wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk1

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim:_x000D_
a)
A. Nitrôgenaza
b)
B. Perôxiđaza
c)
C. Đêcacbôxilaza.
d)
D. Đêaminaza_x000D_
2.
Câu 2: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:_x000D_
a)
A. NH4+ và NO3-
b)
B. NO2-, NH4+ và NO3-_x000D_
c)
C. N2, NO2-, NH4+ và NO3-
d)
D. NH3, NH4+ và NO3-_x000D_
3.
Câu 3: Vai trò sinh lí của nitơ gồm_x000D_
a)
A. vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết.
b)
B. vai trò cấu trúc_x000D_
c)
C. vai trò điều tiết
d)
D. tham gia cấu tạo protein, enzim_x000D_
4.
Câu 4: Khi bón phân qua lá, cây hấp thụ khoáng qua cấu trúc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lớp biểu bì.
b)
B. Lớp cu tin.
c)
C. Khí khổng.
d)
D. Lông hút._x000D_
5.
Câu 5: Khi nói về nitơ, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Nitơ không phải là một trong những nguyên tố khoáng thiết yếu của thực vật._x000D_
b)
B. Nitơ là thành phần cấu trúc nên coenzim nên nó thuộc nhóm nguyên tố khoáng vi luợng._x000D_
c)
C. Khi thiếu nitơ màu vàng sẽ đuợc biểu hiện đầu tiên ở các lá non._x000D_
d)
D. Thiếu nitơ sẽ làm giảm sút quá trình tổng hợp protein của thực vật._x000D_
6.
Câu 6: Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa NO3_x001E_ thành N2 là:_x000D_
a)
A. Bón phân vi lượng thích hợp
b)
B. Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng._x000D_
c)
C. Khử chua cho đất
d)
D. Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất_x000D_
7.
Câu 7: Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ ở xác sinh vật trong đất thành dạng nitơ khoáng (NH4 và NO3) cần sự tham gia của những nhóm vi khuẩn nào sau đây? (1) Vi khuẩn amôn hóa. (2) Vi khuẩn cố định nitơ. (3) Vi khuẩn nitrat hóa. (4) Vi khuẩn phản nitrat hóa._x000D_
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (1) và (3).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (3) và (4)._x000D_
8.
Câu 8: Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng_x000D_
a)
A. nitơ hữu cơ cây không hấp thu được.
b)
B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được._x000D_
c)
C. nitơ độc hại cho cây.
d)
D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được_x000D_
9.
Câu 9: Quá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng?_x000D_
a)
A. O2, NADPH, ATP.
b)
B. NADPH, O2.
c)
C. NADPH, ATP.
d)
D. O2, ATP._x000D_
10.
Câu 10: Trong chu trình Canvil, chất nhận CO2 đầu tiên là_x000D_
a)
A. ALPG (anđêhit phôtphoglixêric).
b)
B. APG (axit phôtphoglixêric)._x000D_
c)
C. AM (axit malic).
d)
D. RiDP (ribulôzo - 1,5- điphôtphat)._x000D_
11.
Câu 11: Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. ATP, NADPH.
b)
B. APG (axit phôtphoglixêric)._x000D_
c)
C. ALPG (anđêhit phôtphoglixêric).
d)
D. RiDP (ribulôzo - 1,5- điphôtphat)._x000D_
12.
Câu 12: Chu trình Canvin gồm 3 giai đoạn như sau: I. giai đoạn khử; II. giai đoạn cố định CO2; III. giai đoạn tái sinh chất nhận CO2. Thứ tự diễn ra các giai đoạn trong 1 chu trình là_x000D_
a)
A. I - II - III.
b)
B. I - III - II.
c)
C. II - III - 1.
d)
D. II - 1 - III._x000D_
13.
Câu 13: Trong quang hợp, có một hợp chất đuợc tách khỏi chu trình Canvin để tổng hợp chất hữu cơ. Đó là hợp chất nào sau đây? _x000D_
a)
A. APG.
b)
B. AlPG.
c)
C. PEP.
d)
D. RiDP_x000D_
14.
Câu 14: Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?_x000D_
a)
A. Xương rồng, thuốc bỏng.
b)
B. Lúa khoai sắn đậu._x000D_
c)
C. Ngô, mía, cỏ gấu.
d)
D. Rau dền, các loại rau._x000D_
15.
Câu 15: Pha tối quang hợp diễn ra ở cấu trúc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chất nền lục lạp.
b)
B. Chất nền ty thể.
c)
C. Màng tylacoit.
d)
D. Xoang tylacoit._x000D_
16.
Câu 16: Chất nhận CO2 đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của thực vật C4, CAM là gì?_x000D_
a)
A. APG.
b)
B. PEP
c)
C. A0A
d)
D. Ribulôzo 1-5-diP_x000D_
17.
Câu 17: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?_x000D_
a)
A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy._x000D_
b)
B. Quá trình khử CO2_x000D_
c)
C. Quá trình quang phân li nước._x000D_
d)
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)._x000D_
18.
