wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng còn có giá trị đến ngày nay, như

a)

cách làm thủy lợi.

b)

hệ chữ cái la-tinh

c)

hệ thống 10 chữ số

d)

kĩ thuật làm giấy.

2.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Nin.    

b)

Sông Ấn.

c)

. Sông Ti-grơ.

d)

Sông Hằng

3.

Hai dòng sông nào gắn liền với nền văn minh Trung Quốc cổ đại?

a)

Hoàng Hà và Trường Giang.   

b)

Sông Ơ- phrát và sông Ti-grơ

c)

Sông Ấn và sông Hằng

d)

Sông Hồng và sông Đà

4.

Tần Thủy Hoàng thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào thời gian nào?

a)

223 TCN

b)

222 TCN

c)

221 TCN

d)

220 TCN

5.

Ai là người đặt nền móng cho sự hình thành Nho giáo?

a)

Mạnh Tử

b)

Lão Tử

c)

KHổng Tử

d)

Hàn Phi Tử

6.

Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là

a)

Vạn Lí Trường Thành

b)

đền Pác-tê-nông

c)

đại bảo tháp San Chi

d)

vườn treo Ba-bilon

7.

Nội dung nào dưới đây là thành tựu văn hóa của cư dân La Mã cổ đại?

a)

Kim tự tháp Kê-ốp

b)

Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở.

c)

Hệ chữ cái La-tinh.

d)

Tượng thần vệ nữ Mi-lô

8.

Nội dung nào không đúng khi mô tả về một thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Có một thành thị làm trung tâm

b)

Có phố xa, lâu đài, bến cảng

c)

Xung quanh là vùng đất trồng trọt

d)

Đứng đầu là một hoàng đế

9.

Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Ấn Độ cổ đại là

a)

Sử thi Đăm-săn

b)

sử thi Ra-ma-ya-na

c)

sử thi I-li-át

d)

sử thi Ô-đi-xê

10.

Hai dòng sông lớp gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là

a)

Hoàng Hà và Trường Giang

b)

sông Ấn và sông Hằng

c)

sông Ơ-phrat và sông Ti-grơ

d)

sông Hồng và sông

11.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của văn minh Trung Quốc

a)

Kĩ thuật làm giấy

b)

hệ đếm lấy 60 làm cơ sở

c)

dụng cụ đo động đất (địa động nghi)

d)

La bàn

12.

Loại chữ viết được khắc lên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được gọi là gì?

a)

Kim văn

b)

Trúc thư

c)

Giáp cốt văn

d)

Thạch cổ văn

13.

Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là

a)

Vạn lí trường thành.

b)

Đền Pác-tê-nông

c)

đại bảo tháp San-chi

d)

vườn treo Ba-bi-lon

14.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của Hi Lạp cổ đại?

a)

Địa hình bị chia cắt bởi núi, biển

b)

Đất đai canh tác ít và không màu mỡ

c)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

d)

Có các đồng bằng màu mỡ, rộng lớn.

15.

Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Hi Lạp cổ đại là

a)

sử thi Đăm-săn.

b)

vở kịch Sơ-kun-tơ-la

c)

sử thi Ra-ma-ya-na

d)

Sử thi I-li-át

16.

Đâu là những thành tựu văn hóa của Hi Lạp và La Mã còn được bảo tồn và sử dụng đến ngày nay?

a)

Hệ chữ cái La-tinh (A,B,C) và chữ số La Mã (I, II, V, X...) được hầu hết các nước sử dụng, trong đó có Việt Nam

b)

Cách làm thủy lợi vẫn được ứng dụng trong làm nông nghiệp trên thế giới hiện nay

c)

Sáng tạo ra Âm lịch mà hiện nay một số nước Châu Á như Việt Nam, Trung Quốc vẫn đang sử dụng

d)

Các định lí trong lĩnh vực toán học, vật lí như của các nhà khoa học Pi-ta-go, Ta-lét, Ác-si mét đang giảng dạy trong nhà trường và ứng dung trong đời sống

17.

Đâu là những điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên giữa Hi Lạp và La Mã

a)

xung quanh được biển bao bọc.

b)

bờ biển có nhiều vịnh, cảng, thuận lợi phát triển thương mại đường biển.

c)

Lòng đất chứa nhiều khoáng sản thuận lợi phát triển luyện kim

d)

có nhiều đồng bằng rộng lớn thuận lợi trồng trọt và chăn nuôi

e)

bị chia căt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp không thuận lợi cho phá triển trồng cây lương thực

18.

