Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GGQP

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

a. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

b)

b. Bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, lực lượng thường trực.

c)

c. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng, lực lượng dự bị động viên.

d)

d. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, lực lượng thường trực.

2.

Chế độ tòng quân được thực hiện trong cuộc kháng chiến nào?

a)

a. Được thực hiện trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước.

b)

b. Được thực hiện trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

c. Được thực hiện trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế và đế quốc Mĩ.

d)

d. Được thực hiện trong chiến tranh biên giới từ năm 1979

3.

Thực hiện luật Nghĩa vụ quân sự  là

a)

a. Trách nhiệm – nghĩa vụ

b)

b. Nghĩa vụ vẻ vang của công dân

c)

c. Là quyền lợi – trách nhiệm

d)

d. Là nghĩa vụ vẻ vang của hạ sĩ quan

4.

Mục đích ban hành luật nghĩa vụ quân sự?

a)

a. Để kế thừa và phát huy truyền thống yêu nước, chủ nghĩa anh hùng cách mạng của nhân dân

b)

b. Thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

c. Để đáp ứng xây dựng quân đội trong thời kì đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

d. Cả a,b,c.

5.

Luật nghĩa vụ quân sự bổ sung năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu

a)

a. Từ 16 – 22 tuổi

b)

b. Từ 18 – 27 tuổi   

c)

c. Từ 18 – 35 tuổi

d)

d. Từ 18 – 45 tuổi

6.

Theo điều 77 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thì bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa như thế nào

a)

a. Vô cùng thiêng liêng

b)

b. Nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

c)

c. Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

d)

d. Bổn phận của mọi công dân.

7.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng

a)

a. 16 tháng

b)

b. 24 tháng

c)

c. 18 tháng

d)

d. 25 tháng

8.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2005 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự

a)

a. 16 tuổi

b)

b. 17 tuổi

c)

c. 18 tuổi

d)

d. 19 tuổi

9.

Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

a. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

b. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước

c)

c. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương

d)

d. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện

10.

Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình

a)

a. Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1

b)

b. Là lao động duy nhất trong gia đình

c)

c. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước

d)

d. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học

11.

Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị

a)

a. 7 ngày

b)

b. 15 ngày

c)

c. 21 ngày

d)

d. 30 ngày

12.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào?

a)

a. Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phục vụ tại ngũ

b)

b. Là thanh niên xung phong, cán bộ, công chức, viên chức đã phục vụ từ 24 tháng trở lên

c)

c. Là con của thương binh hạng 2

d)

d. Là anh hoặc em trai của liệt sĩ

13.

Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự

a)

a. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.

b)

b. Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa.

c)

c. Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng

Bộ Quốc phòng quy định

d)

d. Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học

14.

Căn cứ vào độ tuổi, hạ sĩ quan và binh sĩ được chia thành mấy nhóm

a)

a. 01 nhóm

b)

b. 02 nhóm

c)

c. 03 nhóm

d)

d. 04 nhóm

15.

Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng

a)

a. 03 tháng

b)

b. 06 tháng

c)

c. 09 tháng

d)

d. 12 tháng

16.

 [<br>]  Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

a. Bệnh xá cấp xã.                 

b)

  b. Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương.

c)

c. Q uân y cấp trung đoàn.

d)

      d. Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương.

17.

[<br>] Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

a. Từ tháng thứ 22.            

b)

b. Từ tháng thứ 25.

c)

c. Từ tháng thứ 27.    

d)

     d. Từ tháng thứ 30.

18.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

a. Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ.

b)

b. Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

c)

c. Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ.

d)

d. Được tuyển thẳng vào học đại học.

19.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

a. Tiền hao mòn tuổi thanh xuân.            

b)

  b. Trợ cấp đất ở, nhà ở.

c)

c. Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

d. Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân.

20.

[<br>] Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

a. Học tập chính trị, huấn luyện quân sự.        

b)

  b. Huấn luyện quân sự và diễn tập.

c)

c. Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe.

d)

d. Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên.

21.

[<br>] Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

a. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên.

b)

b. Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên.

c)

c. Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên.

d)

d. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

22.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

a. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm.

b)

b. Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ.

c)

c. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu.

d)

d. Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu.

23.

[<br>] Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

a. Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định.

b)

b. Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc.

c)

c. Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị.

d)

d. Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

24.