Câu 18: Nhu cầu nước của các loài thực vật tăng từ_x000D_
a)
A. thực vật CAM → thực vật C4 → thực vật C3._x000D_
b)
B. thực vật C4 → thực vật CAM → thực vật C3._x000D_
c)
C. thực vật CAM → thực vật C3 → thực vật C4._x000D_
d)
D. thực vật C3 → thực vật CAM → thực vật C4._x000D_
19.
Câu 19: Con đuờng quang hợp ở thực vật C4 là đặc điểm thích nghi của chúng với điều kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ánh sáng mạnh, nồng độ CO2 thấp.
b)
B. Ánh sáng mạnh, nồng độ O2 thấp._x000D_
c)
C. Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 thấp.
d)
D. Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 cao._x000D_
20.
Câu 20: Pha tối của quang hợp là pha_x000D_
a)
A. oxi hóa CO2 nhờ ATP được hình thành trong quá trình hô hấp để tổng hợp chất hữu cơ._x000D_
b)
B. khử CO2 nhờ ATP và NADH được hình thành trong quá trình hô hấp để tổng hợp chất hữu cơ._x000D_
c)
C. khử CO2 nhờ ATP và NADPH được hình thành trong quá trình trong pha sáng để tổng hợp chất hữu cơ._x000D_
d)
D. oxi hóa CO2 nhờ năng lượng do hệ sắc tố thực vật hấp thụ để tổng hợp chất hữu cơ._x000D_
21.
Câu 21: Chu trình cố định CO2 ở thực vật CAM diễn ra ở đâu?_x000D_
a)
A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch._x000D_
b)
B. Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu._x000D_
c)
C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu._x000D_
d)
D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô dậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch._x000D_
22.
Câu 22: Quá trình quang hợp của thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP (ribulôzơ - 1,5- điphôtphat)._x000D_
b)
B. Sản phẩm đầu tiên là APG (axit phôtphoglixêric)._x000D_
c)
C. Có chu trình Canvin._x000D_
d)
D. Diễn ra trên cùng một loại tế bào._x000D_
23.
Câu 23: Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADPđể cung cấp cho pha sáng_x000D_
b)
B. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG_x000D_
c)
C. _x0001_ được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ _x0001_ và _x0001__x000D_
d)
D. Cả thực vật _x0001_ và thực vật CAM đều có chu trình Canvin._x000D_
24.
Câu 24: Cho các nhận định sau: I. Chu trình _x0001_quá trình cố định _x0001_ tách biệt về mặt thời gian._x000D_
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 2_x000D_
25.
Câu 25: Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là_x000D_
a)
A. xanh lục và vàng.
b)
B. xanh lục và đỏ._x000D_
c)
C. xanh lục và xanh tím.
d)
D. đỏ và xanh tím._x000D_
26.
Câu 26: Điểm bù ánh sáng là gì?_x000D_
a)
A. Cường độ ánh sáng mà tại đó cây không quang hợp._x000D_
b)
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp thấp nhất._x000D_
c)
C. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp._x000D_
d)
D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cao nhất._x000D_
27.
Câu 27: Cây xanh sinh trưởng và phát triển bình thường ở nồng độ CO2 nào sau đây?_x000D_
a)
A. 0,01%.
b)
B. 0,02%.
c)
C. 0,03%.
d)
D. 0,5%._x000D_
28.
Câu 28: Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín dưới ánh sáng. Nồng độ CO2 thay đổi thế nào trong chuông?_x000D_
a)
A. Không thay đổi.
b)
B. Giảm đến điểm bù của cây C3_x000D_
c)
C. Giảm đến điểm bù của cây C4
d)
D. Giảm đến dưới điểm bù của cây C4_x000D_
29.
Câu 29: Tiêu hoá là:_x000D_
a)
A. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể._x000D_
b)
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể._x000D_
c)
C. Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể._x000D_
d)
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được._x000D_
30.
Câu 30: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?_x000D_
a)
A. Tiêu hoá nội bào.
b)
B. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào._x000D_
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào._x000D_
31.
Câu 31: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?_x000D_
a)
A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.
b)
B. Ngựa, thỏ, chuột._x000D_
c)
C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
d)
D. Trâu, bò, cừu, dê._x000D_
32.
Câu 32: Loại răng nào sau đây của thú ăn thịt có chức năng gặm và lấy thịt ra khỏi xương?_x000D_
a)
A. Răng cửa.
b)
B. Răng nanh.
c)
C. Răng truớc hàm.
d)
D. Răng hàm._x000D_
33.
Câu 33: Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hóa sinh học (nhờ vsv cộng sinh) diễn ra trong cơ quan tiêu hóa?_x000D_
a)
A. Hổ.
b)
B. Lợn.
c)
C. Thỏ.
d)
D. Mèo._x000D_
34.
Câu 34: Thức ăn của thú ăn thịt có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giàu dinh dưỡng nhưng dai, cứng cần phải nhai kĩ.
b)
B. Mềm nhưng nghèo dinh dưỡng._x000D_
c)
C. Mềm và giàu dinh dưỡng.
d)
D. Cứng, giàu dinh dưỡng và chỉ có lipit._x000D_
35.
