wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HKI - VAT LY 10 (2022-2023)

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm

a)

phương pháp lí thuyết có tính quyết định

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới

d)

cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

2.

Trong trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?

a)

Viên đạn chuyển động trong không khí

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay của nó

3.

Tọa độ của một vật chuyển động trên đường thẳng phụ thuộc vào

a)

tốc độ của vật

b)

kích thước của vật.   

c)

quỹ đạo của vật.    

d)

vật làm gốc.

4.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.    

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật. 

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

5.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không

6.

Các đơn vị cơ bản trong hệ SI là

a)

cd, mol, A, K, s, kg

b)

g, dm, h, C, dc, A

c)

kg, m, s, C, V, cd

d)

s, m, kg, V, C, cd

7.

Một học sinh khởi hành từ O đi đến B rồi quay ngược về đến A. Độ dịch chuyển và quãng đường là

a)

d=-1000m;s=5000m

b)

d=1000m;s=5000m

c)

d=5000m;s=5000m

d)

d=1000m;s=1000m

8.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:

a)

Vận tốc luôn dương

b)

Gia tốc luôn luôn âm

c)

a luôn luôn trái dấu với v

d)

a luôn luôn cùng dấu với v

9.

Véctơ gia tốc có tính chất nào kể sau

a)

Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc

b)

Cùng chiều với vận tốc nếu chuyển động nhanh dần

c)

Ngược chiều với vận tốc nếu chuyển động chậm dần

d)

Tất cả các đáp án

10.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc

11.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm chuyển động được cho như hình vẽ. Quãng đường mà chất điểm đi được từ giây 20 đến giây 60 là

a)

800 m

b)

1200 m

c)

600 m

d)

400 m

12.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

Trọng lượng của vật

b)

Tác dụng làm quay của lực quanh một trục

c)

Thể tích của vật

d)

Mức quán tính của vật

13.

Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10 m/s lên 40 m/s của một chuyển động có gia tốc 2 m/s2 là

a)

10 s

b)

15 s

c)

25 s

d)

20 s

14.

Một vật chuyển động thẳng có vận tốc ban đầu 5,2 m/s. Vận tốc của nó sau 2,5 s khi gia tốc của nó bằng 3 m/s2 là

a)

5,2 m/s

b)

7,5 m/s

c)

2,3 m/s

d)

12,7 m/s

15.

Một ôtô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều sau 5 s thì dừng hẳn. Biết gia tốc ôtô là a = - 4 m/s2. Quãng đường mà ôtô đi được là 

a)

4 m

b)

50 m

c)

18 m

d)

14,4 m

16.

Một xe máy đang chạy với tốc độ 10 m/s bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20 m. Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là

                                                                      

a)

2,5 m/s2

b)

-2,5 m/s2

c)

5,09 m/s2

d)

4,1 m/s2

17.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi một vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

b)

Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

c)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật bắt đầu chuyển động

d)

Theo định luật  Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên

18.

Một chếc xe buýt trên sông (thuyền) đang chuyển động trên sông Sài Gòn như hình  Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ lực cản của nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn không bằng nhau.

b)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có cùng phương và cùng chiều.

c)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn bằng nhau.

d)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước là hai lực trực đối.

19.

Hình bên vẽ quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang.

- Hãy cho biết hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

một nhánh parabol

d)

đường răng cưa

20.

Thời gian rơi của vật chuyển động ném ngang

a)

b)

c)

d)

21.

Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

d)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu.

22.

Định luật I Niutơn cho biết

a)

Nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật.

b)

Mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.

c)

Nguyên nhân của chuyển động.

d)

Dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.

23.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

b)

c)

d)

24.

Khi ta đẩy một vật trên sàn nhà mà vật vẫn đứng yên, khi đó ở mặt tiếp xúc giữa vật và mặt sàn

a)

có lực ma sát nghỉ

b)

có lực ma sát lăn

c)

có lực ma sát trượt

d)

không có lực ma sát

25.

Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực và lực cản của nước

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

26.

Quan sát hình bên. Chức năng nào không có trong các chế độ đo (MODE) trên đồng hồ đo thời gian hiện số? 

a)

T

b)

A B

c)

A

d)

A - B

27.

Chọn câu SAI nói về tên dụng cụ được đánh dấu trong hình

a)

(1) Nam châm điện

(2) vật

(3) cổng quang điện

b)

(4) công tắc

(5)đồng hồ đo thời gian hiện số

(6)Giá đở thí nghiệm

c)

(1)Nam châm điện

(2) vật

(3) dụng cụ đón vật rơi

(4)công tắc

d)

(6) Giá đở thí nghiệm

(5) đồng hồ đo thời gian hiện số

(4) công tắc