[<br>] Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

a. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ.

b)

b. Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ .

c)

c. Là lao động cg gia đình.hính tron

d)

d. Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam.

25.

 [<br>] Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005 có mấy Chương, Điều?

a)

a. 10 chương 72 điều . 

b)

b. 11 chương 71 điều.

c)

c. 10 chương 75 điều.         

d)

   d. 11 chương 77 điều.

26.

[<br>] Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào qui định?

a)

a. Bộ Quốc phòng quy định.            

b)

   b. Nhà nước quy định.

c)

c. Chính phủ quy định.               

d)

d. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

27.

[<br>] Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

a. Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi.

b)

b. Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi.

c)

c. Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi.

d)

d. Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi .

28.

[<br>] Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan  binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

a. 18 tháng.       

b)

      b. 22 tháng.    

c)

     c. 24 tháng.   

d)

        d. 36 tháng .

29.

[<br>] Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?

a)

a. Chủ tịch nước quy định.             

b)

      b. Thủ tướng Chính phủ quy định.

c)

c. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định. 

d)

  d. Thủ trưởng đơn vị quy định.

30.

[<br>] Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời  hạn quy định?

a)

a. Không quá 3 tháng

b)

         b. Không quá 6 tháng.

c)

c. Không quá 9 tháng.

d)

             d. Không quá 12 tháng.

31.

[<br>] Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?

a)

a. Cấp xã.  

b)

             b. Cấp huyện.

c)

c. Cấp tỉnh.

d)

    d. Cấp thành phố.

32.

[<br>] Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?

a)

a. Tiểu đoàn.     

b)

        b. Trung đoàn.

c)

c. Lữ đoàn.                       

d)

     d. Sư đoàn, Vùng Hải quân.

33.

[<br>] Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?

a)

a. 6 tháng.  

b)

   b. 9 tháng.    

c)

  c. 12 tháng.   

d)

  d. 18 tháng.

34.

[<br>] Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?    

a)

a. Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.

b)

b. Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện.

c)

c. Bệnh xá đơn vị quân đội.

d)

        d. Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành.

35.

[<br>] Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?

a)

a. 38 tuổi.  

b)

b. 42 tuổi.   

c)

     c. 45 tuổi.    

d)

  d. 48 tuổi.

36.

[<br>] Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

a. 35 tuổi.      

b)

b. 38 tuổi.

c)

   c. 40 tuổi.   

d)

     d. 45 tuổi.

37.

[<br>] Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

a. 42 tuổi.   

b)

      b. 45 tuổi.   

c)

  c. 48 tuổi.     

d)

    d. 50 tuổi.

38.

[<br>] Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 200% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

a. 15 tháng.  

b)

       b. 18 tháng.

c)

  c. 19 tháng.

d)

d. 24 tháng.

39.

[<br>] Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

a. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường.

b)

b. Con trai của thương binh hạng 2.

c)

c. Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú.

d)

d. Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề.

40.

[<br>] Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

a. Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định.

b)

b. Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.

c)

c. Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên.

d)

d. Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên.

41.

[<br>] Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để đăng kí vào sổ đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

a. 5 ngày

b)

             b. 10 ngày.

c)

c. 15 ngày.  

d)

   d. 20 ngày.

42.

[<br>] Luật nghĩa vụ quân sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua vào ngày tháng năm nào?

a)

a. 30/12/1981.   

b)

    b. 21/12/1990.    

c)

  c. 22/6/1994.   

d)

d. 21/12/1991.

43.

[<br>] Những công dân nào sau đây không được làm nghĩa vụ quân sự?

a)

a. Người đang trong thời kỳ bị pháp luật hoặc Tòa án nhân dân tước quyền phục vụ trong các lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

b. Người đang bị giam giữ.

c)

c. Người đang trong thời kỳ bị pháp luật hoặc Tòa án nhân dân tước quyền phục vụ trong các lực lượng vũ trang nhân dân và người đang bị giam giữ.

d)

d. Người đang trong thời kỳ bị pháp luật hoặc Tòa án nhân dân tước quyền phục vụ trong các lực lượng vũ trang nhân dân và chưa đủ độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự.

44.

[<br>] Hệ thống cấp quân hàm của Quân đội nhân dân Việt Nam do cơ quan nào quy định?

a)

a. Chính phủ.

b)

b. Quốc hội. 

c)

c. Bộ Quốc phòng.     

d)

d. Chủ tịch nước.

