wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh sinh sinh

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử prôtêin histon được gọi là 

a)

nuclêôxôm

b)

sợi cơ bản.

c)

crômatit

d)

sợi nhiễm sắc. 

2.

Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường không được áp dụng đối với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về 

a)

thân

b)

c)

rễ củ

d)

hạt

3.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)

a)

rARN

b)

mARN (condon)

c)

tARN.

d)

ADN (Triplet)

4.

Trong hệ tiêu hóa của động vật, quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu được diễn ra ở đâu

a)

dạ dày

b)

ruột non

c)

ruột già

d)

ống tiêu hoá 

5.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là g

a)

Codon

b)

Gen

c)

Anticodon

d)

Mã di truyền

6.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có các phát biểu sau: 

I. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể xảy ra do tác nhân vật lí như tia phóng xạ. 

II. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể xảy ra do rối loạn trong quá trình phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể. 

III. Ở người, hội chứng tiếng mèo kêu và hội chứng Đao có nguyên nhân gây bệnh đều do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Hội chứng Đao do đột biến số lượng thể 3 NST 21. 

IV. Đột biến đảo đoạn là dạng đột biến làm cho một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại. 

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong chu kì tế bào, các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian

a)

Pha G1: Sinh trưởng tế bào

b)

Pha G2: Tổng hợp chất còn thiếu.

c)

Pha G1 và pha G2

d)

Pha S: nhân đôi ADN và NST 

8.

Các cơ thể nào sau đây tạo ra giao tử mang alen lặn chiếm tỉ lệ 50%? (Biết rằng quá trình giảm phân diễn ra bình thường)

a)

Aa và bb.

b)

Aa và Bb

c)

aa và Bb

d)

aa và bb

9.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chín

a)

Diệp lục a và carôten

b)

Diệp lục a và phicôbilin

c)

Diệp lục a và xantôphyl

d)

Diệp lục a và diệp lục b

10.

Hình thức thụ tinh ngoài có ở loài động vật nào sau đây?

a)

Rắn hổ mang

b)

Mèo nhà

c)

Gà lôi rừng

d)

Ếch

11.

Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ

a)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ thấp đến cao

b)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ thấp đến cao

c)

Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

d)

Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

12.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì

a)

Mang thông tin quy định prôtein ức chế

b)

Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza. 

c)

Nơi liên kết với prôtein điều hòa

d)

Mang thông tin quy định enzim ARN pôlimeraza. 

13.

Thành phần nào sau đây không nằm trong Operon Lac ở E.Coli

a)

Vùng khởi động (P)

b)

Vùng vận hành (O)

c)

Gen Z, Y, A

d)

Gen điều hòa (R)

14.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử

a)

AaBB

b)

aaBB

c)

aaBb

d)

AABb

15.

Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY

a)

Trâu, bò, hươu

b)

Gà, chim bồ câu, bướm

c)

Hổ, báo, mèo rừng

d)

Thỏ, ruồi giấm, chim sáo

16.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN

a)

Uraxin

b)

. Ađênin

c)

Timin

d)

Xitôzin

17.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?

a)

Mất cặp A - T

b)

Thêm cặp G - X

c)

Thay cặp A - T bằng cặp G - X

d)

Thay cặp G - X bằng cặp X - G

18.

Cho biết A quy định hoa đỏ; alen đột biến a quy định hoa trắng: B quy định hạt vàng; alen đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; alen B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến

a)

AaBB.

b)

AaBb

c)

aabb

d)

AABB

19.

Quá trình nào sau đây thường dễ làm phát sinh đột biến gen

a)

Phiên mã và dịch mã

b)

Dịch mã

c)

Phiên mã

d)

Nhân đôi ADN

20.

Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi của ADN ở E. coli về (1) Chiều tổng hợp. (2) Các enzim tham gia. (3) Thành phần tham gia. (4) Số lượng các đơn vị nhân đôi. (5) Nguyên tắc nhân đôi.

a)

1,2

b)

3,4

c)

2,4

d)

1,3,4

21.

Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

a)

phân li độc lập của Menđen                                       

b)

iên kết gen hoàn toà

c)

tương tác cộng gộp  

d)

tương tác bổ sung

22.

Sự điều hòa hoạt động của gen tổng hợp enzim phân giải lactozo của vi khuẩn E. coli diễn ra ở cấp độ nào

a)

Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã.                    

b)

B. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã.

c)

C.Diễnra chủyếuởcấp độphiênmã

d)

D. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau phiên mã.

23.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc

a)

A. ADN mạch đơn

b)

B. mARN

c)

C. ADN mạch kép

d)

D. Prôtêin. 

24.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Sử dụng CÔNSIXIN để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật. 

b)

Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba. 

c)

Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính

d)

Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.

25.

Trong số các tính chất của mã di truyền, hiện tượng thoái hóa mã di truyền là:

a)

Tất cà các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. 

b)

Một bộ ba mã di truyên chỉ mã hoá cho một axit amin. 

c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. 

d)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin. 

26.

Khi nói về quá trình hô hấp của thực vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

Quá trình phân giải kị khí diễn ra ở tế bào chất. 

b)

Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ít ATP so với hô hấp kị khí. 

.

c)

Cùng một loại hạt thì khi hạt nảy mầm luôn có cường độ hô hấp mạnh hơn hạt khô.

d)

Nếu không có hô hấp thì thực vật không có năng lượng để hoạt động

27.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền qua các thế hệ tế bào nhờ các quá trình nào

a)

nhân đôi ADN. B. phiên mã, dịch mã. 

b)

B. phiên mã, dịch mã

c)

C. phiên mã, nhân đôi ADN

d)

D. tương tác gen.