Câu 35: Động vật nào sau đây có manh tràng phát triển nhất?_x000D_
a)
A. Hổ.
b)
B. Hươu.
c)
C. Ngựa.
d)
D. Trâu._x000D_
36.
Câu 36: Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng như thế nào sau đây?_x000D_
a)
A. Làm tăng nhu động ruột.
b)
B. Làm tăng bề mặt hấp thụ._x000D_
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.
d)
D. Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học._x000D_
37.
Câu 37: Xét về cấu tạo cơ quan tiêu hóa, động vật nào sau đây không cùng nhóm với các động vật còn lại?_x000D_
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Mực.
c)
C. Cá.
d)
D. Giun đất._x000D_
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự tiêu hóa ở dạ dày tổ ong?_x000D_
a)
A. Thức ăn đuợc ợ lên miệng để nhai kĩ lại._x000D_
b)
B. Tiết pepsin và HC1 để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ._x000D_
c)
C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn._x000D_
d)
D. Thức ăn được trộn với nuớc bọt và đuợc vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết enzim tiêu hóa xelulôzơ._x000D_
39.
Câu 39: Ở các loài thú ăn cỏ, tiêu hóa sinh học diễn ra ở những bộ phận nào sau đây? I. Dạ cỏ. II. Dạ lá sách. III. Manh tràng. IV. Dạ múi khế. V. Ruột non._x000D_
a)
A. I, II, III.
b)
B. I, III.
c)
C. I, III, IV, V.
d)
D. III, IV, V._x000D_
40.
Câu 40: Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa nguời, có bao nhiêu phát biểu duới đây đúng? I. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học. II. Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và cơ học III. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học. IV. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học._x000D_
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4._x000D_
41.
Câu 41: Khi nói về răng của thú ăn cỏ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Răng nanh bề mặt rộng có tác dụng nghiền nát cỏ. II. Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ. III. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ. IV. Bộ răng có nhiều nếp men cứng. V. Răng cửa ở trâu chỉ có ở hàm trên._x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
42.
Câu 42: Vì sao ở ruột khoang, thức ăn sau khi đuợc tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục đuợc tiêu hóa nội bào?_x000D_
a)
A. Vì thành ống tiêu hóa không có cơ nên thức ăn chưa được tiêu hóa triệt để._x000D_
b)
B. Vì trong túi tiêu hóa thức ăn chỉ đuợc tiêu hóa cơ học mà chưa được tiêu hóa hóa học._x000D_
c)
C. Vì túi tiêu hóa không có enzim nên thức ăn chưa được tiêu hóa triệt để._x000D_
d)
D. Vì trong túi tiêu hóa thức ăn chưa được tiêu hóa triệt để._x000D_
43.
Câu 43: Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Dịch tiêu hóa được hòa loãng làm enzim dễ phân tán tiêu hóa thức ăn hiệu quả. II. Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng. III. Ông tiêu hóa đuợc phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng. IV. Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và cơ học._x000D_
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4._x000D_
44.
Câu 44: Trâu, bò chỉ ăn cỏ nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng axít amin rất cao là do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axít amin cho riêng mình._x000D_
b)
B. Trong dạ dày trâu, bò có vi sinh vật chuyển hoá đường thành axít amin và prôtêin._x000D_
c)
C. Cỏ có hàm lượng prôtêin và axít amin rất cao._x000D_
d)
D. Ruột của trâu, bò không hấp thụ axít amin._x000D_
45.
Câu 45: Hô hấp là:_x000D_
a)
A. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng_x000D_
b)
B. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống đồng thời thải CO2 ra ngoài_x000D_
c)
C. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống_x000D_
d)
D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào_x000D_
46.
Câu 46: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?_x000D_
a)
A. Hô hấp bằng mang.
b)
B. Hô hấp bằng phổi._x000D_
c)
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể._x000D_
47.
Câu 47: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?_x000D_
a)
A. Phổi của bò sát.
b)
B. Phổi của chim._x000D_
c)
C. Phổi và da của ếch nhái.
d)
D. Da của giun đất._x000D_
48.
Câu 48: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?_x000D_
a)
A. Côn trùng.
b)
B. Tôm, cua.
c)
C. Ruôt khoang.
d)
D. Trai._x000D_
49.
Câu 49: Trong các nhóm động vật dưới nước sau đây, cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây có hiệu quả trao đổi khí cao nhất?_x000D_
a)
A. cá xương.
b)
B. cá sấu.
c)
C. cá voi, cá heo.
d)
D. tôm, cua._x000D_
50.
Câu 50: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện đuợc nhờ hoạt động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sự co dãn của phần bụng.
b)
B. Sự di chuyển của chân._x000D_
c)
C. Sự nhu động của hệ tiêu hóa.
d)
D. Sự vận động của cánh._x000D_
51.
