wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương five

Total questions: 27

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất

a)

K

b)

Ba

c)

Ag

d)

Na

2.

Sắp xếp tính dẫn nhiệt, dẫn điện đúng thứ tự

a)

Be>Ag>Br>Cu>Fe

b)

Ag>Cu>Au>Al>Fe

c)

Fe>Al>Au>Cu>Ag

d)

Ag>Cu>Al>Au>Fe

3.

Kl nhẹ nhất

a)

Os

b)

Cr

c)

Br

d)

Li

4.

Kl nặng nhất

a)

Cr

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

5.

t° nước (sôi) thấp nhất

a)

Hg(lỏng)

b)

Br

c)

Ag

d)

Cr

6.

t°nước (sôi) cao nhất

a)

Au

b)

Li

c)

Hg

d)

W

7.

Kl mềm nhất

a)

Cs

b)

Cr

c)

Ag

d)

Au

8.

Kl cứng nhất

a)

Cr

b)

Au

c)

Cs

d)

Hg

9.

Kl dẻo nhất

a)

Au

b)

Ag

c)

Hg

d)

Cr

10.

3 cặp pk và kl tác dụng với nhay ở đk thường(1)

a)

6Li+2N2->2Li3N

b)

H2+Br->Hbr

c)

Ba+Ca->BaCa

d)

Ca+Fe->CaFe

11.

3 cặp pk và kl tác dụng với nhay ở đk thường(2)

a)

Cu+Cl->CuCl

b)

Fe+Cu->FeCl

c)

Hg+S->HgS

d)

Mg+Zn->MgZn

12.

3 cặp pk và kl tác dụng với nhay ở đk thường(3)

a)

Ba+Cl->BaCl2

b)

Pb+S->PbS

c)

Hg+Pb+HgPb

d)

2Al(bột)+3Cl2->2AlCl3

13.

Kl tác dụng ngay ở nước ở đk thường

a)

K Na Ba Ca

b)

K Na Ba Mg

c)

Hg Pt Au Cu

d)

H Cr Cs Hg

14.

Oxit tác dụng được với nước ở đk thường

a)

MgO ZnO K2O H2O

b)

K2O Na2O BaO CaO

c)

BaO CuO MgO PbO

d)

CuO SnO ZnO k2O

15.

Kl tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng

a)

Sau H

b)

Trước H

c)

Sau Al

d)

Trước Al

16.

___phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc

a)

Hầu hết các kim loại ( trừ Ag,Pb)

b)

Hầu hết các kim loại (trừ Au,Pt)

c)

Tất cả các Kim loại

d)

Ko có kim loại nào

17.

Đk điện phân nước

a)

Sau Al

b)

Trước Al

c)

Trước H

d)

Sau H

18.

Đk Điện phân nóng chảy

a)

Trước Al

b)

Sau Al

c)

Trước H

d)

Trước Al trừ Hg

19.

Đk nhiệt luyện(lấy oxi trong oxit), thủy luyện(đẩy muối), điện phân dd

a)

Sau Al

b)

Trước Al

c)

Ko có đk

d)

Cả 3 đáp án đều sai

20.

Nhiệt luyện:

Oxit KL(sau Al)+__t°-->Kl+__

a)

H2 ; H2O

CO ; CO2

Al ; Al2O3

b)

H2SO4 ; H

c)

HNO2 ; HNO3

d)

H2 ; HCL

C2O5 ; CO3

Al ; AlCl

21.

Thủy luyện(đẩy muối):

Kl khử mạnh+Muối-->_____

a)

Muối mới

b)

Muối mới +Kl khử yếu hơn

c)

KL+Kl

d)

Muối 1+ Muối 2

22.

Điện phân dung dịch:

2CuSO4+2H2O-->___

a)

2Cu(anot)+2H2SO4+O2(catot)

b)

2Cu(catot)+2H2SO4+O2(anot)

c)

2Cu(catot)+2H2SO4+O2(catot)

d)

2Cu(anot)+2H2SO4+O2(anot)

23.

Cu+Fe²±-->__

a)

Ko xảy ra

b)

Cu²±+Fe

c)

CuFe

24.

Ag+Fe³±-->__

a)

Ag²±+Fe²±

b)

Ko xảy ra

c)

AgFe

d)

Ag²±+Fe³±

25.

Fe+2Fe³±-->__

a)

3Fe²±

b)

Fe²±+Fe²±

c)

Fe+Fe

d)

Ko xảy ra

26.

Cu+2Fe³±-->__

a)

2Fe²±+Cu²±

b)

2Fe+Cu

c)

3Fe³±+Cu²±

d)

Ko xảy ra

27.

Mg+dd chứa CuSO4 và AgNO3:

Sắp xếp theo thứ tự:

Mg+2Ag±-->Mg²+2Ag(_)

Mg+Cu²±-->Mg²±+Cu(_)

a)

2

1

b)

1

2

c)

1

Ko có

d)

Ko có

1