wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ điện toán đám mây

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của Google App Engine là:

a)

Cho phép các nhà phát triển xây dựng các ứng dụng web của họ trên cùng một cơ sở hạ tầng riêng của Google.

b)

Cho phép các nhà phát triển xây dựng các ứng dụng web của họ trên cùng một cơ sở hạ tầng không phải của Google.

c)

Cho phép các nhà phát triển xây dựng các ứng dụng web của họ trên nhiều cơ sở hạ tầng khác nhau không phải của Google.

d)

Không phép các nhà phát triển xây dựng các ứng dụng web của họ trên cùng một cơ sở hạ tầng riêng của Google.

2.

Đặc trưng nào về Google App Engine sai:

a)

Google App Engine hỗ trợ tính năng cân bằng tải.

b)

Google App Engine hỗ trợ tính năng tự động sao chép dữ liệu.

c)

Các nhà phát triển chỉ phải viết code một lần.

d)

Các nhà phát triển phải viết lại các thành phần như xác thực cho mỗi ứng dụng mới.

3.

Ngôn ngữ nào không được sử dụng trong Google App Engine:

a)

Go

b)

Java

c)

C#

d)

Python

4.

Chi phí dành cho các ứng dụng khi tham gia Google App Engine:

a)

Miễn phí thời gian đầu, sau đó thu phí định kỳ

b)

Miễn phí cho tới khi các ứng dụng sử dụng vượt quá giới hạn nhất định

c)

Thu phí định kỳ ngay từ đầu

d)

Miễn phí mãi mãi

5.

Các tập tin khi lưu trữ lên Google App Engine:

a)

Không thể xóa

b)

Có thể đọc – xóa

c)

Không thể đọc

d)

Có thể sửa chữa

6.

Giới hạn nào của Google App Engine đúng:

a)

Có hỗ trợ tên miền ‘naked’ (không có tiền tố www)

b)

Các tệp tin lưu trữ trên App Engine có thể sửa chữa

c)

Các ứng dụng dùng python không thể sử dụng các thư viện python ngoài các thư viện được cung cấp bởi App Engine

d)

Chỉ có thể chạy qua các yêu cầu HTTP

7.

Giới hạn nào của Google App Engine sai:

a)

Các ứng dụng java chỉ sử dụng tập các lớp viết từ JRE tiêu chuẩn

b)

Datastore lọc được 2 thuộc tính cùng một lúc

c)

Các ứng dụng dùng python có thể sử dụng các thư viện python ngoài các thư viện được cung cấp bởi App Engine

d)

Không hỗ trợ tên miễn ‘naked’ (không có tiền tố www)

8.

Dịch vụ Azure Platform được phát triển bởi hãng công nghệ nào?

a)

Microsolf

b)

IBM

c)

Apple

d)

Google

9.

Azure không hỗ trợ tiêu chuẩn nào?

a)

XML

b)

SOAP

c)

REST

d)

ASME

10.

Rủi ro nào không xảy ra đối với người dùng công nghệ điện toán đám mây

a)

Rò rỉ dữ liệu

b)

Dính mã độc

c)

Đầy bộ nhớ máy tính

d)

Mất mật khẩu

11.

Yếu tố nào sai khi nói về tác dụng của công nghệ điện toán đám mây với doanh nghiệp?

a)

Quản lý tăng tính hiệu quả

b)

Làm giảm khả năng bảo mật dữ liệu

c)

Làm giảm chi phi lưu trữ dữ liệu

d)

Tăng cường tính linh hoạt trong quá trình truy cập dữ liệu

12.

Đặc điểm nào của quản lý ứng dụng thông qua công nghệ điện toán đám mây là sai:

a)

Khả năng bảo mật được cải thiện

b)

Không thể xảy ra tình trạng Downtime

c)

Chi phí lưu trữ dữ liệu giảm

d)

Các ứng dụng của điện toán đám mây dễ dàng để sửa chữa và cải thiện về tính năng

13.

Nhược điểm của công nghệ điện toán đám mây là:

a)

Chi phí lưu trữ dữ liệu tăng

b)

Phụ thuộc vào thiết bị và vị trí địa lý

c)

Thiếu linh hoạt trong chuyển giao phần mềm, dịch vụ

d)

Bảo mật thấp

14.

Trong Google App Engine, lỗi Application runtime không nhận được project_id do nguyên nhân nào:

a)

Lỗi trong quá trình download dữ liệu

b)

Lỗi trong quá trình upload dữ liệu

c)

Lỗi trong quá trình tạo xác thực

d)

Lỗi trong quá trình config local

15.

Để xem ứng dụng hoạt động ra sao trong Google App Engine, người dùng có thể truy cập theo đường dẫn:

a)

http://localhost:8060/

b)

http://localhost:8070/

c)

http://localhost:8080/

d)

http://localhost:8090/

16.

Trong Google App Engine, để dừng máy chủ cục bộ khỏi dòng lệnh trên Windows, người dùng sử dụng câu lệnh:

a)

Control-Break

b)

Controlling-Break

c)

Control-Broke

d)

Control-Breaks

17.

Trong Google App Engine, để truy cập ID ứng dụng trong máy chủ cục bộ, người dùng sử dụng hàm:

a)

getting_application_id ( )

b)

gets_application_id ( )

c)

get_applications_id ( )

d)

get_application_id ( )

18.

Trong Google App Engine, để sử dụng trình gỡ lỗi PDB của Python, thêm dòng lệnh này vào code của bạn:

a)

export pdb; pdb.set_trace ( );

b)

import pdb; pdb.set_traces ( );

c)

export pdb; pdb.set_trace ( );

d)

import pdb; pdb.set_trace ( );

19.

Trong Google App Engine, nếu ứng dụng gọi đồng thời nhiều câu lệnh pdb.set_trace ( ) thì:

a)

Nhiều phiên gỡ lỗi sẽ bắt đầu đồng thời

b)

Chỉ có một phiên gỡ lỗi sẽ bắt đầu

c)

Nhiều phiên gỡ lỗi sẽ bắt đầu lần lượt

d)

Không có phiên gỡ lỗi nào bắt đầu

20.

Trong Google App Engine, để bật chế độ gỡ lỗi người dùng sử dụng câu lệnh:

a)

gcloud app --project [PROJECT-ID] instances disable-debug

b)

gcloud apps --project [PROJECT-ID] instances enable-debug

c)

gcloud app --project [PROJECT-ID] instances enable-debugs

d)

gcloud app --project [PROJECT-ID] instances enable-debug

21.

