wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm ngữ pháp

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Câu mệnh lệch (hãy làm gì đi) bài 14 là gì

a)

A. chuyển thể てください

b)

B. chuyển thể Vない

c)

C. chuyển thể Vる ことができます

d)

D. chuyển thể vたことがあります

2.

Câu 2. Câu hiện tại tiếp diễn ( Đang làm gì đấy ) là gì

a)

A. chuyển thể てもいいです

b)

B. chuyển thể てはいけません

c)

C. chuyển thể ています

d)

D. chuyển thể てください

3.

Câu đề xuất động từ (nhé) bài 14 là gì

a)

A. ね

b)

B. ます thành ましょぅか

c)

C. ま す thành しょぅか

d)

D. ます thành ね

4.

Hiện tượng tự nhiên dùng gì thay は bài 14

a)

A .が

b)

B.に

c)

C.で

d)

D. べ

5.

Công thức cũng được là gì

a)

A.てもいいです

b)

B.てはいけません

c)

C.もいいです

d)

D.はい

6.

Từ chối không được làm là gì

a)

A. てはいけます

b)

B.てはいけません

c)

C.てはいけました

d)

D.てください

7.

Đối với động từ biết từ nào dùng để hỏi từ nào dùng để trả lời

a)

A. dùng để hỏi しっています 

dùng để trả lời しります

b)

B. dùng để hỏi しります 

dùng để trả lời しっています

c)

C. dùng để hỏi しつています 

dùng để trả lời しります

d)

D. dùng để hỏi しっています 

dùng để trả lời しりまた

8.

Nối các hành động động từ như thế nào

a)

A. V1て,V2て,V3て...Vn

b)

B. V1,V2,V3...Vn

c)

C. V1,V2,V3...Vます

d)

D. V1て,V2て,V3て...Vて

9.

Nối tính từ đuôi い ( tính từ tích cực với tính từ tích cực , tính từ tiêu cực với tính từ tiêu cực) như thế nào

a)

A. bỏい thêm くて

b)

B. giữい thêm くて

c)

C. giữい thêm くて+ N

d)

D. bỏ い : Aくて,Aくて,Aくて...An

10.

Nối tính từ đuôi な ( tính từ tích cực với tính từ tích cực , tính từ tiêu cực với tính từ tiêu cực) như thế nào

a)

A.A1で,A2で.A3で...An

b)

B.A1で,A2で.A3で...Aで

c)

C.A1で,A2で.A3で

d)

D.な+で

11.

Công thức của xin đừng làm

a)

A. Thể てください

b)

B. Thể Vないでください

c)

C. Thể Vないください

12.

Dùng phải làm việc gì đó ,việc phải bắt buộc

a)

A. bỏ い:Vなけわなりません·

b)

B. giữ い:Vなけわなりません·

13.

Diễn tả năng lực ,khả năng ,của một người có thể làm việc gì đó ( Có thể làm N,V)

a)

A. S+は N/Vることができます

b)

B. S+は Vることができます

c)

C. S+は N ができます

d)

A. S+は N/Vることができます

S+は N ができます

S+は Vることができます

14.

Sở thích của bản thân

a)

A. しゆみは N/Vることです

b)

B.しゆみは Vることです

c)

C. しゆみは Nです

d)

D.しゆみは N/Vることです

しゆみは Nです

しゆみは Vることです

15.

Công thức ngữ pháp trước khi làm ... phải làm v2

a)

A. Vる    

Nの + まえに+V2

Nktg      

b)

B. Vなけわばなりません

c)

C.なかなか V ません

16.

なかなか V ません

a)

A. Dùng để làm việc gì đó bắt buộc phải làm

b)

B. Dùng để hỏi cách thực hiện việc nào đó

c)

C. Dùng để làm việc gì đó mãi không được , khó thực hiện

d)

D. Dùng để nói không thich việc gì đó