Câu 51: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?_x000D_
a)
A. Phế quản phân nhánh nhiều.
b)
C. Có nhiều phế nang._x000D_
c)
B. Khí quản dài.
d)
D. Có nhiều ống khí._x000D_
52.
Câu 52: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?_x000D_
a)
A. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn._x000D_
b)
B. Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn._x000D_
c)
C. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn._x000D_
d)
D. Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn._x000D_
53.
Câu 53: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?_x000D_
a)
A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được._x000D_
b)
B. Vì độ ẩm trên cạn thấp._x000D_
c)
C. Vì không hấp thu được O2 của không khí._x000D_
d)
D. Vì nhiệt độ trên cạn cao._x000D_
54.
Câu 54: Khi nói về hô hấp của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Tất cả các loài động vật sống duới nước đều hô hấp bằng mang._x000D_
b)
B. Ống khí của côn trùng không có mao mạch bao quanh, ống khí của chim có mao mạch bao quanh._x000D_
c)
C. Quá trình trao đổi khí của tất cả các động vật trên cạn diễn ra ở phế nang._x000D_
d)
D. Ở mang của cá, dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nuớc chảy bên ngoài mao mạch._x000D_
55.
Câu 55: Vì sao khi bắt giun đất để trên mặt đất khô ráo thì giun sẽ nhanh chết?_x000D_
a)
A. Vì nồng độ oxi trong không khí cao hơn trong đất gây sốc đối với giun._x000D_
b)
B. Vì nhiệt độ trên cạn cao._x000D_
c)
C. Vì độ ẩm trên mặt đất thấp, da giun bị khô._x000D_
d)
D. Vì giun không tìm kiếm đuợc nguồn thức ăn ở trên mặt đất._x000D_
56.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự trao đổi khí O2 và CO2 diễn ra ở phổi?_x000D_
a)
A. O2 từ phế nang vào máu.
b)
B. O2 từ máu ra phế nang._x000D_
c)
C. CO2 từ phế nang vào máu.
d)
D. CO2 từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein._x000D_
57.
Câu 57: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?_x000D_
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao._x000D_
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm._x000D_
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh._x000D_
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm._x000D_
58.
Câu 58: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?_x000D_
a)
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
b)
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết._x000D_
c)
C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
d)
D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết._x000D_
59.
Câu 59: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?_x000D_
a)
A. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
b)
B. Qua thành mao mạch._x000D_
c)
C. Qua thành động mạch và mao mạch.
d)
D. Qua thành động mạch và tĩnh mạch._x000D_
60.
Câu 60: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?_x000D_
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm._x000D_
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm._x000D_
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh._x000D_
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh._x000D_
61.
Câu 61: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?_x000D_
a)
A. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng._x000D_
b)
B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình._x000D_
c)
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất._x000D_
d)
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa._x000D_
62.
Câu 62: Sự pha máu ở trong tâm thất của tim bò sát (trừ cá sấu) được giải thích như thế nào?_x000D_
a)
A. Vì chúng là động vật biến nhiệt._x000D_
b)
B. Tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn._x000D_
c)
C. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất._x000D_
d)
D. Vì tim chỉ có 2 ngăn._x000D_
63.
Câu 63: Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ_x000D_
a)
A. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch_x000D_
b)
B. tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch_x000D_
c)
C. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch_x000D_
d)
D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch._x000D_
64.
Câu 64: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào 1. Lực co tim 2. Nhịp tim 3. Độ quánh của máu 4. Khối lượng máu 5. Sự đàn hồi của mạch máu. Đáp án đúng là:_x000D_
a)
A. 1, 2, 3, 4, 5.
b)
B. 1, 2, 3, 4.
c)
C. 2, 3, 4, 5.
d)
D. 1, 2, 3, 5._x000D_
65.
Câu 65: Tổng tiết diện của các loại mạch thay đổi như thế nào?_x000D_
a)
A. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần từ mao mạch đến tĩnh mạch._x000D_
b)
B. Tăng dần từ động mạch chủ đến mao mạch, giảm dần từ mao mạch đến tĩnh mạch._x000D_
c)
C. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch và từ mao mạch đến tĩnh mạch._x000D_
d)
D. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần từ mao mạch đến tĩnh mạch._x000D_
66.
Câu 66: Ở các loài thú, mối quan hệ giữa nhịp tim với trọng lượng cơ thể là:_x000D_
a)
A. Tỉ lệ nghịch.
b)
B. Tỉ lệ thuận._x000D_
c)
C. Bằng nhau.
d)
D. Không phụ thuộc vào nhau._x000D_
67.
Câu 67: Trong các động vật sau, có bao nhiêu loài có máu không pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2? I. Chim; II. Thú; III. Cá xương;IV. Thằn lằn; V. Ếch._x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 3_x000D_
68.
Câu 68: Ở hệ tuần hoàn kép, máu trong những bộ phận nào sau đây là máu giàu CO2? I. Tĩnh mạch phổi; II. Động mạch phổi; III. Động mạch lớn; IV. Tĩnh mạch lớn. V. Tâm thất trái; VI. Tâm nhĩ phải._x000D_
a)
A. I, II, VI.
b)
B. III, VI, V.
c)
C. II, IV, VI.
d)
D. II, IV, V._x000D_
69.