Trong Google App Engine, để tắt chế độ gỡ lỗi người dùng sử dụng câu lệnh:

a)

gcloud app --project [PROJECT-ID] instances enable-debug

b)

gcloud app --project [PROJECT-ID] instances disable-debug

c)

gcloud app --project [PROJECT-ID] instances disable-debugs

d)

gcloud apps --project [PROJECT-ID] instances disable-debug

22.

Trong Azure, việc gỡ lỗi một dịch vụ cục bộ trước khi triển khai mang lại lợi ích cho nhà cung cấp:

a)

Tiết kiệm thời gian gỡ lỗi

b)

Bảo mật cho ứng dụng cao hơn

c)

Cải thiện độ tin cậy và hiệu suất mà không phải trả tiền cho thời gian tính toán

d)

Ứng dụng dễ dàng được duyệt hơn

23.

Thuật ngữ “cloud computing” ra đời năm nào?

a)

Năm 2009

b)

Năm 2006

c)

Năm 2007

d)

Năm 2008

24.

Đâu không phải là ưu điểm của điện toán đám mây

a)

Giảm chi phí

b)

Tận dụng tối đa tài nguyên

c)

Dễ sử dụng, tiện lợi

d)

An toàn dữ liệu

25.

Đâu không phải là nhược điểm của điện toán đám mây

a)

An toàn dữ liệu

b)

Tính riêng tư

c)

Khả năng bảo mật

d)

Dễ sử dụng, tiện lợi

26.

Đám mây nào sau đây có tính bảo mật cao nhất

a)

Public Cloud

b)

Hybrid Cloud

c)

Private Cloud

d)

Community Cloud

27.

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ muốn tận dụng cả hiệu quả chi phí và bảo mật dữ liệu mạnh mẽ, kiểm soát và quyền riêng tư nên chọn mô hình nào?

a)

Public Cloud

b)

Private Cloud

c)

Community Cloud

d)

Hybrid Cloud

28.

Đâu là mô hình trả tiền cho mỗi lần sử dụng, là một cơ sở hạ tầng đám mây với tất cả các dịch vụ có sẵn qua web.

a)

Private Cloud

b)

Hybrid Cloud

c)

Public Cloud

d)

Community Cloud

29.

Đâu là đám mây mà trong đó Hạ tầng đám mây được sử dụng bởi môt số tổ chức cộng đồng người dùng

a)

Public Cloud

b)

Community Cloud

c)

Hybrid Cloud

d)

Private Cloud

30.

Mô hình hệ thống máy chủ trường ĐHĐL thuộc mô hình đám mây nào?

a)

Community Cloud

b)

Public Cloud

c)

Private Cloud

d)

Hybrid Cloud

31.

Tên của tổ chức giúp thúc đẩy các tiêu chuẩn bảo mật cho điện toán đám mây là gì?

a)

Bảo mật trong Liên minh đám mây

b)

Liên minh bảo mật đám mây

c)

Cơ quan giám sát bảo mật đám mây

d)

Nhóm làm việc về tiêu chuẩn bảo mật đám mây

32.

Virtual Machine Ware (VMware) là một ví dụ về ….

a)

Dịch vụ khác

b)

Dịch vụ nền tảng

c)

Dịch vụ phần mềm

d)

Dịch vụ cơ sở hạ tầng

33.

Thuật ngữ 'Cloud' trong điện toán đám mây dùng để chỉ ______.

a)

Một máy chủ

b)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

c)

Mây tích

d)

Internet

34.

Điều nào sau đây là đúng với điện toán đám mây?

a)

Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet.

TrướcTiếp

35.

Đâu là một kiến trúc đám mây được duy trì trong một trung tâm dữ liệu doanh nghiệp.

a)

Private Cloud

b)

Company cloud

c)

Hybrid Cloud

d)

Public Cloud

36.

Công ty nào trong số này không phải là công ty hàng đầu về điện toán đám mây?

a)

FPT

b)

Micosof

c)

Amazon

d)

Google

37.

Khi nào thì bạn không cần sử dụng đến điện toán đám mây

a)

Tốc độ truyền tải

b)

Chi phí và lợi nhuận

c)

Dung lượng sử dụng

d)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

38.

Đâu không phải là kiến trúc của ClouSim

a)

CloudSim

b)

User-Code

c)

SimJava

d)

GirlSim

39.

Trong điện troán đám mây, IaaS có nghĩa là gì?

a)

Phần mềm như là dịch vụ

b)

Giao tiếp như là dịch vụ

c)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

d)

Nền tảng như là dịch vụ

40.

Trong điện troán đám mây, SaaS có nghĩa là gì?

a)

Phần mềm như là dịch vụ

b)

Giao tiếp như là dịch vụ

c)

Nền tảng như là dịch vụ

d)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

41.

Trong điện troán đám mây, PaaS có nghĩa là gì?

a)

Giao tiếp như là dịch vụ

b)

Nền tảng như là dịch vụ

c)

Phần mềm như là dịch vụ

d)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

42.

Trong điện troán đám mây, CaaS có nghĩa là gì?

a)

Nền tảng như là dịch vụ

b)

Phần mềm như là dịch vụ

c)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

d)

Giao tiếp như là dịch vụ

43.

Trong điện troán đám mây, NaaS có nghĩa là gì?

a)

Mạng như là dịch vụ

b)

Giao tiếp như là dịch vụ

c)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

d)

Phần mềm như là dịch vụ

44.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Nền tảng như là dịch vụ được viết tắt là:?

a)

NaaS

b)

IaaS

c)

PaaS

d)

CaaS

45.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Mạng là dịch vụ được viết tắt là:?

a)

PaaS

b)

CaaS

c)

IaaS

d)

NaaS

46.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Phần mền như là dịch vụ được viết tắt là:?

a)

CaaS

b)

SaaS

c)

IaaS

d)

NaaS

47.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Giao tiếp như là dịch vụ được viết tắt là:?

a)

CaaS

b)

SaaS

c)

NaaS

d)

IaaS

48.

Phương án nào sau đây cần được đàm phán trong Thỏa thuận cấp độ dịch vụ?

a)

Tất cả những điều được đề cập

b)

Kiểm toán

c)

Ghi nhật ký

d)

Tuân thủ quy định

49.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Bạn có thể sử dụng proxy và dịch vụ môi giới để tách khách hàng khỏi quyền truy cập trực tiếp vào lưu trữ đám mây được chia sẻ

b)

Điện toán đám mây mang đến những cơ hội mới cho người dùng và nhà phát triển

c)

Bất kỳ ứng dụng phân tán nào có bề mặt tấn công lớn hơn nhiều so với ứng dụng được tổ chức chặt chẽ trên Mạng cục bộ

d)

Điện toán đám mây không có lỗ hổng nào liên quan đến các ứng dụng Internet

50.

Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm chính của điện toán đám mây?

a)

Phần mềm như một dịch vụ

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu cao

c)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

d)

Nền tảng là một Dịch vụ

51.

Dịch vụ đám mây có mối quan hệ -------với khách hàng của họ.

a)

Một-nhiều

b)

Nhiều-nhiều

c)

Không có quan hệ

d)

Một chọi một

52.

Dịch vụ đám mây bao gồm

a)

Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng

b)

Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng

c)

Phần cứng, nền tảng, phần mềm

d)

Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng

53.

Phương án nào sau dây cho phép xử lý hàng loạt, giúp tăng tốc đáng kể các ứng dụng xử lý cao.

a)

Khả năng mở rộng

b)

Độ tin cậy

c)

Tính mềm dẻo

d)

Tiện ích

54.

Tính năng nào cho phép bạn tối ưu hóa hệ thống của mình và nắm bắt tất cả các giao dịch có thể.

a)

Tiện ích

b)

Độ tin cậy

c)

Tính mềm deo

d)

Khả năng mở rộng

55.

Đâu không phải là rủi ro khi sử dụng hệ thống điện toán đám mầy

a)

Tính mềm dẻo

b)

Tải mạng

c)

Truy cập

d)

Tính sẵn sàng

56.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ được viết tắt là:?

a)

IaaS

b)

SaaS

c)

NaaS

d)

PaaS

57.

Google App Engine được ra mắt vào năm nào?

a)

2011

b)

2013

c)

2012

d)

2019

58.

Windows Azure được phát hành vào năm nào?

a)

2008

b)

2010

c)

2009

d)

2007

59.

Tên Windows Azure được đổi thành Microsoft Azure vào năm nào?

a)

2011

b)

2003

c)

2012

d)

2014

60.

Đâu là dịch vụ cho phép bạn tạo, triển khai và quản lý VM trên môi trường đám mây Azure.

a)

Virtual machine

b)

Cloud services

c)

Computer services

d)

Web sites

61.

Đâu là dịch vụ có khả năng quản lý web site cho bạn. bạn có thể tạo mới hoặc di chuyển 1 web site có sẵn lên cloud.

a)

Computer services

b)

Web sites

c)

Cloud services

d)

Virtual machine

62.

Đâu là dịch cho phép bạn định tuyến lưu lượng người dùng trên môi trường đám mây Azure.

a)

Trafic manager

b)

Cloud services

c)

Network services

d)

Data services

63.

Đâu là dịch cho phép bạn xây dựng các quy trình công việc để tạo g trên môi trường đám mây Azure. Chương 5 Khó

a)

Cloud services

b)

Business Analytics

c)

App services

d)

Media services

64.

Đâu là dịch vụ cung cấp khả năng quản lý nhận dạng và điều khiển truy cập cho ứng dụng đám mây Azure

a)

BizTalk services

b)

Notification Hubs

c)

AD services

d)

Media services

65.

Tên của dịch vụ đám mây Rackspace là gì?

a)

Máy chủ đám mây

b)

EC2

c)

Đám mây theo yêu cầu

d)

Phần mềm ứng dụng

66.

Thành phần nào sau đây được gọi là

a)

VMC

b)

VMS

c)

VMM

d)

VMT

67.

Thuật ngữ Physical Machines dùng để chỉ

a)

Kiến trúc ảo hóa

b)

Máy chủ ảo

c)

Các máy vật lý

d)

Các máy ảo

68.

Kiến trúc Market-oriented cloud thành phần đóng vai trò như một trung gian

a)

Người dùng/Nhà môi giới

b)

Các máy vật lý

c)

Các máy ảo virtual machine

d)

Bộ phân phối tài nguyên SLA

giữa các nhà cung cấp Cloud với người dùng/nhà môi giới bên ngoài là thành phần nào sau đây:

69.

Kiến trúc Market-oriented cloud có bao nhiêu thành phần chủ yếu?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

70.

Đâu không phải là cách địch giá tài nguyên để cho thuê trong điện toán đám mấy

a)

Định giá theo đơn vị sử dụng:

b)

Định giá cố định:

c)

Định giá theo thuê bao:

d)

Định giá tài sản

71.

Đâu không phải là lớp thuộc các lớp trong kiến trúc ảo hóa Hosted–based

a)

Lớp nền tảng ảo hóa

b)

Các ứng dụng máy ảo

c)

Nền tảng phần mềm

d)

Nền tảng phần cứng

72.

Đâu không phải là lớp thuộc các lớp trong kiến trúc ảo hóa Hypervisor–based

a)

Các ứng dụng máy ảo

b)

Lớp nền tảng ảo hóa

c)

Hệ điều hành Host

d)

Nền tảng phần cứng

73.

Trong kiến trúc ảo hóa Hypervisor–based kiến trúc được chia thành mấy lớp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Trong kiến trúc ảo hóa Hosted–based kiến trúc được chia thành mấy lớp

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

75.

Đâu không phải là kiến trúc ảo hóa

a)

Host machine

b)

Host–based

c)

Hypervisor–based

d)

Monothic hypervisor

76.

Đâu không phải là lợi ích của sự ảo hoa

a)

Phục hồi và lưu trữ hệ thống nhanh

b)

Quản lý đơn giản

c)

Cân bằng tải và phân phối tài nguyên không linh hoạt

d)

Triển khai nhanh

77.

Trong điện toán đám mây máy ảo còn được gọi là gì

a)

Virtual server

b)

Machine imaging

c)

Guest machine

d)

Host machine

78.

Trong điện toán đám mây máy chủ vật lý còn được gọi là gì

a)

Machine imaging

b)

Virtual server

c)

Host machine

d)

Guest machine

79.

broad network access là đặc tính nào của điện toán đám mây sau đây:

a)

Tính mềm dẻo

b)

Tự phục vụ theo yêu cầu

c)

Sự truy cập mạng rộng rãi

d)

Khả năng đo lường

80.

Những tài nguyên tính toán được phân phối qua mạng Internet và được các ứng dụng client khác nhau sử dụng với những nền tảng không đồng nhất là đặc tính nào của điện toán đám mây sau đây

a)

Sự truy cập mạng rộng rãi

b)

Tự phục vụ theo yêu cầu

c)

Tính mềm dẻo

d)

Khả năng đo lường

81.

Thuật ngữ On-demand self-service là đặc tính nào sau đây

a)

Tự phục vụ theo yêu cầu

b)

Tập trung tài nguyên

c)

Sự truy cập mạng rộng rãi

d)

Tính mềm dẻo

82.

