WorksheetsHihi
Total questions: 28
Worksheet time: 16mins
“Công bố chuỗi xoắn kép của DNA”
Linus Pauling & Robert B. Corey
James D. Watson & Francis H. C. Crick
Howard Temin & David Baltimore
Maurice Wilkims & Rosalind Franklin
Sử dụng kỹ thuật phân tích tia X tìm ra sự lặp lại của cấu trúc DNA
Linus Pauling & Robert B. Corey
James D. Watson & Francis H. C. Crick
Howard Temin & David Baltimore
Maurice Wilkims & Rosalind Franklin
Câu đúng
Tế bào prokaryote tìm thấy ở động vật, cây, nấm, nguyên sinh động vật
Prokaryote chỉ chứa 1 phân tử DNA vòng trong tế bào chất
Tế bào eukaryote có nhiều nhân thật, là nơi vật liệu di truyền bao bọc bởi màng nhân
DNA eukaryote là mạch vòng, phức tạp hơn với protein histone
Câu đúng
Gene là một đoạn DNA ngắn
Allele là một biến thể của trình tự DNA tại một locus. Mỗi allele được thừa kế từ bố và mẹ
Gene trội là một cặp allele trong đó 1 allele che tác dụng của allele còn lại khi hiện diện ở trong cùng một tế bào
Hầu hết các gene bao gồm các trình tự mã hoá ngắn
Cấu trúc hoá học của Purine?
cấu trúc vòng đôi (A và G)
cấu trúc vòng đơn (G và C)
Cấu trúc vòng đơn (C và T)
Cấu trúc vòng đôi (A và T)
Chọn câu đúng
DNA và RNA là các chuỗi polyme dài của nucleotide
DNA gồm các loại nucleotide khác nhau ở nitrogenous base: A, G, C, T, U
G = 19,9%, C = 18,8%
A = 30,9%, T = 29,4%
RNA: uracil được thay thế bằng thymine
Northern Blot sử dụng
DNA
RNA
DNA & RNA
Protein
Câu đúng
Hệ gen học chức năng: nghiên cứu chức năng của số lượng lớn các gen
Phiên mã học nghiên cứu về bản sao
Protein học nghiên cứu về tập hợp các protein được biểu hiện trong một sinh vật ở bất kỳ thời điểm nào
Hệ gene học chức năng gồm phiên mã học và protein học
Ứng dụng của shpt?
Nghiên cứu
Chẩn đoán
Lâm sàng
Thiết kế thuốc
Nucleotides
Đc tạo nên từ 3 thành phần chính
Mang năng lượng riêng cho từng phản ứng tổng hợp DNA
Là vật liệu di truyền
Liên kết nhau thành acid nucleic
VK nào có cấu trúc -ss RNA
Paramyxoviridae
Adenovirus
Picornaviridae
Arenavirus
Quá trình sao chép DNA
DNA tự sao chép sau khi phân bào (cell division)
DNA đóng vai trò mạch khuôn nhờ DNA polymerase
Xảy ra ở pha S của chu trình tế bào prokaryote
DNA polymerase có hoạt tính kiểm tra và sửa sai nếu có 1 base không phù hợp gắn vào
Sao chép nửa gián đoạn
DNA polymerase chỉ tổng hợp theo hướng 3’ —> 5’
Mạch dẫn đầu 5’ được tổng hợp mạch bổ sung 3 —> 5’ liên tục hướng vào chạc ba sao chép
DNA polymerase chỉ tổng hợp theo hướng 5’ —> 3’
Mạch chậm tổng hợp 1 cách không liên tục theo hướng ngược với chạc ba sao chép
DNA polymerase có ở người
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA polymerase alpha
DNA polymerase beta
DNA polymerase có chức năng sửa chữa
DNA polymerase II
DNA polymerase III
DNA polymerase alpha
DNA polymerase beta
Khởi đầu: promoter
Trình tự xác định hướng hoạt động của RNA polymerase
Có trình tự DNA chuyên biệt liên kết DNA polymerase bắt đầu phiên mã
Ở prokaryote, hộp Pribnow với trình tự đồng nhất TATA
Ở eukaryote, gần đầu 5’ của gene, nhận diện bởi RNA pol III
Chọn câu đúng
RNA poly I & III: không cần cấu trúc kẹp tóc
RNA poly II: không cần trình tự đặc biệt
RNA poly III: chuỗi pre-mRNA sẽ được cắt ra khỏi chuỗi RNA khi quá trình phiên mã kết thúc
RNA poly III: enzyme Rat1 gắn vào đầu 3’ đi đến vị trí RNA polymerase —> huỷ RNA kết thúc phiên mã
Các bước chỉnh sửa sau phiên mã
Gắn mũ
Cắt - ghép
Thêm đuôi poly A
Sửa sai
RNA polymerase III
Không nhạy
Nhạy
Bị ức chế ở ĐV bậc cao
Không có ở nấm và côn trùng
Quá trình dịch mã có bao nhiêu bước
1
2
3
4
2 tiểu đơn vị ribosome chỉ tự gắn khi có sự hiện diện của
mRNA
aminoacylated tRNA
rRNA
ribosomal proteins
Agarose
2% : <100bp
2.5% >200bp
1.5% >200bp
2.5%: 100-200bp
Câu đúng về dd đệm
TRIS giúp duy trì pH ổn định
Cho thêm EDTA để liên kiết peptide
TBE: Phổ biến nhất, DNA < 4kbp, điện thế thấp
SB: DNA > 5kbp cho hiệu quả tốt
Nhuộm gel agarose
Methylene blue
Syber safe
Xylene cyanol
Orange G
Chất có tỉ trọng nặng
Ficoll
Glycerol
Sucrose
Glucose
TH thấy vạch mờ trên gel hoặc k thấy vạch
quá nhiều DNA nạp vào gel
Bước sóng quan sát k phù hợp
Nhiễm protein
Điều kiện điện di k phù hợp
KT RT-PCR
1990
1989
1991
1992
Dd P/C/I
Ly giải protein
Biến tính và tủa protein
Tách DNA/pha lỏng
Ly trích và tinh khiết DNA