Câu 69: Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.II. Máu đi từ động mạch sang mao mạch và theo tĩnh mạch trở về tim.III. Máu chảy trong động mạch với áp lực trung bình hoặc cao.IV. Tốc độ máu chảy trong mạch nhanh._x000D_
a)
A. 2
b)
B. 4.
c)
C. 1
d)
D. 3_x000D_
70.
Câu 70: Khi nói về chiều vận chuyển máu trong hệ tuần hoàn kép, có bao nhiêu sơ đồ sau đây đúng?I. Tâm thất → tâm nhĩ.II. Tâm thất trái → động mạch chủ.III. Tâm nhĩ phải → động mạch phổi.IV. Tĩnh mạch phổi → tâm nhĩ trái._x000D_
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 1_x000D_
71.
Câu 71: Một nguời đi khám bác sĩ đuợc bác sĩ cho biết chỉ số huyết áp của nguời đó đạt 120/70 mmHg._x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 1_x000D_
72.
Câu 72: Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, thiết diện mạch máu và vận tốc máu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.II. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.III. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.IV. Vận tốc máu chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch huyết áp._x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4._x000D_
73.
Câu 73: Sự biến thiên vận tốc máu trong hệ mạch có bao nhiêu ý nghĩa sau đây?I. Vận tốc máu ở động mạch cao nhất để phân phối máu kịp thời đến các cơ quan để nuôi cơ thể.II. Vận tốc máu ở động mạch phổi cao giúp cơ thể trao đổi khí một cách nhanh chóng.III. Vận tốc máu ở mao mạch chậm nhất giúp hoạt động trao đổi chất giữa máu và tế bào được thuận lợi.IV. Vận tốc máu ở tĩnh mạch cao nhất giúp thu hồi nhanh máu về tim để phân phối đến các cơ quan trong cơ thể._x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4._x000D_
74.
Câu 74: Có bao nhiêu trường hợp sau đây sẽ dẫn tới làm giảm huyết áp?I. Cơ thể bị mất nhiều máu. II. Cơ thể thi đấu thể thao.III. Cơ thể bị bệnh hở van tim. IV. Cơ thể bị bệnh tiểu đường._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
75.
Câu 75: Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang.II. Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2.III. Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch.IV. Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2._x000D_
76.
Câu 76: Tim mèo đập 120 lần/phút, thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 0,45 giây, thời gian nghỉ của tâm thất là 0,35 giây. Pha dãn chung kéo dài bao nhiêu giây?_x000D_
a)
A. 0,2 giây
b)
B. 0,3 giây
c)
C. 0,4 giây
d)
D. 0,5 giây_x000D_
77.
Câu 77: Cân bằng nội môi là_x000D_
a)
A. duy trì ổn định môi trường ngoài cơ thể.
b)
B. duy trì ổn định đường trong máu._x000D_
c)
C. duy trì áp suất thẩm thấu.
d)
D. duy trì ổn định môi trường trong cơ thể._x000D_
78.
Câu 78: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là_x000D_
a)
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
b)
B. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…_x000D_
c)
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. cơ quan sinh sản._x000D_
79.
Câu 79: Trong các hệ đệm thì hệ đệm nào đóng vai trò quan trọng nhất?_x000D_
a)
A. Hệ đệm protein.
b)
B. Hệ đệm bicacbonat.
c)
C. Hệ đệm photphat.
d)
D. Hệ đệm sunphat._x000D_
80.
Câu 80: Ở người, nồng độ glucôzơ trong máu được duy trì ở mức bình thường là bao nhiêu?_x000D_
a)
A. 0,3%.
b)
B. 0,1%,
c)
C. 0,4%.
d)
D. 0,009%._x000D_
81.
Câu 81: Ở người, sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng độ glucozơ trong máu tăng lên. Cơ thể điều hòa nồng độ glucozơ trong máu bằng những phản ứng nào dưới đây?1. Tuyến tụy tiết insulin.2. Tuyến tụy tiết glucagôn.3. Gan biến đổi glucôzơ thành glicôgen.4. Gan biến đổi glicôgen thành glucôzơ.5. Các tế bào trong cơ thể tăng nhận và sử dụng glucôzơ._x000D_
a)
A. 2, 4, 5.
b)
B. 1, 3, 5.
c)
C. 1, 4, 5.
d)
D. 2, 3, 5._x000D_
82.
Câu 82: Khi xét nghiệm máu một bệnh nhân, người ta thấy nồng độ glucagôn cao nồng độ insulin thấp. Giải thích nào sau đây nhiều khả năng đúng nhất?_x000D_
a)
A. Bệnh nhân đã uống một lượng lớn nước ngọt trên đường đến bệnh viện._x000D_
b)
B. Bệnh nhân đã không ăn gì vài giờ đồng hồ trước đó._x000D_
c)
C. Do đo sai lượng hoocmôn._x000D_
d)
D. Bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường._x000D_
83.