Đặc trưng nào sau đây của điện toán đám mây đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên tức thời của khách hàng một cách tự động, không cần tương tác với con người để cấp phát

a)

Tập trung tài nguyên

b)

Sự truy cập mạng rộng rãi

c)

Tự phục vụ theo yêu cầu

d)

Tính mềm dẻo

83.

Đâu không phải là đặc tính cốt lõi của điện toán đám mây

a)

Tập trung tài nguyên

b)

Tự phục vụ theo yêu cầu

c)

Tài nguyên phân tán

d)

Sự truy cập mạng rộng rãi

84.

Điện toán đám mây có bao nhiêu đặc tính cốt lõi

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

85.

Các ứng dụng như máy chủ Web server hoặc database server có thể chạy trên avirtual machine image được gọi là:

a)

Virtual server

b)

Machine imaging

c)

Virtual appliances

d)

Machine learning

86.

Trong điện toán đám mây khái niệm nền tảng (Platform) là gì?

a)

Là cách thức mà môi trường điện toán đám mây tương tác đến người dùng.

b)

Là những công cụ phát triển website mà lập trình viên sử dụng để tạo nên các trang web.

c)

Là toàn bộ phần cứng, phần mềm và quy trình của nhà cung cấp dịch vụ điện toán đám mây

d)

Là môi trường mà các ứng dụng chạy trên đó.

87.

Đâu Không phải là một thành phần trong nền tảng điện toán đám mây

a)

Web Application Framework

b)

Web Hosting Service

c)

Ajax

d)

Process

88.

Chức năng hỗ trợ sinh ra các file HTML để đưa lên web server là của thành phần nào?

a)

Ajax

b)

Web Browser

c)

Web Application Framework

d)

Web Hosting Service

89.

Chức năng sử dụng Common Gateway Interface (CGI) để mở rộng ứng dụng, phát triển giao diện giao tiếp với Web Server là của thành phần nào?

a)

Web Browser

b)

Web Application Framework

c)

Ajax

d)

Web Hosting Service

90.

Các kỹ thuật phát triển web được sử dụng để tạo ra các ứng dụng web tương tác là chức năng của thành phần nào?

a)

Web Browser

b)

Web Hosting Service

c)

Web Application Framework

d)

Ajax

91.

Công nghệ nào dưới đây không được đại diện bởi AJAX?

a)

XHTML

b)

CSS

c)

SSL

d)

XHTMLRequest

92.

Đâu Không phải là lợi thế của AJAX?

a)

Sử dụng các yêu cầu không đồng bộ cho phép trình duyệt web của khách hàng có thể tương tác nhiều hơn, nhanh hơn.

b)

Script chỉ cần tải xuống một lần do đó số lần kết nối đến máy chủ được giảm.

c)

Bảo mật hơn nhờ tích hợp các chứng chỉ số

d)

cho phép một ứng dụng web lấy thông tin mới và cập nhật nội dung tại nơi có thay đổi dữ liệu mà không phải load lại toàn bộ trang.

93.

Trường hợp nào dưới đây thì AJAX không thể sử dụng được

a)

Không cập nhật các bản vá lỗi

b)

JavaScrip bị vô hiệu hóa

c)

Không update hệ điều hành cho máy chủ web

d)

Không cài đặt SSL cho web server

94.

Đâu là nhược điểm của AJAX

a)

Khi sử dụng AJAX thì trình duyệt cần phải sử dụng là Google Chrome

b)

Cần bật tính năng bảo mật trên trình duyệt thì mới sử dụng được

c)

Các trang web động được tạo ra không hiển thị trong phần lịch sử của truy cập

d)

AJAX không cung cấp các API cho lập trình viên để tạo ra các trang web động

95.

Khái niệm Web Hosting Service là gì?

a)

Là dịch vụ cho phép lưu trữ web, dữ liệu và các ứng dụng

b)

Là dịch vụ cung cấp các trang web động trên nền tảng lưu trữ

c)

Là dịch vụ Web chạy trên máy chủ của nhà cung cấp dịch vụ điện toán đám mây

d)

Là dịch vụ tên miền để trỏ vào phần lưu trữ dữ liệu của các trang web

96.

Đâu là dịch vụ Web hosting mà hãng Amazone cung cấp

a)

Amazon EC5

b)

Amazon EC2

c)

Amazon EC3

d)

Amazon EC4

97.

JSON là gì?

a)

Là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản mở rộng

b)

Là ký pháp đối tượng trong Java Script

c)

Là đối tượng để truyền thông không đồng bộ

d)

Là bảng định dạng kiểu theo tầng

98.

Python Django là gì?

a)

Là một hệ thống máy chủ web phần cứng dựa trên Python

b)

Là một nền tảng web nguồn mở viết bằng Python

c)

Là một hệ quản trị nội dung web viết bằng Python

d)

Là ngôn ngữ lập trình Python

99.

API là gì?

a)

Là một nền tảng để các nhà lập trình có thể lưu trữ, xử lý các dữ liệu họ tạo ra.

b)

Là một tập hợp các chỉ dẫn và tiêu chuẩn để truy cập một chương trình của nhà phát hành trên web.

c)

Là một ngôn ngữ lập trình cho phép các nhà phát triển tạo ra các dịch vụ web

d)

Là một dịch vụ điện toán đám mây cho phép các chương trình ứng dụng web có thể chạy trên đó.

100.

Đối với các nhà phát triển đâu là lợi ích của việc sử dụng API?

a)

API cho phép các chương trình sử dụng có thể giao tiếp với nhau mà không cần sự tham gia của người dùng.

b)

Lập trình viên chỉ cần kéo thả các đối tượng API là có thể chạy mà không cần lập trình

c)

Khi sử dụng API thì lập trình viên không cần phải viết code

d)

API cho phép các nhà phát triển khác sử dụng để phát triển sản phẩm của riêng họ.

101.

_________ as a Service là một cơ sở hạ tầng điện toán đám mây tạo ra một môi trường phát triển mà các ứng dụng có thể được xây dựng.

a)

Cơ sở hạ tầng (Infrastructure)

b)

Dịch vụ (Service)

c)

Tất cả những điều đã đề cập ở trên

d)

Nền tảng (Platform)

102.

Phương án nào sau đây cần được đàm phán trong Thỏa thuận cấp độ dịch vụ?

a)

Tất cả những điều được đề cập

b)

Kiểm toán

c)

Ghi nhật ký

d)

Tuân thủ quy định

103.

