wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz triết

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Vấn đề cơ bản của mọi triết học là:

a)

A. Vật chất

b)

B. Ý thức

c)

C. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

D. Quy luật chung nhất của thế giưới

2.

Triết học ra đời gắn với chế độ xã hội:

a)

A. Cộng sản nguyên thủy

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Phong kiến

d)

D. Chủ nghĩa tư bản

3.

Chức năng của triết học:

a)

A. Thế giới quan

b)

B. Phương pháp luận chung nhất

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không có phương án dung

4.

Triết học Mác ra đời trong thời đại nào:

a)

A. Thời kỳ cổ đại

b)

B. Thời kỳ trung cổ Tây âu

c)

C. Thời kỳ phục hưng - cận đại

d)

D. Những năm 40 của thế kỷ XIX

5.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung của Chủ nghĩa Mác- Lênin:

a)

A. Triết học Mác- Lenin

b)

B. Kinh tế chính trị Mác- Lênin

c)

C. Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

D. Cả A và B

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường... và nghiên cứu những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)

A. Duy tìm chủ quan

b)

B. Duy tâm khách quan

c)

C. Duy vật siêu hình

d)

D. Duy vật biện chứng

7.

Thực chất cuộc cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ănghen thực hiện:

a)

A. Khắc phục tính trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy vật

b)

B. Vận dụng, mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra CN duy vật lsử

c)

C. Bổ sung những đặc tính mới vào triết

d)

D. all

8.

Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vẫn đế là...... thế giới"

a)

A. Nhận thức

b)

B. Nghiên cứu

c)

C. Phân tích

d)

D. Cải tạo

9.

Nhà triết học đầu tiên coi vật chất là nguyên tử là:

a)

A.Đê- mô-crit

b)

B. Lênin

c)

C. Aritxtot

d)

D. Phoi- ơ - băc

10.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở

a)

A. Tồn tại.

b)

B. Tính vật chất

c)

C. Ý thức, tinh thần.

d)

D.Một sự vật cụ thể nào đó.

11.

Thế giới thống nhất ở ý thức, tinh thần là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật.

d)

D. chủ nghĩa duy tâm.

12.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phân ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác?

a)

A. Chất

b)

B. Vật chất

c)

C. Sự vật

d)

D. Vật thể

13.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

A. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.

b)

B. Vận động và đứng im là tương đối.

c)

C. Vận động và đứng im là tuyệt đối.

d)

D. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.

14.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI:

a)

A.Vận động chỉ là sự tuần hoàn lặp đi lặp lại.

b)

B. Vận động là mọi sự biến đổi nói chung.

c)

C. Vận động của thế giới vật chất là vận động tự thân.

d)

D. Vận động của thế giới vật chất mang tính khách quan

15.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

A, Bộ não người và sự phản ánh của thế giới khách quan lên bộ não đó.

b)

B. Sự tiến hóa của thế giới vật chất.

c)

C. Lao động sản xuất và ngôn ngữ.

d)

D. Thế giới khách quan.

16.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:

a)

A. Ý thức là sản phẩm của sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người trên cơ sở thực tiễn.

b)

B. Ý thức ra đời là kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật vật chất.

c)

C. Ý thức ra đời là sản phẩm của bộ não

d)

D. Ý thức cũng là một dạng vật chất

17.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

A. Bộ óc con người.

b)

B. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

C. Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

D. Lao động và thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não.

18.

Các yếu tố cấu thành ý thức:

a)

A. Tri thức.

b)

B. Tình cảm.

c)

C. Niềm tin, ý chí.

d)

D. Cå A, B, C.

19.

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm.

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

20.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

A. Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức.

b)

B. Bộ óc người sinh ra ý thức cũng giống như “gan tiết ra mật”.

c)

C. Ý thức cũng là một dạng vật chất.

d)

D. Ý thức không phải là chức năng của bộ não con người.

21.

Theo điểm duy vật biện chứng, về bản chất, ý thức là:

a)

A. Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người.

b)

B. Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

C. Hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội.

d)

D. all

22.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan và phát huy tính năng động chủ quan là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ việc nghiên cứu nội dung:

a)

A. Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức.

b)

B. Nguyên lý về sự phát triển.

c)

C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

d)

D. Bản chất ý thức.

23.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, “phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau” là phạm trù

a)

A. Mối liên hệ

b)

B. Mối liên hệ phổ biến.

c)

C. Không gian

d)

D. thời gian

24.