Điền vào chỗ trống: (Viết liền các đáp án, có dấu)

Điểm khác nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là: .......... cổ đại có nhiều .............. thuận lợi cho trồng trọt và chăn nuôi có điều kiện phát triển. Còn ............... bị chia cắt thành nhiều ..................... không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp trồng cây lương thực



(a)  

19.

Viết câu trả lời:

Điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sự hình thành và phát triển văn ninh ở đây

4 lines
20.

Cấu trúc của trái đất gồm mấy lớp chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?

a)

Miệng

b)

Cửa núi

c)

Dung nham

d)

Mắc-ma

22.

Quá trình ngoại sinh nhờ gió hình thành nên dạng địa hình nào sau đây?

a)

Uốn nếp, đứt gãy.

b)

Nén ép các lớp đất đá

c)

Nấm đá

d)

Cả 3 dạng địa hình trên.

23.

Lớp Man-ti có độ dày khoảng bao nhiêu?

a)

2900 km

b)

3400 km

c)

5 km

d)

70 km

24.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

a)

Phi kim loại

b)

Nhiên liệu

c)

Kim loại màu.

d)

Kim lại đen

25.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi trồng cây lương thực?

a)

Cao nguyên

b)

Đồi

c)

Đồng bằng

d)

Núi

26.

Thang động đất với cường độ nhẹ là bao nhiêu độ Rích-te?

a)

4 - 4,9 độ

b)

5 - 5,9 độ

c)

6 - 6,9 độ

d)

7 - 7,9 độ

27.

Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đỉnh tròn, sườn dốc

b)

B. Đỉnh tròn, sườn thoải

c)

Đỉnh nhọn, sườn thoải.

d)

Đỉnh nhọn, sườn dốc

28.

Quá trình nội sinh hình thành nên dạng địa hình nào sau đây?

a)

Uốn nếp, đứt gãy.

b)

Mài mòn

c)

Nấm đá

d)

Bồi tụ

29.

Lớp nhân có nhiệt độ khoảng bao nhiêu?

a)

1000 độ C

b)

1500 độ C

c)

3700 độ C

d)

5000 độ C

30.

Các khoáng sản như muối mỏ, thạch anh, đá vôi thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

a)

Phi kim loại

b)

Nhiên liệu

c)

Kim loại màu

d)

Kim loại đen

31.

- Thang động đất với cường độ mạnh là bao nhiêu độ Rích-te?

a)

4-4,9 độ

b)

5- 5,9 độ

c)

6 - 6,9 độ

d)

7 - 7,9 độ

32.

Núi già là núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải

c)

Định nhọn, sườn thoải.

d)

Đỉnh nhọn, sườn dốc

33.

Quá trình ngoại sinh có vai trò gì?

a)

Làm phá vỡ, san bằng các dạng địa hình do quá trình nội sinh tạo nên

b)

Làm cho bề mặt trái đất thêm gồ ghề

c)

tạo ra các dạng địa hình mới như nấm, đá, mài mòn, bồi tự

d)

tạo nên những dạng địa hình lớn như dãy núi, khối núi

34.

So sánh gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới

Về phạm vi hoat động: Gió Tây ôn đới thì các khối khí áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới

a)

Đúng

b)

Sai

35.

So sánh gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới

Phạm vi hoat động của Gió Đông cực là từ áp cao cực về áp thấp ôn đới

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Gió Mậu dịch có tính chất khô?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

So sánh gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới

Hướng gió của gió Mậu dịch là

a)

Ở Bán cầu Bắc hướng xuống Đông Bắc

b)

Ở Bán cầu Bắc hướng Tây Nam

c)

ở bán cầu Nam hướng Tây BẮc.

d)

ở bán cầu Nam hướng Đông Nam

38.

So sánh gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới

Hướng gió của gió Tây ôn đới là

a)

Ở Bán cầu Bắc hướng xuống Đông Bắc

b)

Ở Bán cầu Bắc hướng Tây Nam

c)

ở bán cầu Nam hướng Tây BẮc.

d)

ở bán cầu Nam hướng Đông Nam

39.

Điểm giống nhau giữa gió Mậu dịch và Tây ôn đói là: gió thổi quanh năm

a)

đúng

b)

sai

40.

Các loại gió thường xuyên trên trái đất không thổi theo chiều Bắc Nam mà lệch hướng tùy theo Bán cầu Bắc hay bán cầu Nam là do (a)