45.

[<br>] Quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện thì ?

a)

a. Có quyền và nghĩa vụ của công dân.  

b)

b. Được hưởng phụ cấp theo quy định.

c)

c. Được cấp quân trang, lương thực, thực phẩm, thuốc men.

d)

d. Được hưởng phụ cấp theo quy định và được cấp quân trang, lương thực, thực phẩm, thuốc men.

46.

[<br>] Cơ quan nào có trách nhiệm giáo dục, động viên và tạo điều kiện cho công dân làm tròn nghĩa vụ quân sự?

a)

a. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam , nhà trường , các đoàn thể và gia đình.

b)

b. Các cơ quan nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và gia đình.

c)

c. Các cơ quan Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên, các tổ chức kinh tế-xã hội, nhà trường và gia đình.

d)

d. Các cơ quan Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, nhà trường và gia đình.

47.

[<br>] Những công dân nào sau đây được gọi là người sẵn sàng nhập ngũ?

                       

a)

a. Người đủ 17 tuổi.     

b)

b. Người đủ 18 tuổi

c)

c. Người đã đăng kí nghĩa vụ quân sự

d)

. d. Người đã đi khám sức khỏe.

48.

[<br>] Việc gọi nhập ngũ, thời gian và số lượng công dân nhập ngũ hằng năm do cơ quan nào quyết định?

a)

 a. Chính phủ.   

b)

b. Quốc hội.

c)

c. Bộ Quốc phòng.  

d)

d. Chủ tịch nước.

49.

[<br>] Lệnh gọi nhập ngũ phải đưa trước cho công dân nhập ngũ phải đưa trước bao nhiêu ngày?

a)

a. 7 ngày.    

b)

      b. 15 ngày.  

c)

   c. 10 ngày.

d)

       d. 30 ngày.

50.

[<br>] Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức chuẩn bị cho công dân phục vụ tại ngũ và gọi công dân nhập ngũ?

a)

a. Nhà trường.    

b)

b. UBND cấp xã, thị trấn, phường.

c)

c. UBND cấp huyện, thị xã, quận, thành phố trực thuộc tỉnh. 

d)

d. UBND  cấp tỉnh, thành phố.

51.

[<br>] Lệnh gọi nhập ngũ hằng năm thường được tiến hành bao nhiêu lần?

a)

a. 1 lần.  

b)

b. 1-2 lần.  

c)

        c. 1-3 lần. 

d)

         d. 2 lần.

52.

[<br>] Cá nhân nào có quyền điều chỉnh thời gian gọi nhập ngũ cho địa phương gặp thiên tai nặng?

a)

a. Bộ trưởng Bộ quốc phòng.  

b)

b. Chủ tịch UBND cấp xã, thị trấn, phường.

c)

c. Chủ tịch UBND cấp huyện, thị xã, quận, thành phố trực thuộc tỉnh.

d)

d. Chủ tịch UBND cấp tỉnh, thành phố.

53.

[<br>] Những công dân nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.

b. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi người khác trong gia đình không còn sức khỏe lao động hoặc chưa đến tuổi lao động.

c. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.

d. Tất cả các ý kiến trên.

a)

. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.

b)

Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi người khác trong gia đình không còn sức khỏe lao động hoặc chưa đến tuổi lao động.

c)

c. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.

d)

d. Tất cả các ý kiến trên.

54.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào sau đây?

a)

a. Được Hội giám định đồng y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phụ vụ tại ngũ.

b)

b. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.

c)

c. Là con của liệt sĩ, con thương binh hạng môt, bệnh binh hạng một, một người anh hoặc em trai của liệt sĩ.

d)

d. Tất cả các ý kiến trên.

55.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ khi hết hạn phục vụ tại ngũ  có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là bao nhiêu?

a)

a. Một năm.    

b)

    b. Hai năm.   

c)

    c. Ba năm.   

d)

d. Sáu tháng.

56.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ về nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày thì phải đến Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và Ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?

a)

a. 10 ngày.  

b)

     b. 15 ngày.  

c)

    c. 20 ngày.     

d)

          d. 30 ngày.

57.