Tính chất của mối liên hệ:

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính phong phú

c)

C. Tính đa dạng, phong phú

d)

D. all

25.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

A. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giưới vật chất

b)

B. Nguyên lý về sự phát triển

c)

C.Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

D. Nguyên lý thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

26.

Nội dung câu chuyện sau đay thể hiện sự vi phạm nguyên tắc toàn diện?

a)

A. Thầy bói xem voi

b)

B. Trí khôn của ta đây

c)

C. Đẽo cày giữa đường

d)

D. ông lão đánh cá và con cá vàng

27.

Nguyên tắc phát triển là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ việc nghiên cứu nội dung:

a)

A. MQHBC giữa vật chất và ý thức

b)

B. Nguyên lý sự phát triển

c)

C. Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

D. MQH giữa nd và hình thức

28.

Phạm trù dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng mà còn lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng khác được gọi là:

a)

A. Cái riêng

b)

B. Cái chung

c)

C. Cái đơn nhất

d)

D.Cái bộ phận

29.

Phạm trù triết học dùng chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định được gọi là:

a)

A. Cái riêng

b)

B. Cái chung

c)

C. Cái đơn nhất

d)

D. Cái bộ phận

30.

Đâu là luận điểm thể hiện quan điểm của triết Mác lênin về mqh giữa cái chung và cái riêng?

a)

A. Cái chung tồn tại trong cái riêng

b)

B. Cái chung nằm ngoài cái riêng

c)

D. Cái chung tồn tại thực, còn cái riêng tồn tại

d)

D. Cái chung bao hàm cái riêng

31.

Bản chất của phạm trù triết học chỉ:

a)

A. Tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng.

b)

B. Phương thức liên kết giữa các yếu tố cấu thành sự vật, hiện tượng

c)

C. Thống nhất hữa cơ các thuộc tính làm cho sự vât là nó

d)

D. Một sự vật, hiện tượng riêng lẻ

32.

Phạm trù triết học dùng chỉ tổng thể các mặt, các yếu tố, bộ phận tạo nên sự vật, hiẹn tượng được gọi là:

a)

A. Hình thức

b)

B. Nội dung

c)

C. Bản chất

d)

D. Quy luật

33.

Theo phép biện chứng duy vật, trong quan hệ giữa nội dung và hình thức:

a)

A. Hình thức và nội dung có sự tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau

b)

B. Một nội dung có thể tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau

c)

C. Cùng một hình thức có thể biểu hiện những nội dung khác nhau

d)

D. all

34.

Phạm trù chỉ mối liên hệ bản chất, do những nguyên nhân cơ bản bên trong của sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định nó phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác được gọi là:

a)

A.Nguyên nhân

b)

B. Kết quả

c)

C. Tất nhiên

d)

D. Bản chất

35.

Theo phép biện chứng duy vật, khi nói về sự phát triển của sự vật, hiện tượng, luận điểm nào sai?

a)

A. Không phải bất kỳ sự thay đổi nào về lượng cx ngay lập tức làm thây đổi về chất của sự vật

b)

B. Lượng thay đổi đến một giới hạn nhất định sẽ làm thay đổi chất của sự vật

c)

C. Lượng và chất của sự vật thống nhất với nhau trong giới hạn độ

d)

D. Lượng của sự vật thay đổi thì chất của sự vật ngay lập tức thay đổi

36.

Khái niệm dùng để chỉ điểm giới hạn trong đó đã có sự tích lũy đủ về lượng, tạo điều kiện làm thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng:

a)

A. Độ

b)

B. Điểm nút

c)

C. Chất

d)

D. Bước nhảy

37.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm cho sự vật là nó mà không phải là cái

khác, là phạm trù

a)

A, Thuộc tính

b)

B. Bản chất

c)

C. Chất

d)

D.Lượng

38.

