wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sui gd

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

hàng hóa

b)

tiền tệ

c)

lao động

d)

thị trường

2.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi.       

c)

Giá trị thương hiệu

d)

Giá trị sử dụng.

3.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

a)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

b)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

d)

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

4.

. Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là

a)

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.

c)

công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

d)

công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.

5.

. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

. giá trị lao động

d)

. giá trị sức lao động

6.

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

a)

đồng nội tệ mất giá

b)

nhà nước phát hành thêm tiền

c)

nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm

d)

tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

7.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

sản xuất, tiêu dùng

b)

. trao đổi mua – bán

c)

. phân phối, sử dụng.

d)

quá trình lưu thông

8.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây

a)

Giá trị và giá trị trao đổi.  

b)

Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.

c)

. Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

9.

. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

. giá trị sử dụng của nó.

b)

công dụng của nó.  

c)

giá trị cá biệt của nó.

d)

giá trị trao đổi của nó

10.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

mệnh giá

b)

giá niêm yết.

c)

chỉ số hối đoái

d)

tỉ giá hối đoái.

11.

. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền làm chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán.    

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế.

12.

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán.    

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế.

13.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

. phương tiện lưu thông.    

b)

phương tiện thanh toán.    

c)

tiền tệ thế giới.    

d)

giao dịch quốc tế

14.

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán.    

c)

tiền tệ thế giới

d)

. giao dịch quốc tế

15.

Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

giảm phát

b)

thiểu phát

c)

. lạm phát

d)

giá trị của tiền tăng lên

16.

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

a)

giảm đi

b)

không tăng.

c)

tăng lên.

d)

giảm nhanh

17.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

sàn giao dịch.

b)

thị trường chứng khoán.

c)

chợ

d)

thị trường

18.

Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

a)

. giá cả

b)

lợi nhuận

c)

. công dụng của hàng hóa.

d)

số lượng hàng hóa

19.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

a)

. giá cả.

b)

lợi nhuận.     

c)

. công dụng của hàng hóa

d)

mẫu mã

20.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá trị trao đổi.       

b)

Lao động xã hội của người sản xuất.      

c)

Giá trị số lượng, chất lượng.         

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

21.

Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

a)

. hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

b)

hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

c)

hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

d)

hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người.

22.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

a)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Mốt thời trang của hàng hoá.

23.

Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

a)

Phương tiện thanh toán.    

b)

Phương tiện mua bán.   

c)

Phương tiện mua bán.   

d)

Phương tiện trao đổi.

24.

Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện mua bán.   

c)

Phương tiện mua bán.   

d)

. Phương tiện trao đổi

25.

Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

a)

. Thước đo kinh tế.

b)

Thước đo giá cả.     

c)

. Thước đo thị trường

d)

. Thước đo giá trị

26.

. Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

a)

Thước đo kinh tế.

b)

. Thước đo giá cả

c)

Thước đo thị trường

d)

. Tiền tệ thế giới

27.

Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

a)

  tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển.

b)

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.

c)

Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.

d)

. Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

28.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi

a)

Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi

b)

. tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi.

c)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

29.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

b)

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

c)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

d)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

30.

Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi.

c)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

d)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

31.

Tiền tệ thức hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

. trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới của một quốc gia.

c)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

32.

Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

d)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.    

33.

Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

b)

Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

Người mua, người bán, tiền tệ.

34.

Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán.    

b)

Phương tiện giao dịch.

c)

Thước đo giá trị.     

d)

Phương tiện lưu thông.     

35.

Tháng 09 năm 2016, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là

a)

tỷ giá hối đoái.        

b)

tỷ giá trao đổi 

c)

tỷ giá giao dịch.      

d)

. tỷ lệ trao đổi.

36.

. Tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá 

a)

ở dạng vật thể.         

b)

hữu hình

c)

không xác định.      

d)

. dịch vụ    

37.

Nhà đất được giao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hoàng hoá

a)

dịch vụ

b)

phi vật thể

c)

. hữu hình.    

d)

. bất động sản

   

38.

Anh A bán hai con bò được 16 triệu đồng, anh dùng số tiền đó để mua 10 con dê. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị.     

b)

. Phương tiện lưu thông

c)

. Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán

39.

Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị.     

b)

. Phương tiện lưu thông.    

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

40.

Vợ chồng chị C đã trả cho Công ti địa ốc X 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị.     

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán

41.

Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?

            

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

. Phương tiện cất trữ.         

d)

Phương tiện thanh toán

42.

Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng B không tiêu và quyết định dành dụm số tiền ấy để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời. Việc làm trên của B đã vận dụng tốt chức năng tiền tệ nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

. Phương tiện cất trữ

d)

. Thước đo giá trị.

43.

Gia đình anh A, sau mùa Mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì dùng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông.      

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

44.

Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm vi cả nước tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu. Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê để trồng tiêu, anh K giữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng hồ tiêu. Còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây. Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường?

a)

Anh M.          

b)

Anh K

c)

Anh M, H và S.                    

d)

Anh M,K, H, và S

45.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh.

b)

lợi tức.           

c)

. đấu tranh

d)

. tranh giành.

46.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

. tính chất của cạnh tranh

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

47.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

48.

. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

a)

khi xã hội loài người xuất hiện.

b)

khi con người biết lao động.

c)

khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện

d)

khi ngôn ngữ xuất hiện.

49.

Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Một đòn bẩy kinh tế.          

b)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Một động lực kinh tế.

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

50.

Cạnh tranh xuất hiện khi

a)

. sản xuất hàng hóa xuất hiện

b)

lưu thông hàng hóa xuất hiện

c)

. sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.

d)

quy luật giá trị xuất hiện.

51.

Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

a)

nền sản xuất tự cấp tự túc.

b)

nền sản xuất hàng hoá.                               

c)

nền sản xuất tự nhiên.        

d)

mọi nền sản xuất vật chất.

52.

Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là

a)

nhân tố cơ bản.        

b)

động lực kinh tế.     

c)

hiện tượng tất yếu

d)

cơ sở quan trọng.

53.

. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế.             

b)

Cạnh tranh chính trị.

c)

Cạnh tranh văn hoá.

d)

. Cạnh tranh sản xuất

54.

Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kỹ thuật phát triển, năng suất lao động tăng lên là thể hiện

a)

mặt tích cực của cạnh tranh

b)

mặt tiêu cực của cạnh tranh

c)

. ý nghĩa của cạnh tranh

d)

nội dung của cạnh tranh.

55.

. Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

. mặt tích cực của cạnh tranh

b)

mặt tiêu cực của cạnh tranh.

c)

mặt hạn chế của cạnh tranh.        

d)

nội dung của cạnh tranh.

56.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái

b)

. Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích sức sản xuất.

57.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Kích thích sức sản xuất.    

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

58.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Kích thích sức sản xuất

b)

Chạy theo lợi nhuận mù quáng.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Khoa học kĩ thuật phát triển.

59.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

. Sự hấp dẫn của lợi nhuận

b)

. Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.        

c)

Chi phí sản xuất khác nhau.

d)

. Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau