều đúng.
11.
Câu 11: Quyền lực cá nhân được thể hiện qua?
a)
A. Quyền hạn chính thức
b)
B. Tài năng chuyên môn
c)
C. Sự liên minh
d)
D. Sự kết nạp
12.
Câu 12: Cơ sở của quyền lực là?
a)
A. Quyền lực cá nhân
b)
B. Quyền trừng phạt
c)
C. Quyền chuyên môn
d)
D. Tất cả đều đúng
13.
Câu 13: Trong nghiên cứu về lãnh đạo có thể phân loại thành các tiếp cận nào?
a)
A. Tiếp cận về quyền lực và sự ảnh hưởng
b)
B. Tiếp cận về phẩm chất, phong cách, tình huống
c)
C. Tiếp cận về người lãnh đạo mới về chất
d)
D. Tất cả đều đún
14.
Câu 14: Quyền lực có đặc tính nào?
a)
A. Quyền lực là khả năng ảnh hưởng đến người khác.
b)
B. Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng.
c)
C. Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người có khả năng làm tăng hay giảm quyền lực của họ
d)
D. Tất cả đều đúng
15.
Câu 15: Câu nào sau đây đúng?
a)
A. Quyền lực cá nhân của người lãnh đạo không phụ thuộc vào những kỹ năng của người lãnh đạo
b)
B. Quyền chuyên môn dựa trên tài năng chuyên môn của người lãnh đạo
c)
C. Quyền tham chiếu không dựa trên những kỹ năng quan hệ của người lãnh đạo
d)
D. Tất cả đều sai
16.
Câu 16: Mục tiêu của việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng?
a)
A. Đạt dược sự giúp đỡ
b)
B. Giao việc cho người khác
c)
C. Đạt được một cái gì đó từ người khác
d)
D. Tất cả đều đúng
17.
Câu 17: Chiến lược ảnh hưởng có liên quan tới?
a)
A. Mục đích của việc sử dụng ảnh hưởng.
b)
B. Đối tượng ảnh hưởng.
c)
C. Quan hệ qua lại giữa chủ thể và đối tượng.
d)
D. Tất cả đều đúng
18.
Câu 18: Các chiến lược ảnh hưởng thường được sử dụng trong thực tế là?
a)
A. Chiến lược thân thiện, chiến lược trao đổi, chiến lược đưa ra lý do
b)
B. Chiến lược quyết đoán, chiến lược liên minh
c)
C. Chiến lược tham khảo ý kiến cấp trên, chiến lược trừng phạ
d)
D. Tất cả đều đúng
19.
Câu 19: Chiến lược thân thiện phù hợp trong trường hợp?
a)
A. Những người muốn người khác biết đến mình
b)
B. Những người muốn giúp đỡ người khác
c)
C. Những người muốn thể hiện mình
d)
D. Những người muốn tìm sự hợp tác
20.
Câu 20: Nguyên tắc của chiến lược trao đổi là?
a)
A. Cho đi một cái gì đó nhằm đạt được cái khác
b)
A. Cho đi một cái gì đó nhằm đạt được cái khác
c)
C. Cư xử một cách thân thiện
d)
D. Làm cho công việc trở nên quan trọng
21.
Câu 21: Điểm mấu chốt của chiến lược trao đổi là:
a)
A. Cố gắng đạt tới cái quan trọng đối với mình
b)
B. Cho đi những cái không quan trọng với mình nhưng quan trọng với người khác.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
22.
Câu 22: Khi thực hiện chiến lược tham khảo ý kiến cấp trên, cần phải
a)
A. Đề nghị cấp trên có sự ép buộc đối với người khác.
b)
B. Đề nghị đến những mong muốn, nguyện vọng của cấp trên.
c)
C. Tham khảo vấn đề với cấp trên
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Câu 23: Khi thực hiện chiến lược liên minh, cần phải:
a)
A. Đạt được sự ủng hộ của người khác.
b)
B. Sử dụng các buổi họp chính thức để trình bày những yêu cầu
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và b đều sai.
24.
Câu 24: Theo David Mc Clelland, con người có những nhu cầu cơ bản sau
a)
A. Nhu cầu thành tựu
b)
B. Nhu cầu liên minh
c)
C. Nhu cầu quyền lực
d)
D. Tất cả đều đúng
25.
Câu 25: Chọn từ thích hợp : “Phần lớn các quyết định chiến lược quan trọng được đề ra……quá trình hoạch định chính thức”
a)
A. Bên ngoài
b)
B. Trong khi
c)
C. Sau khi
d)
D. Tất cả đều sai
26.
Câu 26: Ba kỹ năng cơ bản của nhà quản trị là:
a)
A. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng nhận thức.
b)
B. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy, kỹ năng nhận thức.
c)
C. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tư duy, kỹ năng phán đoán
d)
D. Kỹ năng phân tích, kỹ năng quan hệ, kỹ năng nhận thức