Khi sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến, điều mà các công ty lo ngại nhất là?

a)

Tốc độ truy cập

b)

Khả năng mở rộng

c)

Tính bảo mật

d)

Khả năng lưu trữ

104.

Lợi ích nào sau đây có liên quan đến việc tạo tài nguyên được gộp lại với nhau trong một hệ thống mà hỗ trợ việc sử dụng nhiều người thuê?

a)

Truy cập mạng rộng

b)

Tự phục vụ theo yêu cầu

c)

Tất cả những điều đã đề cập

d)

Tổng hợp tài nguyên

105.

Nền tảng đám mây nào sau đây của Amazon là?

a)

Cloudera

b)

Azure

c)

Tất cả những điều đã đề cập

d)

AWS

106.

Tiêu chuẩn kiến trúc nào sau đây phù hợp với ngành điện toán đám mây?

a)

Tất cả những điều đã đề cập

b)

Kiến trúc hướng dịch vụ

c)

Các khuôn khổ ứng dụng web

d)

Các dịch vụ Web được tiêu chuẩn hóa

107.

Đâu là đám mây mà trong đó Hạ tầng đám mây được sử dụng bởi môt số tổ chức cộng đồng người dùng

a)

Hybrid Cloud

b)

Public Cloud

c)

Private Cloud

d)

Community Cloud

108.

Google Gadget là gì?

a)

Giao thức truy cập đối tượng đơn giản của Google

b)

Ngôn ngữ đánh dấu tổng quát của Google

c)

Là chương trình ứng dụng để tìm kiếm nội dung web

d)

Là nội dung web động có thể được nhúng trên một trang web

109.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Giao tiếp như là dịch vụ được viết tắt là:?

a)

SaaS

b)

NaaS

c)

CaaS

d)

IaaS

110.

Các ứng dụng như máy chủ Web hoặc máy chủ cơ sở dữ liệu có thể chạy trên hình ảnh máy ảo được gọi là ______

a)

máy chủ ảo

b)

hình ảnh máy

c)

thiết bị ảo

d)

tất cả những điều đã đề cập

111.

SaaS hỗ trợ nhiều người dùng và cung cấp mô hình dữ liệu được chia sẻ thông qua mô hình _________.

a)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

b)

cho thuê nhiều lần (Multi-tenancy)

c)

thuê một lần (Single-tenancy)

d)

nhiều trường hợp (multiple-instance)

112.

Nguyên tắc thiết kế hệ thống phân tán sao cho từng thành phần đơn lẻ có thể tự quyết dựa trên thông tin cục bộ, được gọi là nguyên tắc gì?

a)

Đơn giản

b)

Đối xứng

c)

Tự chủ

d)

Phi tập trung

113.

SOAP là gì?

a)

Giao thức sử dụng để mô tả đối tượng

b)

Ngôn ngữ đánh dấu tổng quát.

c)

Ngôn ngữ mô tả dịch vụ web

d)

Giao thức truy cập đối tượng đơn giản

114.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Các ứng dụng cảm ứng cao được thực hiện tốt nhất tại chỗ

b)

Google App Engine theo sau IaaS

c)

Đám mây được định nghĩa là sự kết hợp của cơ sở hạ tầng của một trung tâm dữ liệu với khả năng cung cấp phần cứng và phần mềm

d)

Không có nội dung nào được đề cập

115.

Phương án nào sau dây cho phép xử lý hàng loạt, giúp tăng tốc đáng kể các ứng dụng xử lý cao.

a)

Độ tin cậy

b)

Khả năng mở rộng

c)

Tính mềm dẻo

d)

Tiện ích

116.

Khái niệm đám mây nào sau đây có liên quan đến tập hợp và chia sẻ tài nguyên?

a)

Không có nội dung nào được đề cập ở trên

b)

Tính đa hình

c)

Tính trừu tượng

d)

Ảo hóa

117.

_______ cho phép xử lý hàng loạt, giúp tăng tốc đáng kể các ứng dụng xử lý cao.

a)

Tiện ích

b)

Độ co giãn

c)

Độ tin cậy

d)

Khả năng mở rộng

118.

JSON là gì?

a)

Là đối tượng để truyền thông không đồng bộ

b)

Là đối tượng để truyền thông không đồng bộ

c)

Là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản mở rộng

d)

Là bảng định dạng kiểu theo tầng

119.

Nhược điểm lớn nhất của BigTabe là gì?

a)

Khả năng xử lý còn chậm

b)

Khả năng lưu trữ bị giới hạn

c)

Là một hệ thống độc quyền

d)

Độ bảo mật chưa cao

120.

Công nghệ máy ảo nào sau đây thuộc sở hữu của Oracle, có thể chạy nhiều hệ điều hành khác nhau?

a)

Vmachines

b)

ThoughtPolice

c)

VirtualBox

d)

Không có nội dung nào được đề cập ở trên

121.

Phương pháp chủ đạo được các công ty cung cấp dịch vụ cloud sử dụng để đối phó với nguy cơ xảy ra cho trung tâm dữ liệu của họ?

a)

Lưu trữ phân tán

b)

Dự phòng nguồn điện

c)

Dự phòng đường truyền

d)

Khôi phục nhanh

122.

Tất cả các ứng dụng điện toán đám mây đều mắc phải _______ vốn có trong kết nối WAN của chúng.

a)

sự truyền bá

b)

tiếng ồn

c)

độ trễ

d)

tất cả những điều đã đề cập

123.

Dịch vụ lưu trữ đám mây có thể lưu các đối tượng có dung lượng nhỏ nhất là?

a)

Một MB

b)

Một KB

c)

Một Byte

d)

Một GB

124.

Bạn không thể tin tưởng vào việc một nhà cung cấp dịch vụ đám mây duy trì _____ của bạn trước các hành động của chính phủ.

a)

khả năng mở rộng

b)

quyền riêng tư

c)

độ tin cậy

d)

không có cái nào được đề cập ở trên

125.

Dịch vụ đám mây có mối quan hệ -------với khách hàng của họ.

a)

Một chọi một

b)

Không có quan hệ

c)

Một-nhiều

d)

Nhiều-nhiều

126.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Mọi người dùng máy tính đều quen thuộc với hệ thống SaaS

b)

Không có nội dung nào được đề cập

c)

Các ứng dụng SaaS có đủ hình dạng và kích cỡ

d)

Phần mềm SaaS không thể tùy chỉnh

127.

Ở cấp độ sơ đẳng nhất, cần bao nhiêu máy chủ kết nối Internet là có thể triển khai dịch vụ lưu trữ đám mây?

a)

1 máy

b)

4 máy

c)

2 máy

d)

3 máy

128.