Câu 83: Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?(1) Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim.(2) Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim.(3) Nếu tăng nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu.(4) Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ pH máu._x000D_
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 1_x000D_
84.
Câu 84: Khi nói về cân bằng độ pH trong máu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Độ pH của máu người được duy trì ổn định từ 7,35 đến 7,45.II. Khi cơ thể vận động mạnh thì sẽ làm giảm độ pH của máu.III. Khi cơ thể nín thở thì sẽ làm tăng độ pH của máu.IV. Khi độ pH của máu giảm thì sẽ tác động lên hóa thụ quan, dẫn tới hình thành xung thần kinh và sẽ làm tăng nhịp tim, tăng nhịp hô hấp._x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1._x000D_
85.
Câu 85: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?_x000D_
a)
A. Chiếu sáng từ hai hướng.
b)
B. Chiếu sáng từ ba hướng_x000D_
c)
C. Chiếu sáng từ một hướng.
d)
D. Chiếu sáng từ nhiều hướng._x000D_
86.
Câu 86: Các kiểu hướng động dương của rễ là:_x000D_
a)
A. Hướng đất, hướng nước, hướng sáng._x000D_
b)
B. Hướng đất, hướng sáng, hướng hoá._x000D_
c)
C. Hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá (phân bón)._x000D_
d)
D. Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá._x000D_
87.
Câu 87: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:_x000D_
a)
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm._x000D_
b)
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương_x000D_
c)
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm._x000D_
d)
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương._x000D_
88.
Câu 88: Khi nói đến tính trọng lực ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Hướng trọng lực là phản ứng của cây đối với trọng lực.II. Đỉnh rễ hướng trọng lực dương, đỉnh thân hướng trọng lực âm.III. Rễ cây hướng trọng lực âm, đâm sâu xuống đất giúp cây đứng vững.IV. Phản ứng sinh trưởng của cây đối với các hợp chất hóa học._x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
89.
Câu 89: Khi nói đến tính hướng hóa ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Hướng hóa là phản ứng sinh trưởng của cây đối với các chất hóa học.II. Tác nhân kích thích gây hướng hóa có thể là axit, kiềm, muối khoáng.III. Hướng hóa dương là khi cơ quan của cây sinh trưởng hướng tới nguồn hóa chất.IV. Hướng hóa âm khi phản ứng sinh trưởng của cây tránh xa hóa chất._x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4_x000D_
d)
D. 3_x000D_
90.
Câu 90: Khi nói đến hướng tiếp xúc của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Các dạng tua cuốn của mướp, bầu, bí thuộc loại hướng động tiếp xúcII. Hướng động tiếp xúc của các loài cây dây leo bám vào giá thể và vươn lên trên, hướng đến nguồn ánh sáng.III. Các dây leo sống trong các khu rừng rậm, sống trên các cành cây chủ cũng nhờ cơ chế này để bám trụ và vươn đến nguồn sáng phía trên.IV. Hướng tiếp xúc giúp cho cây sinh trưởng lớn lên._x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
91.
Câu 91: Hình thức nào sau đây thuộc vận động hướng động ở thực vật?_x000D_
a)
A. Gập lá khi tiếp xúc, hướng nước, hướng hóa._x000D_
b)
B. Nở hoa, tự vệ, hướng nước, hướng hóa._x000D_
c)
C. Tự vệ, hướng sáng, hướng hóa, hướng nước._x000D_
d)
D. Hướng đất, hướng nước, hướng sáng, hướng hóa._x000D_
92.
Câu 92: Thí nghiệm trồng cây tưới nước một phía, sau một thời gian sẽ có hiện tượng gì?_x000D_
a)
A. Rễ cây mọc dài về phía được tưới nước._x000D_
b)
B. Thân cây uốn cong về phía được tưới nước._x000D_
c)
C. Thân cây uốn cong về phía không được tưới nước._x000D_
d)
D. Rễ cây mọc đều quanh gốc cây._x000D_
93.
Câu 93: Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường sống, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển gọi là_x000D_
a)
A. cảm ứng.
b)
B. ứng động.
c)
C. hướng động.
d)
D. phản xạ._x000D_
94.
Câu 94: Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?_x000D_
a)
A. Hải quỳ, đỉa, nhện, ốc.
b)
B. Thuỷ tức, san hô, hải quỳ._x000D_
c)
C. San hô, tôm, ốc.
d)
D. Thuỷ tức, giun đất, tằm, châu chấu._x000D_
95.
Câu 95: Hệ thần kinh của côn trùng có_x000D_
a)
A. hạch não, hạch ngực, hạch bụng.
b)
B. hạch não, hạch thân, hạch lưng._x000D_
c)
C. hạch não, hạch bụng, hạch lưng.
d)
D. hạch não, hạch ngực, hạch lưng._x000D_
96.
Câu 96: Ở côn trùng, hạch thần kinh có kích thước lớn hơn hẳn so với các hạch thần kinh khác là hạch thần kinh_x000D_
a)
A. lưng.
b)
B. não.
c)
C. bụng.
d)
D. ngực._x000D_
97.