[<br>] Hạ sĩ quan và binh sĩ  dự bị được chia làm mấy hạng?

a)

a. 1 hạng.   

b)

   b. 2 hạng  

c)

  c. 3 hạng. 

d)

   d. 4 hạng.

58.

[<br>] Chế độ tòng quân được thực hiện trong cuộc kháng chiến nào?

a)

a. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.

b)

b. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.

c)

c. Trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ.

d)

d.Chúng ta chưa thực hiện.

59.

[<br>] Thực hiện nghĩa vụ quân sự ở miền Bắc bắt đầu vào thời gian nào?

a)

a. 1954. 

b)

   b. 1950.   

c)

c. 1960.   

d)

   d. 1975.

60.

[<br>] Cả nước thực hiện nghĩa vụ quân sự bắt đầu vào thời gian nào?

a)

a. 1954.      

b)

  b. 1950.  

c)

        c. 1960. 

d)

         d. 1976.

61.

[<br>] Việc hoãn gọi nhập ngũ hoặc miễn làm nghĩa vụ quân sự do cơ quan nào quyết định?

a)

a.  UBND cấp huyện (quận) quyết định.

b)

B. Do cơ quan quân sự huyện (quận) quyết định.

c)

C. Do UBND xã (phường) quyết định.

d)

D. Hội đồng nghĩa vụ quân sự huyện (quận) quyết định.

62.

[<br>] Theo em, để được vừa đi học vừa là quân nhân tại ngũ thì phải như thế nào?

a)

a. Người có đủ sức khỏe theo kết luận của cơ quan y tế.

b)

b. Những sinh viên đang theo học trong các trường quân sự.

c)

c. Những công dân đủ 17 tuổi.

d)

d. Là những sinh viên đã trãi qua quân ngũ

63.

[<br>] Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

a. Lãnh thổ; dân cư; nhà nước.   

b)

b. Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật.

c)

c. Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp .  

d)

    d. Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc .

64.

[<br>] Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?         .

a)

    a. Dân cư.  

b)

          b. Lãnh thổ.

c)

     c. Nhà nước.  

d)

    d. Hiến pháp, pháp luật.

65.

[<br>] Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân.

b)

b. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội.

c)

c. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân.

d)

. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

66.

[<br>] Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

a. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng.

b)

b. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng .

c)

c. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng .

d)

d. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng 

67.

[<br>] Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

a. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa.

c)

c. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế.

d)

d. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất.

68.

[<br>] Vùng lòng đất quốc gia là?

a)

a. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia .

b)

b. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia.

c)

c. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia.

d)

d. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia .

69.

[<br>] Vùng trời quốc gia là?

a)

a. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia.

b)

b. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia.

c)

c. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia.

d)

d. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

70.

[<br>] Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

a. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải.

b)

b. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới.

c)

c. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải.

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải.

71.

[<br>] Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

a. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia. 

b)

b. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia.

c)

c. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia.

d)

d. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia.

72.

[<br>] Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

a. 12 hải lí, tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

b)

b. 24 hải lí, tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

c)

c. 12 hải lí, tính từ vùng đặc quyền kinh tế.         

d)

      d. 12 hải lí, tính từ đường bờ biển.

73.

[<br>] Vùng nội thủy là vùng nước như thế nào?

a)

a. Nằm ngoài đường cơ sở.     

b)

b. Nằm trong vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

c. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải.  

d)

      d. Bên trong đường cơ sở.

74.

[<br>] Vùng đất của quốc gia bao gồm?

a)

a. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia.

b)

b. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia .

c)

. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia.

d)

d. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia.

75.

[<br>] Vùng nước nội địa của  quốc gia bao gồm?

a)

a. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới.

b)

b. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển.

c)

c. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới.

d)

d. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền.

76.

[<br>] Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm?

a)

a. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia.

b)

b. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

c. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

d. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia.

77.

[<br>] Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn?

a)

a. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

b)

b. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

c. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

d. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

78.

[<br>] Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

a. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau.

b)

b. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao.

c)

c. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia.

d)

d. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất.

79.

[<br>] Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là có quyền gì?

a)

a. Bình đẳng, sống chung với nhau.

b)

b. Không được xâm phạm và có bình đẳng.

c)

c. Truyền thống của quốc gia, dân tộc.

d)

d. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia.

80.