Khái niệm dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng trước đó gây ra là:

a)

A. Độ

b)

B. Điểm nút

c)

C. Bước nhảy

d)

D. Bước nhảy toàn bộ

39.

Quan điểm nào cho rằng phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà còn là sự thay đổi về chất của sự vật?

a)

A, Quan điểm biện chứng.

b)

B. Quan điểm siêu hình.

c)

C. Quan điểm chiết trung.

d)

B. Quan điểm siêu hình.

40.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, đấu tranh của các mặt đối lập trong mâu

thuẫn là:

a)

A. Tuyệt đối.

b)

B. Tương đối.

c)

C. Vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

D. Đứng im

41.

Quy luật phản ánh cách thức của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng là:

a)

A. Quy luật nhận thức.

b)

B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất

và ngược lại.

c)

C. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập.

d)

D. Quy luật phủ định của phủ định.

42.

Quy luật phản ánh cơ sở, nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của

sự vật, hiện tượng là:

a)

A. Quy luật nhận thức.

b)

B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất

và ngược lại.

c)

C.Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập.

d)

D. Quy luật phủ định của phủ định.

43.

Theo điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc của sự phát triển

a)

A. Nằm ngay trong bản thân sự vật, do mâu thuẫn của của sự vật quy định

b)

B.Ở bên ngoài sự vật hiện tượng.

c)

C.Do vai trò của nhân tố chủ quan.

d)

D. Mang tính phổ biến, có ở trong mọi sự vật, hiện tượng.

44.

Đấu tranh các mặt đối lập trong mâu thuẫn biện chứng làm cho:

a)

A. Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

b)

B.Cái mới ra đời với sự thống nhất và đấu tranh của mặt đối lập mới

c)

C.Chấm dứt sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

D. Cái cũ chỉ thay đổi về lượng

45.

Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống

được gọi là:

a)

A. Những thuộc tính.

b)

B. Những sự vật.

c)

D. Hai yếu tố.

d)

C. Hai mặt đối lập.

46.

Trong thực tiễn, muốn giải quyết mâu thuẫn cần phải:

a)

A. Thủ tiêu các mặt đối lập.

b)

B. Điều hòa các mặt đối lập.

c)

C. Kiềm chế các mặt đối lập

d)

D. Đổi tranh giữa các mặt đối lập

47.

Quy luật phủ định của phủ định cho biết:

a)

A. Nguồn gốc của sự phát triển.

b)

B. Cách thức của sự ptrien

c)

C Khuynh hướng của sự phát triển.

d)

D. Cả A, B và C.

48.

Phát triển trong phủ định biến chứng diễn ra theo khuynh hướng:

a)

A. Đường thẳng.

b)

B. Đi lên theo đg xoáy ốc

c)

C. Lặp lại.

mặt

d)

D. Tiến lên.

49.

Căn cứ theo quy mô, bước nhảy bao gồm:

a)

A. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy bộ phận.

b)

B. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy đột biến.

c)

C. Bước nhảy dần dần và bước nhảy bộ phận.

d)

D. Bước nhảy đột biến và bước nhảy dần dần.

50.

Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn đó là:

a)

A. Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

B. Hoạt động cách mạng - chính trị xã hội.

c)

C. Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động tinh thần.

51.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được định nghĩa về phạm trù thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ những của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội nhằm phục vụ nhân loại tiến bộ”

a)

A. Hoạt động vật chất.

b)

B. Hoạt động mang tính lịch sử.

c)

C. Hoạt động có mục đích.

d)

D. Hoạt động vật chất - cảm tính có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội.

52.

Hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính là:

a)

A. Khái niệm

b)

B.Cảm giác.

c)

C. Cảm giác

d)

D. Tri giác

53.

Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào?

a)

A. Cảm giác, tri giác, khái niệm.

b)

B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

c)

C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm.

d)

D. Khái niệm, phán đoán, suy lý.

54.

Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào?

a)

A. Cảm giác, tri giác, khái niệm.

b)

B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

c)

C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm.

d)

D. Khái niệm, phán đoán, suy lý.

55.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về tiêu chuẩn của chân lý là:

a)

A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

d)

D. Cả A, B và C.

56.