Amazon Elastic File System là dịch vụ gì?

a)

Hệ thống tệp tin được quản lý toàn phần cho EC2

b)

Lưu trữ có khả năng thay đổi quy mô trên đám mây

c)

Lưu trữ chi phí thấp trên đám mây

d)

Ổ đĩa lưu trữ dạng khối EC2

129.

Lĩnh vực nào sau đây là lĩnh vực quan trọng nhất cần quan tâm trong điện toán đám mây?

a)

Tất cả những điều đã đề cập

b)

Bảo mật (Security)

c)

Kho lưu trữ (Storage)

d)

Khả năng mở rộng (Scalability)

130.

Điện toán đám mây không yêu cầu ________ và phần mềm có thể kết hợp được.

a)

cơ sở dữ liệu

b)

tất cả những điều đã đề cập

c)

một đám mây

d)

phần cứng

131.

Dịch vụ Azure Data Explorer là dịch vụ gì?

a)

Lưu trữ chi phí thấp trên đám mây

b)

Dịch vụ khai phá dữ liệu

c)

Chia sẻ file bằng giao thức SMB 3.0

d)

Ổ đĩa lưu trữ dạng khối EC2

132.

Javascript là gì?

a)

Là ngôn ngữ sử dụng để viết các đặc tả tiện ích

b)

Là ngôn ngữ đánh dấu để định dạng trang web

c)

Là ngôn ngữ kịch bản bạn có thể sử dụng để thêm tương tác cho ứng dụng

d)

Ngôn ngữ đánh dấu tổng quát của Google

133.

Có bao nhiêu loại phiên bản máy chủ riêng ảo được phân vùng trong ngăn xếp IaaS?

a)

ba

b)

một

c)

hai

d)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

134.

Điều nào sau đây thể hiện đúng hệ sinh thái điện toán đám mây?

a)

Tiến trình ứng dụng, Dịch vụ kinh doanh, Dịch vụ nền tảng, Dịch vụ cơ sở hạ tầng

b)

Tiến trình kinh doanh, Dịch vụ ứng dụng, Dịch vụ cơ sở hạ tầng, Dịch vụ nền tảng

c)

Tiến trình ứng dụng, Dịch vụ cơ sở hạ tầng, Dịch vụ nền tảng, Dịch vụ cơ sở hạ tầng

d)

Tiến trình kinh doanh, Dịch vụ ứng dụng, Dịch vụ nền tảng, Dịch vụ cơ sở hạ tầng

135.

Các đối tượng lưu trữ trên đám mây được lưu trữ truy xuất thông qua yếu tố nào?

a)

Địa chỉ IPv4

b)

Địa chỉ IPv6

c)

ULR

d)

Khóa

136.

Chuẩn nào sau đây không sử dụng để API làm việc?

a)

UDDI

b)

WTTP

c)

WSDL

d)

SOAP

137.

Dịch vụ Azure Disk Storage là dịch vụ gì?

a)

Lưu trữ chi phí thấp trên đám mây

b)

Cho thuê ổ đĩa có tính năng hỗ trợ máy ảo

c)

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu không có cấu trúc

d)

Ổ đĩa lưu trữ dạng khối EC2

138.

Hệ thống _______ sử dụng các thành phần để lắp ráp các dịch vụ có thể được điều chỉnh cho một mục đích cụ thể bằng cách sử dụng các bộ phận tiêu chuẩn.

a)

có thể mở rộng

b)

có thể kết hợp

c)

không có cái nào được đề cập

d)

đáng tin cậy

139.

Mô hình nào sau đây là mô hình dịch vụ điện toán đám mây hoàn chỉnh nhất?

a)

SaaS

b)

PaaS

c)

CaaS (Container-as-a-Service)

d)

IaaS

140.

Dịch vụ Azure File Storage là dịch vụ gì?

a)

Lưu trữ chi phí thấp trên đám mây

b)

Lưu trữ có khả năng thay đổi quy mô trên đám mây

c)

Ổ đĩa lưu trữ dạng khối EC2

d)

Chia sẻ file bằng giao thức SMB 3.0

141.

Ưu điểm kỹ thuật lớn nhất mà BigTable mang lại là?

a)

Tính sẵn sàng cao

b)

Tính bảo mật cao

c)

Khả năng mở rộng trên một số lượng lớn các máy chủ

d)

Khả năng mềm dẻo và linh hoạt khi xử lý các dữ liệu có dung lượng nhỏ

142.

Kỹ thuật phân quyền toàn bộ để loại bỏ các nút cổ chai ảnh hưởng đến việc mở rộng hệ thống và sự cố gây ra bởi một nút đơn lẻ, được gọi là kỹ thuật gì?

a)

Tự chủ

b)

Kiểm soát tranh chấp

c)

Kiểm soát song song

d)

Phi tập trung

143.

Đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ, ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây là?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Bảo mật

c)

Mã hóa

d)

Dung lượng lưu trữ lớn

144.

Bộ giao thức được sử dụng phổ biến nhất sử dụng ______ làm định dạng tin nhắn.

a)

JSON

b)

XML

c)

Tất cả những điều đã đề cập

d)

BSON

145.

Điều nào sau đây có thể được xác định là đám mây?

a)

Mạng nội bộ

b)

Hadoop

c)

Tất cả những điều đã đề cập

d)

Ứng dụng web

146.

Phần mềm nguồn mở được sử dụng trong SaaS được gọi là _______ SaaS.

a)

đóng

b)

miễn phí

c)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

d)

mở

147.

G Suite là bộ công cụ điện toán đám mây của hãng nào?

a)

Go Daddy

b)

Google

c)

IBM

d)

Apple

148.

Điều nào sau đây cung cấp các frameworks phát triển và cấu trúc điều khiển?

a)

Tất cả những điều đã đề cập

b)

PaaS

c)

IaaS

d)

IaaS

149.

Nguyên tắc thiết kế hệ thống phân tán sao cho từng thành phần đơn lẻ có trách nhiệm đảm bảo tính nhất quán của mình, được gọi là nguyên tắc gì?

a)

Tự chủ

b)

Trách nhiệm cục bộ

c)

Đối xứng

d)

Phi tập trung

150.

BigTable là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu của hãng nào?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Amazon

d)

Vingroup

151.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Với điện toán đám mây, bạn có thể bắt đầu rất nhỏ và trở nên lớn rất nhanh

b)

Không có nội dung nào được đề cập

c)

Điện toán đám mây là một cuộc cách mạng, ngay cả khi công nghệ mà nó được xây dựng trên đó là một sự tiến hoá

d)

Tất cả các ứng dụng đều được hưởng lợi từ việc triển khai trên đám mây

152.