Câu 97: Phản xạ đơn giản thường là_x000D_
a)
A. phản xạ có điều kiện, do số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia._x000D_
b)
B. phản xạ không điều kiện, do một số tế bào thần kinh nhất định tham gia._x000D_
c)
C. phản xạ không điều kiện, do số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia._x000D_
d)
D. phản xạ có điều kiện, do một số tế bào thần kinh nhất định tham gia._x000D_
98.
Câu 98: Phản xạ phức tạp thường là phản xạ_x000D_
a)
A. có điều kiện, do một số tế bào thần kinh nhất định tham gia, đặc biệt là các tế bào thần kinh vỏ não._x000D_
b)
B. không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, đặc biệt là các tế bào thần kinh vỏ não._x000D_
c)
C. không điều kiện, do một số tế bào thần kinh nhất định tham gia, đặc biệt là các tế bào thần kinh vỏ não._x000D_
d)
D. có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, đặc biệt là các tế bào thần kinh vỏ não._x000D_
99.
Câu 99: Để thực hiện một cung phản xạ để trả lời kích thích từ môi trường ngoài. Những bộ phận nào sau đây không có trung một cung phản xạ?_x000D_
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích (thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm)._x000D_
b)
B. Bộ phận phân tích tổng hợp (hệ thần kinh)._x000D_
c)
C. Bộ phận thực hiện phản ứng (cơ, tuyến…)._x000D_
d)
D. Bộ phận cơ sở dữ liệu và tín hiệu._x000D_
100.
Câu 100: Ở động vật có tổ chức thần kinh, khái niệm sau đây là một dạng điển hình của cảm ứng?_x000D_
a)
A. Phản xạ.
b)
B. Phản ứng.
c)
C. Thích nghi.
d)
D. Điều hòa._x000D_
101.
Câu 101: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?_x000D_
a)
A. Tế bào cảm giác ( Tế bào mô bì cơ ( Mạng lưới thần kinh._x000D_
b)
B. Tế bào cảm giác ( Mạng lưới thần kinh ( Tế bào mô bì cơ._x000D_
c)
C. Mạng lưới thần kinh ( Tế bào cảm giác ( Tế bào mô bì cơ._x000D_
d)
D. Tế bào mô bì cơ ( Mạng lưới thần kinh ( Tế bào cảm giác._x000D_
102.
Câu 102: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch so với thần kinh dạng lưới?_x000D_
a)
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng._x000D_
b)
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên._x000D_
c)
C. Phản ứng chính xác hơn, tiêu tốn ít năng lượng hơn._x000D_
d)
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng hơn._x000D_
103.
Câu 103: Nhóm động vật nào gồm những sinh vật có hệ thần kinh dạng ống?_x000D_
a)
A. Chân khớp, cá, lưỡng cư, chim.
b)
B. Giun dẹp, thân mềm, bò sát, chim._x000D_
c)
C. Giun đốt, chân khớp, lưỡng cư, chim - thú.
d)
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú._x000D_
104.
Câu 104: Cung phản xạ tự vệ ở người thực hiện theo trình tự nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thụ quan đau ở da ( Đường vận động ( Tuỷ sống ( Đường cảm giác ( Các cơ ngón tay._x000D_
b)
B. Thụ quan đau ở da ( Đường cảm giác ( Tuỷ sống ( Các cơ ngón tay._x000D_
c)
C. Thụ quan đau ở da ( Đường cảm giác ( Tuỷ sống ( Đường vận động ( Các cơ ngón tay._x000D_
d)
D. Thụ quan đau ở da ( Tuỷ sống ( Đường vận động ( Các cơ ngón tay._x000D_
105.
Câu 105: Hình thức, mức độ và tính chính xác của cảm ứng ở các loài động vật khác nhau được thể hiện như thế nào?_x000D_
a)
A. Phụ thuộc mức độ tổ chức thần kinh._x000D_
b)
B. Phụ thuộc mức độ tổ chức của các hệ hô hấp._x000D_
c)
C. Phụ thuộc mức độ tổ chức của hệ tuần hoàn._x000D_
d)
D. Phụ thuộc kích thước và trọng lượng cơ thể._x000D_
106.
Câu 106: Khi nói đến cảm ứng ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Các tế bào của các cơ quan trong cơ thể đều có khả năng phản ứng trả lời kích thích._x000D_
b)
B. Mọi phản ứng của các tế bào của các cơ quan đều là hướng động, ứng động._x000D_
c)
C. Phản ứng co cơ của một bắp cơ khi tách rời và bị kích thích không được coi là một phản xạ._x000D_
d)
D. Động vật càng tiến hóa thì hình thức, mức độ và tính chính xác của cảm ứng càng cao._x000D_
107.