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là:

a)

A. Hai hình thức của quá trình nhận thức.

b)

B. Hai giai đoạn của quá trình

c)

C. Hai chu kỳ của quá trình nhận thức.

nhận thức.

d)

D. Hai vòng khâu của quá trình

nhận thức.

57.

Phản ánh trực tiếp là đặc trưng cơ bản của giai đoạn nhận thức:

a)

A. Cảm tính.

b)

B. Lý tính.

c)

C. Biểu tượng.

d)

D. Khái niệm.

58.

Phản ánh gián tiếp là đặc trưng cơ bản của giai đoạn nhận thức:

.

a)

A. Cảm tính.

b)

B. Lý tính.

c)

C. Biểu tượng.

d)

D. Khái niệm

59.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:

a)

A. Thực tiễn.

b)

B. Lợi ích.

c)

C. Tính đúng đắn.

d)

D. Được nhiều người thừa nhận

60.

Đặc điểm chung của nhận thức cảm tính là sự phản ánh:

a)

A. Trực tiếp, bề ngoài.

b)

B. Gián tiếp, bề ngoài.

c)

C. Gián tiếp, bản chất.

d)

D. Trực tiếp, bản chất.

61.

Luận điểm “cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” là của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

62.

Hoạt động nào sau đây thuộc về thực tiễn?

a)

A. Hoạt động nghiên cứu lý luận.

b)

B. Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng.

c)

C. Hoạt động thực nghiệm khoa

d)

D. Hoạt động tinh thần

63.

Lý luận nhận thức duy vật biện chứng khẳng định:

a)

A. Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

B. Thực tiễn là động lực, mục đích của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

d)

D. all

64.

Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội:

a)

A. Sx vật chất

b)

B. Sx tinh thần

c)

C. Sx ra bản thân con người

d)

D. all

65.

Trong các loại hình sx xã hội, loại hình giữ vai trò quyết định:

a)

A.Sx vật chất

b)

B. Sx tinh thần

c)

C.Sx ra bản thân con ng

d)

D. all

66.

Phương thức sản xuất:

a)

A. Cách thức con ng tiến hành quá trình sx vật chất ở những gdoan lịch sử nhất định của xã hội

b)

B. Quá trình sản xuất ra của cải trong gdoan lsu nhất định

c)

C. Cơ chế vận hành kte trong các đk vật chất của xã hội

d)

D. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một nền kte nhất định

67.

Quan hệ sản xuất là khái niệm biểu hiện:

a)

A. Mqh gữa con ng với tự nhiên trong quá trình sx vật chất

b)

B. Mqh giữa con ng với con ng trong quá trình sx vật chất

c)

C. Mqh giữa ng lao động với cộng cụ lao động trong quá trình sx

d)

D. Quan hệ giữa con ng và con ng

68.

Lực lượng sản xuất là khái niệm biểu hiện:

a)

A. Mqh giữa con ng với tự nhiên trong quá trình sx vật chất

b)

B. Mqh giữa con ng với con ng trong quá trình sx vật chất

c)

C. Mqh giữa ng lao động vs công cụ lao động trong quá trình sx vật chất

d)

D. Mqh giữa con ng với con ng

69.

Các yếu tố thành lực lượng sx:

a)

A. Tư liệu sx và các nguônd lực tự nhiên

b)

B. Tư liệu sx và ng lao động

c)

C. Ng ld và trình độ của họ

d)

D. Ng ld và công cụ lao động

70.

Các yếu tố cấu thành tư liệu sản xuất của xã hội

a)

A. Tư liệu lao động và người lao động.

b)

B. Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

c)

C. Công cụ lao động và phương tiện lao động.

d)

D. Ca A, B, C.

71.

Yếu tố “động”, “cách mạng" nhất trong lực lượng sản xuất là

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Người lao động

c)

C. Đối tượng lao động

d)

D. Phương tiện lao động

72.

Nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất là:

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Người lao động

c)

C. Đối tượng lao động

d)

D. Phương tiện lao động

73.

Khái niệm dùng để chỉ "những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sư dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật

chất phục vụ nhu cầu của mình" là:

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Người lao động

c)

C. Đối tượng lao động

d)

D. Phương tiện lao động

74.

Tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau là

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Người lao động

c)

C. Đối tượng lao động

d)

D. Phương tiện lao động

75.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

B. Quan hệ tổ chức quản lý.

c)

C. Quan hệ phân phối.

d)

D.all

76.

Lựa chọn quan điểm đúng về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sx:

a)

A. Lực lượng sản xuất phụ thuộc quan hệ sản xuất.

b)

B. Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

d)

D. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.

77.

Quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất khí:

a)

A. Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

B. Quan hệ sản xuất không phù hợp với tính chất của lực lượng sản xuất

c)

C. Quan hệ sản xuất độc lập với lực lượng sản xuất.

d)

D. Quan hệ sản xuất tiến bộ một cách giả tạo so với lực lượng sản xuất.

78.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình

a)

A. Sự phát triển của khoa học.

b)

B. Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c)

C. Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

D. Đấu tranh giai cấp.

79.

Quy luật cơ bản nhất, quyết định quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã

hội loài người là quy luật:

a)

A. Đấu tranh giai cấp.

b)

B. Phát triển khoa học và công nghệ.

c)

C.Phát triển kinh tế thị trường.

d)

D.Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

80.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chí:

a)

A Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

b)

B. Các quan hệ tinh thần trong xã hội.

c)

C. Các quan hệ chính trị trong xã hội.

d)

D. Các quan hệ vẫn hóa trong xã hội.

81.

Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng thì quan hệ sản xuất giữ vai trò đặc trưng cho

Cơ sở hạ tầng của xã hội đó là:

a)

A.Quan hệ sản xuất thống trị.

b)

B. Quan hệ sản xuất tản dư

c)

C. Quan hệ sản xuất mầm mống.

d)

D. Cȧ A, B. C.

82.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc về kiến trúc thượng tầng?

a)

A. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.

b)

B. Nhà nước. giáo hội, đảng chính trị.

c)

C. Kinh tế, chính trị, luật pháp,

d)

D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, thể chế chính trị.

83.

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tưởng ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng

nhất định được gọi là:

a)

Cơ sở hạ tầng.

b)

B. Lực lượng sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Quan hệ sản xuất.

84.

Trong xã hội có đối kháng giai cấp:

a)

A. Giai cấp nào chiếm địa vị thống trị về kinh tế thì cũng chiếm địa vị thống trị trong đời sống chính trị, tinh thần của xã hội.

b)

Mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định tính chất mâu thuẫn trong lĩnh vực từ tưởng của xã hội.

c)

D. Ca A, B, C.

d)

C. Kiến trúc thượng tầng mang tính giai cấp

85.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về kiến trúc thượng tầng của xã hội?

a)

A. Quan hệ sở hữu

b)

B. Thể chế chính trị.

c)

C. Tư tưởng pháp quyền.

d)

D. Tư tưởng triết học.

86.

Kết cấu của Hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là:

a)

A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng.

b)

B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

87.

Trong kết cấu của Hình thái kinh tế - xã hội, yếu tố thể hiện các mối giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của quan hệ

đời sống xã hội là:

a)

A. Lực lượng sản xuất.

b)

B. Quan hệ sản xuất.

c)

C. Kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Cơ sở hạ tầng

88.

Nền tảng vật chất – kỹ thuật của một hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

A. Lực lượng sản xuất.

b)

B. Quan hệ sản xuất.

c)

C. Kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Cơ sở hạ tầng.

89.

ự thay đổi của kiến trúc thượng tầng có nguyên nhân sâu xa từ sự thay đổi của:

a)

A. Lực lượng sản xuất.

b)

B. Quan hệ sản xuất.

c)

C. Kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Cơ sở hạ tầng

90.

Theo quan niệm duy vật lịch sử, để phân tích kết cấu xã hộ cần dựa trên quan hệ cơ bản nào?

a)

A. Quan hệ giai cấp

b)

B. Quan hệ dân tộc

c)

C. Quan hệ gdinh

d)

D.Quan hệ kte

91.

Theo quan điểm duy vâth lịch sử, sự xuất hiện của giai cấp có nguồn gốc sâu xa từ:

a)

A. Sự phát triển của lực lượng sx dẫn đến phân công lao dongj xã hội

b)

B. Sự xh chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sx

c)

C. Sự xh của những tập đoàn ng có địa vị khác nhau

d)

D. Sự xh của giai cấp chủ nô

92.