Nhà cung cấp nào sau đây dựa vào công nghệ máy ảo để cung cấp máy chủ?

a)

CaaS

b)

IaaS

c)

AaaS

d)

PaaS

153.

Điện toán________đề cập đến các ứng dụng và dịch vụ chạy trên mạng phân tán sử dụng tài nguyên ảo hóa.

a)

Đám mây

b)

Song song

c)

Sương mù

d)

Phân tán

154.

OneDrive là dịch vụ lưu trữ đám mây của hãng nào?

a)

Amazon

b)

SaleForce

c)

Microsoft

d)

IBM

155.

Điều nào sau đây là khái niệm cơ bản liên quan đến Đám mây?

a)

Tất cả những điều đã đề cập

b)

Tính trừu tượng

c)

Độ tin cậy

d)

Năng suất

156.

Dịch vụ lưu trữ có tên CloudNAS là của công ty nào?

a)

MorroData

b)

Microsoft

c)

Amazon

d)

Vingroup

157.

HTML là gì?

a)

Là ngôn ngữ đánh dấu để định dạng trang web

b)

Là ngôn ngữ sử dụng để viết các đặc tả tiện ích

c)

Là ngôn ngữ kịch bản bạn có thể sử dụng để thêm tương tác cho ứng dụng

d)

Ngôn ngữ đánh dấu tổng quát của Google

158.

Đâu là API cho các ứng dụng Google?

a)

Google Contacts Data API

b)

Google Document Lists Data API

c)

Google Apps APIs

d)

Google Base Data

159.

Dịch vụ Google Cloud Compute Engine là dịch vụ gì?

a)

Cho thuê máy chủ ảo

b)

Bảo mật mạng

c)

Tính toán tập trung

d)

Lưu trữ dữ liệu

160.

Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

SaaS là phần mềm tương đương dựa trên đám mây của phần mềm được đóng gói.

b)

Tất cả những điều đã đề cập ở trên

c)

Nền tảng có thể dựa trên các loại ngôn ngữ phát triển cụ thể, framework ứng dụng hoặc các cấu trúc khác

d)

Phần mềm như một dịch vụ (SaaS) có thể được mô tả ngắn gọn là phần mềm được triển khai trên một dịch vụ được lưu trữ

161.

Trong Google Apps ứng dụng nào cho phép tạo ra các câu hỏi khảo sát tới người dùng?

a)

Google Form

b)

Google Survey

c)

Google Docs

d)

Google Sheet

162.

Đặc tính nào sau đây là một trong những đặc tính giúp phân biệt điện toán đám mây?

a)

ảo hóa

b)

khả năng kết hợp

c)

khả năng mở rộng

d)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

163.

Mô hình dịch vụ nào sau đây là mô hình dịch vụ hạn chế và tinh tế nhất?

a)

PaaS

b)

Tất cả những điều đã đề cập ở trên

c)

CaaS (Container-as-a-Service)

d)

CaaS (Container-as-a-Service)

164.

Khi bạn thêm một ngăn xếp phần mềm, chẳng hạn như hệ điều hành và các ứng dụng vào dịch vụ, mô hình sẽ chuyển sang mô hình _____.

a)

PaaS

b)

SaaS

c)

Tất cả những điều đã đề cập

d)

IaaS

165.

XML là gì?

a)

Là một ngôn ngữ lập trình web phía server

b)

Là ngôn ngữ định dạng siêu văn bản

c)

Là ngôn ngữ lập trình phía client

d)

Là một ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

166.

Trong số các trình duyệt dưới đây, trình duyệt nào được phát triển để trở thành công cụ điện toán đám mây?

a)

Chrome

b)

Safari

c)

Firefox

d)

IE

167.

Mạng SDN (Storage Delivery Network) mang lại lợi ích gì?

a)

Ra quyết định định tuyến một cách tối ưu

b)

Lưu trữ tại nhiều máy chủ do vậy không bị mất dữ liệu

c)

Đảm bảo bảo mật cho các dữ liệu khi di chuyển trên đường truyền

d)

Lưu trữ, phân phối và xử lý yêu cầu lưu trữ một cách tối ưu

168.

________ có nhiều đặc điểm của cái mà hiện nay đang được gọi là điện toán đám mây.

a)

Internet

b)

Tất cả những điều đã đề cập

c)

Dịch vụ Web

d)

Phần mềm

169.

Điều nào sau đây thuộc sở hữu của một tổ chức bán dịch vụ đám mây?

a)

Public

b)

Hybrid

c)

Private

d)

Community

170.

_________ là một mô hình dịch vụ điện toán đám mây trong đó phần cứng được ảo hóa trên đám mây.

a)

Không có nội dung nào được đề cập

b)

IaaS

c)

CaaS (Container-as-a-Service)

d)

PaaS

171.

SharePoint Services là dịch vụ sử dụng để?

a)

Là dịch vụ xác thực người dùng

b)

Là dịch vụ thư điện tử

c)

Xử lý thông điệp trong môi trường đám mây

d)

Cộng tác nhóm và chia sẻ tài liệu

172.

Các kỹ thuật phát triển web được sử dụng để tạo ra các ứng dụng web tương tác là chức năng của thành phần nào?

a)

Web Browser

b)

Web Hosting Service

c)

Ajax

d)

Web Application Framework

173.

________ như một tiện ích là một giấc mơ có từ những ngày đầu của ngành công nghiệp máy tính.

a)

Mô hình (Model)

b)

Phần mềm (Software)

c)

Tính toán (Computing)

d)

Tất cả những điều đã đề cập trên

174.

Lượt thi: 428

Lượt thích: 0

Lượt download: 0

Ngày cập nhật: 20-12-2022


Thông tin thi

Đã làm: 173

Đúng: 81

Điểm: 46.82%


Công nghệ điện toán đám mây

Phần 1 (197 câu)


Một nhóm người dùng trong một phiên bản cụ thể được gọi là ______________

a)

superuser

b)

suser

c)

pod (được triển khai cho single node)

d)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

175.

Ví dụ nào sau đây là ví dụ cổ điển về mô hình dịch vụ IaaS?

a)

Tất cả những điều đã đề cập ở trên

b)

AWS

c)

Cloudera

d)

Azure

176.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của SaaS?

a)

Phần mềm và dịch vụ được giám sát và duy trì bởi nhà cung cấp

b)

Giấy phép thông thường dựa trên đăng ký hoặc dựa trên việc sử dụng và được lập hóa đơn định kỳ

c)

Phần mềm có sẵn trên Internet trên toàn cầu thông qua trình duyệt theo yêu cầu

d)

Tất cả những điều đã đề cập

177.

