NEW
Font size
Worksheetsđề ôn hki vl10
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Mục tiêu của môn Vật lí là
A. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
B. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
C. khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
D. khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
Câu 2: Bước nào sau đây không có trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí
A. Quan sát, suy luận.
. B. Đề xuất vấn đề.
C. Hình thành giả thuyết.
D. Xây dựng kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
Câu 3: Tốc độ trung bình là đại lượng:
A. Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. Đặc trưng cho hướng của chuyển động.
C. Đặc trưng cho vị trí của chuyển động.
D. Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động.
Câu 4: Một vật chuyển động thẳng đều trong 9h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:
A. 900m/s.
B. 20km/h.
C. 900km/h.
D. 30m/s.
Câu 5: Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?
A. Quãng đường.
B. Thời gian.
C. Độ dịch chuyển.
D. Tốc độ chuyển động.
Câu 6: Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 5s đạt được tốc độ 2,0 m/s. Gia tốc của người đó là
A. 0,04 m/s2.
B. 0,4 m/s2.
C. 2 m/s2.
D. 5 m/s2.
Câu 7. Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi chạm đất sau 4 s. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném từ độ cao
A. 50 m.
B. 90 m.
C. 30 m.
D. 80 m.
Câu 8: Viên bi A khối lượng gấp đôi viên bi B. Cùng lúc, từ mái nhà, bi A được thả rơi không vận tốc đầu, bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hai viên bi chạm đất cùng lúc
B. Viên bi A chạm đất trước
C. Viên vi B chạm đất trước
D. Chưa đủ thông tin để trả lời.
Câu 9. Một vật ở độ cao 80m được ném theo phương ngang với tốc độ v0 . Lấy g = 10m/s2, tính thời gian vật rơi tới chạm đất?
A. 5 s
B. 6,25 s
C. 2 s
D. 4 s
Câu 10. Theo định luật I Niuton, một vật đang chuyển động nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật sẽ
A. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
B. dừng lại ngay.
C. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D. chuyển động thẳng đều mãi mãi.
Câu 11. Theo định luật II Newton, độ lớn gia tốc của vật
A. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.
Câu 12: Chọn phát biểu ĐÚNG. Độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B. phụ thuộc vào tốc độ của vật.
C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. Không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 13: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
A. Tàu ngầm đang chạy dưới biển
B. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.
C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.
D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
Câu 14: Lực đàn hồi của lò xo thuộc loại lực nào sau đây?
A. Trọng lực.
B. Lực ma sát.
C. . Lực căng.
. D. Lực đẩy Acsimet.
Câu 15. Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên vật có khối lượng 5 kg đang đứng yên. Bo qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng
A. 2 m/s2.
B. 5 m/s2.
C. 3 m/s2.
D. 4 m/s2.