[<br>] Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

a. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối.

b)

b. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới.

c)

c. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

d. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ.

81.

[<br>] Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

a. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa.

b)

b. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa.

c)

c. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa.

d)

d. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

82.

>] Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển

a)

a. Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

b. Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

c. Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

d)

d. Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

83.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

a. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

b. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế.

c)

c. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

d. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

84.

>] Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam  dài bao nhiêu km?

a)

a. 4.940,566 km.

b)

b. 4.953,566 km

c)

c. 4.520,566 km

d)

d. 4.926,566 km

85.

>] Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

a. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

c. Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

b. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

d)

d. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

86.

Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào

a)

a. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin.

b)

b. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin.

c)

c. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

d. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan. 

87.

Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

a. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin.

b)

b. Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan.

c)

c. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

d. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

88.

Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì

a)

a. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

b. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ 

c)

c. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ.

d)

d. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

89.

Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia

a)

a. Đường biên giới trên bộ

b)

b. Biên giới trên không

c)

c. Biên giới trên biển

d)

d. Biên giới quốc gia trên đất liền

90.

>] Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào

a)

a. Theo các bản làng vùng biên.

b)

c. Theo các điểm, đường, vật chuẩn

c)

b. Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

d)

d. Theo ranh giới khu vực biên giới.

91.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

a. Dùng đường phát quang.

b)

b. Đặt mốc quốc giới

c)

c. Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

d)

d. Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới.i.

92.

Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

a. Xây dựng làng biên giới.   

b)

b. Xây tường mốc biên giới.

c)

c. Đặt mốc quốc giới

d)

c. Đặt mốc quốc giới

93.

Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a. Là thềm lục địa quốc gia trên biển.          a. Là thềm lục địa quốc gia trên biểnn.

c. Là đường biên giới quốc gia trên biển.      d. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển.

a)

a. Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

b. Là mốc biên giới quốc gia trên biển.

c)

d. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển.

d)

c. Là đường biên giới quốc gia trên biển

94.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

a. Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

b. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào.

c)

c. Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

d. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải.

95.

>] Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển

a)

a. Tự do hàng hải.

b)

b. Tự do sử dụng

c)

c. Không được phép đi qua

d)

d. Đi qua không gây hại.

96.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?

a)

a. Tự do hàng hải

b)

b. Đi qua không gây hại

c)

c. Không được phép đi qua

d)

d. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua.

97.

Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

a. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

b. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

c. Tăng cường lực lượng quân đội

d)

d. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

98.

Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

a. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển.

b)

b. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

c)

c. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

d. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

99.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm những nội dung gì

a)

a. Vững mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch.

b)

b. Vững mạnh về tư tưởng – văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế.

c)

c. Vững mạnh về văn hóa, khoa học kỹ thuật, du lịch và dịch vụ.

d)

d. Vững mạnh về chính trị, kinh tế-xã hội và quốc phòng – an ninh.

 

100.

>] Lãnh thổ quốc gia xuất hiện vào lúc nào?

a)

a. Vào thời kì thống nhất

b)

b. Cùng với sự ra đời của Nhà nước

c)

c. Khi nhà nước độc lập

d)

d. Vào năm 40 sau Công Nguyên

101.

>] Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào

a)

a. Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia.

b)

b. Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia.

c)

c. Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ.

d)

d. Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh

102.

Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

a. Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế.

b)

b. Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác.

c)

c. Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia.

d)

d. Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế.

103.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

a. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải.

b)

b. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

c. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

d. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy.

104.

Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

a. Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó.

b)

b. Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

c)

c. Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối.

d)

d. Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối

105.

Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?

a)

a. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

b. Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

c. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

d. Không xác định được biên giới

106.

Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

b. Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông .

b)

b. Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông .

c)

d. Giữa lạch ở khu vực cửa sông.

d)

a. Không xác định biên giới dọc theo sông.

107.

Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

a. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện.

b)

b. Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường  biên.

c)

c. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

d)

d. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

108.

>] Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình như thế nào?

a)

a. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

b. Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ.

c)

c. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp.

d)

d. Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

109.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

b. Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia.

b)

c. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê.

c)

d. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định.

d)

a. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài.

110.

>] Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

a. Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

b)

b. Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân.

c)

c. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

d)

d. Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

111.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì

a)

a. Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới.

b)

b. Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

c. Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

d. Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân.