wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK C3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: (CL03.1) Chỉ tiêu tuyệt đối là:

a. Chỉ tiêu biểu hiện bằng số tuyệt đối tổng hợp mặt lượng cụ thể của hiện tượng kinh tế - xã hội và sản xuất kinh doanh dịch vụ trong thời gian địa điểm nhất định.

b. Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh hiện tượng kinh tế xã hội vào một thời điểm nhất định.

c. Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh mặt lượng của hiện tượng kinh tế xã hội trong một độ dài thời gian nhất định.

d. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai chỉ tiêu khác nhau có liên quan với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: (CL03.2) Chỉ tiêu tương đối:

a. Chỉ tiêu biểu hiện bằng số tuyệt đối tổng hợp mặt lượng cụ thể của hiện tượng kinh tế - xã hội và sản xuất kinh doanh dịch vụ trong thời gian địa điểm nhất định.

b. Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh hiện tượng kinh tế xã hội vào một thời điểm nhất định.

c. Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh mặt lượng của hiện tượng kinh tế xã hội trong một độ dài thời gian nhất định.

d. Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai chỉ tiêu khác nhau có liên quan với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: (CL03.1) Các trường hợp sau đây, trường hợp nào là chỉ tiêu tuyệt đối thời điểm:

a. Doanh thu bán hàng của doanh nghiệp trong năm 2021.

b. Hàng hóa tồn kho đến ngày 31/12/2021

c. Chi phí bán hàng 6 tháng đầu năm 2022

d. Các câu còn lại đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: (CL03.1) Các trường hợp sau đây, trường hợp nào là chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ:

a. Số lao động của doanh nghiệp tính đến 31/12/2021

b. Hàng hóa tồn kho đến ngày 31/12/2021

c. Chi phí bán hàng 6 tháng đầu năm 2022

d. Các câu còn lại đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 15: (CL03.3) Các chỉ tiêu đo lường khuynh hướng tập trung:

a. Chỉ tiêu bình quân

b. Chỉ tiêu yếu vị (Mode)

c. Chỉ tiêu trung vị (Median)

d. Các đáp án còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 16: (CL03.5) Các chỉ tiêu đo lường độ phân tán

a. Chỉ tiêu khoảng biến thiên

b. Chỉ tiêu phương sai

c. Chỉ tiêu độ lệch chuẩn

d. Các đáp án còn lại đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 17: (CL03.5) Chỉ tiêu đo lường độ phân tán

a. Chỉ tiêu bình quân

b. Chỉ tiêu yếu vị (Mode)

c. Chỉ tiêu trung vị (Median)

d. Chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình quân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 18: (CL03.1) Số lao động của doanh doanh nghiệp A vào ngày đầu tháng tháng 9/2022 là 500 người. Đây là biểu hiện của:

a. Chỉ số tuyệt đối thời kỳ

b. Chỉ số tuyệt đối thời điểm

c. Chỉ số tuyệt đối vừa thể hiện thời điểm và vừa thể hiện thời kỳ

d. Không có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 19: (CL03.2) Trong năm 2021, doanh thu của doanh nghiệp A bằng 95% doanh thu doanh nghiệp B. Đây là biểu hiện của:

a. Chỉ số tương đối cường độ

b. Chỉ số tương đối kết cấu

c. Chỉ số tương đối không gian

d. Không có đáp án nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 23 (CLO3.2; CLO3.2; CLO3.4; CLO3.5). Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau dùng để tính độ biến thiên tiêu thức

a) Độ lệch tuyệt đối bình quân

 b) Tốc độ phát triển trung bình​

c) Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân

​​d) các câu còn lại đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 24 (CLO3.5). Trong một dãy số lượng biến, chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và nhỏ nhất được gọi là:

a) Khoảng biến thiên

​​​​​b) Độ lệch tuyệt đối

c) Độ lệch chuẩn​​​​​

d) Các câu còn lại đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 25 (CLO3.5). Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a) Độ lệch chuẩn bằng căn bậc hai của phương sai​

b) Đơn vị tính của độ lệch chuẩn giống như đơn vị tính của số liệu gốc

c) a, b đúng​​​

d) a, b sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 26 (CLO3.5). Để khảo sát độ biến thiên tiêu thức có thể dùng chỉ tiêu:

a) Phương sai

​​​​​b) Độ lệch chuẩn

c) Hệ số biến thiên​​​​

d) a,b,c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 28 (CL03.3; CLO3.5). Tất cả các chỉ tiêu sau đây đều đo độ phân tán, ngoại trừ:

a) Phương sai​​​​​

b) Bình quân​        

c) Khoảng biến thiên    

  ​​​d) Độ lệch tuyệt đối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 29(CL03.3; CLO3.5). Tất cả các chỉ tiêu sau đây đều đo khuynh hướng trung tâm, ngoại trừ:

a) Trung vị​​​​​

b) Trung bình​

c) Mode​​   ​​​

d) Độ lệch tuyệt đối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 30: (CL03.2) Căn cứ vào nội dung so sánh và ý nghĩa nghiên cứu, chỉ tiêu tương đối phân thành:

a. Chỉ tiêu tương đối động thái thời điểm; Chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ.

b. Chỉ tiêu tương đối động thái; Chỉ tiêu tương đối kế hoạch; Chỉ tiêu tương đối kết cấu; Chỉ tiêu tương đối cường độ và Chỉ tiêu tương đối không gian.

c. Chỉ tiêu tương đối so sánh; Chỉ tiêu tương đối động thái; Chỉ tiêu tương đối kế hoạch và chỉ tiêu tương đối kết cấu.

d. Không câu nào đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 31: (CL03.2) Chỉ tiêu tương đối động thái được phân thành:

a. Chỉ tiêu tương đối động thái thời điểm và chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ.

b. Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn và chỉ tiêu tương đối động thái định gốc

c. Chỉ tiêu tương đối động thái bình quân và chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn.

d. Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn; chỉ tiêu tương đối động thái định gốc và chỉ tiêu tương đối động thái bình quân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 32: (CL03.2) Chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ được phân thành:

a. Chỉ tiêu tương đối động thái thời điểm và chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ.

b. Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn và chỉ tiêu tương đối động thái định gốc

c. Chỉ tiêu tương đối động thái bình quân và chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn.

d. Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn; chỉ tiêu tương đối động thái định gốc và chỉ tiêu tương đối động thái bình quân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 33: (CL03.2) Chỉ tiêu tương đối kế hoạch được phân thành:

a. Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch và chỉ tiêu tương đối vượt mức kế hoạch

b. Chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch và chỉ tiêu tương đối định mức kế hoạch

c. Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch và chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch

d. Các câu còn lại đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 49: (CL03.2) Chỉ tiêu tương đối cường độ: 

a. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai chỉ tiêu (mức độ hay trị số) của hai hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có liên quan với nhau.

b. Phản ánh trình độ phát triển với mật độ phổ biến tập trung hay phân tán của hiện tượng kinh tế - xã hội sản xuất kinh doanh thương mại, dịch vụ trong điều kiện địa điểm, thời gian cụ thể.

c. Cả a và b đúng

d. Tất cả sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 50: (CL03.3) Để phân tích biến động của tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp không thể sử dụng hệ thống chỉ số:

a. Bình quân.

b. Tuyệt đối

c. Tương đối

d. Tất cả sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 51: (CL03.5) Độ lệch chuẩn càng lớn thì:

a. Độ biến thiên của tiêu thức càng nhỏ

b. Độ biến thiên của tiêu thức càng lớn

c. Không có mối quan hệ giữa độ lệch chuẩn và độ biến thiên

e. Tất cả sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 66 (CLO3.2). Chỉ tiêu tương đối thống kê dùng để

a) Biểu hiện kết cấu của tổng thể

b) Biểu hiện nhiệm vụ kế hoạch và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch

c) Biểu hiện biến động của hiện tượng qua thời gian và không gian

d) a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 68 (CLO3.3). Chỉ tiêu bình quân cộng được dùng để tính:

a) Số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng

b) Số bình quân từ dãy số dãy số phân phối

c) Số bình quân của các số bình quân tổ

d) a,b,c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 69 (CLO3.3; CLO3.5). Khi nghiên cứu chỉ tiêu độ biến thiên tiêu thức cho thấy:

a) Độ phân tán của các lượng biến với số bình quân của chúng

b) Đo độ đồng đều của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu

c) Đặc điểm phân phối của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu

d) Tất cả đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D