______ cung cấp cung cấp các công cụ và môi trường phát triển để triển khai ứng dụng trên ứng dụng của nhà cung cấp khác.

a)

CaaS (Container-as-a-Service)

b)

Tất cả những điều đã đề cập ở trên

c)

PaaS

d)

SaaS

178.

SaleForce là công ty phần mềm điện toán đám mây chuyên kinh doanh về hệ thống nào dưới đây?

a)

Hệ quản trị quan hệ khách hàng (CRM)

b)

Hệ thống quản lý nhân viên

c)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

d)

Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu

179.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Các Platform thường có đầy đủ các công cụ và tiện ích để hỗ trợ thiết kế và triển khai ứng dụng

b)

Platform đại diện cho gần như toàn bộ phần mềm đám mây

c)

Không có nội dung nào được đề cập ở trên

d)

Platform trên đám mây là một lớp phần mềm được sử dụng để tạo ra các cấp dịch vụ cao hơn

180.

Các ứng dụng _________ có rào cản gia nhập thấp hơn nhiều so với các đối thủ được cài đặt cục bộ của chúng

a)

Không có nội dung nào được đề cập

b)

IaaS

c)

PaaS

d)

CaaS (Container-as-a-Service)

181.

Dịch vụ lưu trữ trên cloud có tên S3 là của hãng nào?

a)

SaleForce

b)

IBM

c)

Microsoft

d)

Amazon

182.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Máy tính mềm thể hiện một sự thay đổi mô hình thực sự trong cách thức triển khai các hệ thống

b)

Điện toán đám mây biến ước mơ từ lâu về điện toán tiện ích có thể thực hiện được với một hệ thống trả tiền tùy theo nhu cầu, khả năng mở rộng vô hạn, có sẵn trên toàn cầu

c)

Quy mô khổng lồ của các hệ thống điện toán đám mây được kích hoạt bởi sự phổ biến của Internet

d)

Tất cả những điều đã đề cập trên

183.

Ưu điểm của việc lưu trữ online là gì?

a)

Không bị sửa đổi

b)

Truy cập mọi lúc mọi nơi

c)

Không bị nhiễm virus

d)

Không mất mát dữ liệu

184.

_______ là mô hình trả tiền khi sử dụng phù hợp với các nguồn lực cần thiết trên cơ sở liên tục.

a)

Độ co giãn (Elasticity)

b)

Tất cả những điều đã đề cập ở trên

c)

Tiện ích (Utility)

d)

Rào cản gia nhập hạn chế

185.

Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

Máy ảo là vùng chứa được chỉ định tài nguyên cụ thể

b)

Tất cả những điều đã đề cập

c)

Khi nhà phát triển tạo ứng dụng sử dụng dịch vụ đám mây, nhà phát triển không thể đính kèm với dịch vụ thích hợp

d)

Các ứng dụng không cần quan tâm đến cách chúng sử dụng tài nguyên đám mây

186.

Amazon Elastic Block Store là dịch vụ gì?

a)

Hệ thống tệp tin được quản lý toàn phần cho EC2

b)

Lưu trữ có khả năng thay đổi quy mô trên đám mây

c)

Ổ đĩa lưu trữ dạng khối EC2

d)

Lưu trữ chi phí thấp trên đám mây

187.

Amazon S3 là dịch vụ gì?

a)

Ổ đĩa lưu trữ dạng khối EC2

b)

Lưu trữ có khả năng thay đổi quy mô trên đám mây

c)

Hệ thống tệp tin được quản lý toàn phần cho EC2

d)

Lưu trữ chi phí thấp trên đám mây

188.

Một dịch vụ tập trung vào phần cứng tuân theo _________ như một mô hình Dịch vụ.

a)

PaaS

b)

IaaS

c)

Tất cả những điều đã đề cập

d)

CaaS (Container-as-a-Service)

189.

_________ là một dịch vụ điện toán đám mây bao gồm cả phần cứng và phần mềm.

a)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

b)

dịch vụ

c)

mô hình

d)

nền tảng

190.

Đâu không phải là kỹ thuật để đảm bảo tính an ninh khi lưu trữ dữ liệu trên đám mây?

a)

Phân quyền

b)

Mã hóa

c)

Xác thực

d)

Sử dụng khóa

191.

Điện toán đám mây là một hệ thống _______ và nó nhất thiết phải là một chiều về bản chất.

a)

đáng tin cậy

b)

có trạng thái

c)

tất cả những điều đã đề cập

d)

phi trạng thái

192.

Nguyên tắc thiết kế hệ thống phân tán coi sự cố từ các thành phần là một trạng thái hoạt động bình thường và tiếp tục vận hành mà hoàn toàn không hoặc có tối thiểu sự gián đoạn, được gọi là nguyên tắc gì?

a)

Trách nhiệm cục bộ

b)

Kiểm soát song song

c)

Chịu lỗi

d)

Đơn giản

193.

Tính năng _______ cho phép bạn tối ưu hóa hệ thống của mình và nắm bắt tất cả các giao dịch có thể xảy ra.

a)

độ tin cậy

b)

khả năng mở rộng

c)

không có cái nào được đề cập

d)

độ đàn hồi

194.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của máy khách ảo hóa trong triển khai IaaS?

a)

không gian làm việc (workspace)

b)

tất cả những điều đã đề cập ở trên

c)

đơn vị làm việc (workunit)

d)

khối lượng công việc (workload)

195.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Các thiết bị ảo đang trở thành một đối tượng triển khai điện toán đám mây tiêu chuẩn quan trọng

b)

Điện toán đám mây yêu cầu một số giao thức tiêu chuẩn

c)

Điện toán đám mây dựa trên một tập hợp các giao thức cần thiết để quản lý thông tin liên lạc giữa các tiến trình

d)

Không có nội dung nào được đề cập ở trên

196.

Yếu tố nào sai khi nói về tác dụng của công nghệ điện toán đám mây với doanh nghiệp?

a)

Làm giảm chi phi lưu trữ dữ liệu

b)

Làm giảm khả năng bảo mật dữ liệu

c)

Quản lý tăng tính hiệu quả

d)

Tăng cường tính linh hoạt trong quá trình truy cập dữ liệu

197.

broad network access là đặc tính nào của điện toán đám mây sau đây:

a)

Tự phục vụ theo yêu cầu

b)

Khả năng đo lường

c)

Sự truy cập mạng rộng rãi

d)

Tính mềm dẻo