Câu 107: Khi nói đến cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Động vật đơn bào có tổ chức thần kinh lưới và có khả năng nhận biết và trả lời kích._x000D_
b)
B. Hệ thần kinh lưới gặp ở trùng đế giày, trùng biến._x000D_
c)
C. Các tế bào thần kinh nằm rải rác, liên hệ với sợi thần kinh, tạo mạng lưới thần kinh._x000D_
d)
D. Các tế bào tập trung thành hạch thần kinh. Các hạch nối với nhau bằng dây thần kinh tạo thành chuỗi hạch thần kinh dọc theo cơ thể._x000D_
108.
Câu 108: Khi nhận xét về tính cảm ứng của thực vật và của động vật, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Cảm ứng của thực vật thường diễn ra chậm._x000D_
b)
B. Cảm ứng của thực vật biểu hiện chủ yếu bằng các cử động dinh dưỡng sinh trưởng hoặc tự vệ._x000D_
c)
C. Cảm ứng của động vật diễn ra nhanh hơn của thực vật._x000D_
d)
D. Tất cả cảm ứng của động vật còn gọi là phản xạ._x000D_
109.
Câu 109: Điện thế hoạt động là sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ_x000D_
a)
A. phân cực sang tái phân cực, mất phân cực và đảo cực._x000D_
b)
B. mất phân cực sang phân cực, tái phân cực và đảo cực._x000D_
c)
C. phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực._x000D_
d)
D. mất phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực._x000D_
110.
Câu 110: Trình tự các giai đoạn của điện thế hoạt động là_x000D_
a)
A. mất phân cực ( đảo cực ( tái phân cực.
b)
B. tái phân cực ( khử cực ( đảo cực._x000D_
c)
C. đảo cực ( tái phân cực ( mất phân cực.
d)
D. mất phân cực ( tái phân cực ( đảo cực._x000D_
111.
Câu 111: Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền_x000D_
a)
A. liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực, tái phân cực và đảo cực._x000D_
b)
B. không liên tục từ vùng này sang vùng khác do đảo cực, mất phân cực và tái phân cực._x000D_
c)
C. liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực, đảo cực và tái phân cực._x000D_
d)
D. không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực, đảo cực và tái phân cực._x000D_
112.
Câu 112: Điện thế hoạt động khi xuất hiện được gọi là:_x000D_
a)
A. xung thần kinh._x000D_
b)
B. sự lan truyền._x000D_
c)
C. sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào._x000D_
d)
D. sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tế bào._x000D_
113.
Câu 113: Vì sao trên sợi thần kinh có bao miêlin, điện thế hoạt động chỉ xuất hiện tại các eo Ranvie?_x000D_
a)
A. Vì các ion chỉ phân bố ở 2 bên màng tại các eo Ranvie mà không có ở các vị trí khác._x000D_
b)
B. Chỉ có các eo Ranvie mới tiếp nhận được kích thích._x000D_
c)
C. Do bao miêlin là chất cách điện._x000D_
d)
D. Chỉ có ở eo Ranvie, màng tế bào mới có khe hở cho các ion di chuyển qua lại._x000D_
114.
Câu 114: Ý nào sau đây không đúng khi nói về cách lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin?_x000D_
a)
A. Lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác._x000D_
b)
B. Lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên trên suốt sợi thần kinh._x000D_
c)
C. Lan truyền do sự mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác._x000D_
d)
D. Lan truyền nhanh hơn trên sợi không có bao miêlin._x000D_
115.
Câu 115: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có bao miêlin là lan truyền theo cách nhảy cóc,_x000D_
a)
A. chậm và ít tiêu tốn năng lượng.
b)
B. chậm và tiêu tốn nhiều năng lượng._x000D_
c)
C. nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
d)
D. nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng._x000D_
116.
Câu 116: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?(1) Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.(2) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng.(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng._x000D_
a)
A. (1) và (4).
b)
B. (2), (3) và (4).
c)
C. (2) và (4).
d)
D. (1), (2) và (3)._x000D_
117.
Câu 117: Xinap là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với_x000D_
a)
A. tế bào thần kinh khác.
b)
B. tế bào tuyến._x000D_
c)
C. tế bào cơ.
d)
D. tế bào thần kinh hoặc với tế bào cơ, tế bào tuyến…_x000D_
118.
Câu 118: Một xinap hóa học gồm_x000D_
a)
A. chùy xinap, khe xinap và thụ thể._x000D_
b)
B. màng trước, màng sau, khe xinap và chùy xinap._x000D_
c)
C. chùy xinap, bóng chứa chất trung gian hóa học và thụ thể._x000D_
d)
D. chùy xinap, bóng chứa chất trung gian hóa học và màng sau._x000D_
119.
Câu 119: Chất trung gian hoá học nằm trong bộ phận nào của xinap?_x000D_
a)
A. Màng trước xinap.
b)
B. Chuỳ xinap.
c)
C. Màng sau xinap.
d)
D. Khe xinap._x000D_
120.
Câu 120: Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở thú là_x000D_
a)
A. axêtincôlin và đôpamin.
b)
B. axêtincôlin và serôtônin._x000D_
c)
C. serôtônin và norađrênalin.
d)
D. axêtincôlin và norađrênalin._x000D_