Theo quan điểm duy vật lịch sử sự xuất hiện của giai cấp có nguồn gốc trực tiếp từ:

a)

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến phân công lao động xã hội.

b)

B. Sự xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

c)

C. Sự xuất hiện của những tập đoàn người có địa vị khác nhau.

d)

D. Sự xuất hiện của giai cấp chủ nô.

93.

Giai cấp là những tập đoàn người khác nhau về:

a)

A. Chủng tộc.

b)

B. Huyết thống.

c)

C. Tài năng cá nhân.

d)

D. Địa vị trong hệ thống sản xuất

94.

Giai cấp cơ bản là giai cấp:

a)

A. Gắn với phương thức sản xuất thống trị, là sản phẩm của phương thức sản xuất đó.

b)

B. Gắn với phương thức sản xuất tàn dư.

c)

C. Gắn với phương thức sản xuất mầm

mống.

d)

D. Chiếm số lượng đông đảo trong dân cư.

95.

Kết cấu giai cấp của xã hội luôn mang

tính:

a)

A. Lịch sử.

b)

B. Dân tộc.

c)

C. Giai cấp.

d)

D. Chính trị.

96.

Giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là:

a)

A. Giai cấp tư sản và vô sản.

b)

B. Giai cấp tư sản và tiểu tư sản.

c)

C. Giai cấp tư sản và địa chủ.

d)

D. Giai cấp tư sản và nông dân,

97.

Nhà nước ra đời là do:

a)

A. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hoà được.

b)

B. Ý muốn của giai cấp cầm quyền.

c)

C. Nguyên nhân chính trị.

d)

D. Nguyên nhân văn hóa.

98.

Bản chất của nhà nước:

a)

A. Nhà nước là công cụ quyền lực của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm duy trì trật tự xã hội và bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền.

b)

B. Nhà nước mang bản chất của giai cấp bị thống trị.

c)

C. Nhà nước là công cụ quyền lực bảo vệ lợi ích chung của xã hội.

d)

D. Nhà nước là trọng tài công minh của xã hội.

99.

Hình thức nhà nước là khái niệm dùng để chỉ:

a)

A. Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào, tồn tại trên cơ sở kinh tế và tương ứng sự hình thái kinh tế - xã hội.

b)

B. Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước

c)

C. Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hànhvaf đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

D, all

100.

Kiểu nhà nước là khái niệm dùng để chỉ:

a)

A. Bộ máy thống trị đó thuộc về giai cấp nào, tồn tại trên cơ sở kte và tương ứng với hình thái kt- xh

b)

B. Cách thức tổ chức và phương thức thực hiện quyền lực của nhà nước

c)

C. Công cụ bạo lực, bộ máy thống trị của giai cấp này đối vs giai cấp khác

d)

D. all

101.

Nguyên nhân trực tiếp của cm xh là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sx và quan hệ sx

b)

B. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau

c)

C. Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị

d)

D. Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa

102.

Cách mạng xã hội:

a)

A. Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội, là phương thức thay thế hình thái kinh tế- xã hội lỗi thời bằng hình thái kte- xh cao hơn

b)

B. Sự biến đổi về mọi lĩnh vực đời sống xã hội, là phương thức thay thế hình thái kt- xh bằng hình thái kt-xh khác

c)

C. Phương thức thay thế tổ chức quyền lực này bằng tổ chức quyền lực khác

d)

D. Quá trình phát triển của các hình thái kt- xh lỗi trong xh

103.

Nguyên nhân sâu xa của cm xã hội là

a)

A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sx và quan hệ sx

b)

B. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ cấu đói lập nhau

c)

C. Mâu thuẫn trong lĩnh vực văn hóa

d)

D. Mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo

104.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cm xh:

a)

A. Mâu thuẫn giữa lực lg sx và quan hệ sx

b)

B. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau

c)

C. Mâu thuẫn trong lĩnh vực vh

d)

D. Mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo

105.

Tồn tại xã hội là:

a)

A. Những điều kiện vật chất và sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

B. Đời sống tinh thần của xh

c)

C. Tư tưởng, quan điểm xh

d)

D. Phương thức sx của xh

106.

