Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn các loại từ

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ sự vật

a)

múa hát

b)

xanh da trời

c)

hoa lá

d)

chăm chỉ

2.

Từ " bác sĩ" là:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

3.

Từ " dịu dàng" là:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

4.

Từ " chăm sóc" là:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

5.

Từ " hoa đào" là:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

6.

Từ " chim sâu" là:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

7.

Từ " dẻo dai" là:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

8.

Câu " Mẹ em là quần áo." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

9.

Câu " Lễ hội hoa đông vui, tấp nập." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

10.

Câu " Con trâu là đầu cơ nghiệp." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

11.

Câu "Mẹ là người tuyệt vời nhất trên đời." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

12.

Câu "Bố em đi mua đào chuẩn bị đón Tết." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

13.

Câu "Búp bê Mimi xinh xắn, dễ thương." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

14.

Câu "Chiếc bút là người bạn thân của em" là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

15.

Câu "Bạn Mai học rất giỏi." là:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

16.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

nắng vàng

b)

lắng vàng

c)

no lắng

17.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

lung nay

b)

hôm nay

c)

đất lung

18.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

hoa nan

b)

nan tỏa

c)

thuyền nan

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

lu gạo

b)

na hét

c)

cây niễu