Các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội:

a)

A.Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, điều kiện dân số.

b)

B. Phương thức sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

c)

C. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, điều kiện văn hóa.

d)

D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

107.

Yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là?

a)

A.Phương thức sản xuất.

b)

B. Điều kiện tự nhiên.

c)

C. Điều kiện dân số.

d)

D. Lực lượng sản xuất.

108.

Ý thức xã hội là:

a)

A. Những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội trong từng giai đoạn nhất định.

b)

B. Toàn bộ hoạt động vật chất, tinh thần của xã hội trong từng giai đoạn lịch sử.

c)

C.Là mặt tinh thần của xã hội, gồm quan điểm, tư tưởng cùng những tình cảm, tâm

trạng, truyền thống của một cộng đồng xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ảnh

tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định.

d)

D. Ý thức cá nhân, ý thức dân tộc.

109.

Nhận định SAI về ý thức xã hội:

a)

A. Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.

b)

B. Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội.

c)

C. Ý thức xã hội có tinh kế thừa trong quá trình phát triển.

d)

D. Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.

110.

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện:

a)

A. Ý thức xã hội thưởng lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.

b)

B. Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội.

.

c)

C. Ý thức xã hội có tính kế thừa trong quá trình phát triển.

d)

D. Ca A, B, C

111.

Tư tưởng trọng nam khinh nữ còn tồn tại trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện của:

a)

A. Tinh vượt trước của ý thức xã hội. i.

b)

B. Tính kế thừa của ý thức xã hội.

c)

C. Tình lạc hậu của ý thức xã hội

d)

Sự tác động lẫn nhau của các hình thái ý thức xã hội.

112.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định:

a)

A. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

b)

B. Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

d)

D. Đời sống tinh thần độc lập với đời sống vật chất.

113.

Đâu không phải là một hình thái ý thức xã hội ?

a)

A. Ý thức đạo

b)

B. Ý thức pháp quyền

c)

C. Ý thức triết học

d)

D. Ý thức dân tộc

114.

Theo C. Mác, bản chất con người là:

a)

A. Phép cộng của cái sinh vật và cái xã hội.

b)

B. Tổng hòa các quan hệ xã hội.

c)

C. Thuộc tính vốn có của con người.

d)

D. Có tính thiện và tính ác.

115.

Quần chúng nhân dân là :

a)

Cộng đồng xã hội có lợi ích về cơ bản thống nhất với nhau.

b)

B. Cộng đồng xã hội có lợi ích trước mắt, tạm thời thống nhất với nhau.

c)

C. Cộng đồng xã hội trong một thời kỳ lịch sử nhất định.

d)

D. Tổng hợp các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

116.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử:

a)

A. Quần chúng nhân dân là lực lượng sản xuất cơ bản của xã hội.

b)

B. Quần chúng nhân dân là lực lượng cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội.

c)

C. Quần chúng nhân dân là người sáng tạo ra các giá trị văn hóa tinh thần.

d)

D. Ca A, B, C.

117.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử là:

a)

A. Vĩ nhân.

b)

B. Trí thức.

c)

C. Quần chúng nhân dân.

d)

D. Giai cấp.

118.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, muốn giải phóng con người thì phải:

a)

A. Giải phóng các quan hệ kinh tế - xã hội, tức là giải quyết triệt để chế độ tư hữu áp bức

bóc lột,

b)

B. Giải phóng dân tộc.

c)

C. Giải phóng phụ nữ.

d)

D. Giải phóng tinh thần.

119.

Cơ sở để giải phóng con người triệt để trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã

hội là:

a)

A. Xóa bỏ chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

b)

B. Xóa bỏ áp bức giai cấp.

c)

C. Xóa bỏ áp bức dân tộc.

d)

D. Xóa bỏ áp bức về văn hóa và chính trị.

120.

Phạm trù triết học dủng để chỉ hệ thống các mối liên hệ bên vững giữa các yếu tố cấu thành sự vật gọi là:

a)

A. Hình thức

b)

B. Nội dung

c)

C. Hiện tượng

d)

D. Quy luật