NEW
Font size
WorksheetsHOÁ CKI
Total questions: 79
Worksheet time: 44mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O
H3PO4
KOH
H2S
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al(OH)3
Ba(OH)2
Fe(OH)2
Cr(OH)2
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
NaOH
HCl
KOH
Ba(OH)2
Phương trình 2H+ + S2- ---> H2S là phương trình rút gọn của phản ứng
FeS + HCl ---> FeCl2 + H2S
H2SO4 đặc + Mg ---> MgSO4 + H2S + H2O
K2S + HCl ---> H2S + KCl
BaS + H2SO4 ---> BaSO4 + H2S
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Chất nào sau đây là muối axit?
KCl
CaCO3
NaHS
NaNO3
Cho phản ứng aFe + bHNO3 ---> cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
3
5
4
6
Công thức của axit nitric là
NaNO3
HNO3
HCl
NH4NO3
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2
O2
Li
Mg
Tính chất hoá học của NH3 là
Tính bazo mạnh, tính khử
Tính bazo yếu, tính oxi hoá
Tính khử mạnh, tính bazo yếu
Tính bazo mạnh, tính oxi hoá
Nhóm các kim loại đều KHÔNG phản ứng được với HNO3?
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2
N2O
NO
NO2
Kim cương và than chì là các dạng
Đồng hình của cacbon
Đồng vị của cacbon
Thù hình của cacbon
Đồng phân của cacbon
Trong các phản ứng hoá học cacbon thể hiện tính
tính khử
tính oxi hoá
vừa khử vừa oxi hoá
không thể hiện tính khử và oxi hoá
Tính oxh của cacbon thể hiện ở phản ứng
C + O2 -t độ-> CO2
C + 2CuO -t độ-> 2Cu + CO2
3C + 4Al -t độ-> Al4C3
C + H2O -t độ-> CO + H2
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
2C + Ca -t độ-> CaC2
C + CO2 -t độ-> 2CO
C + 2H2 -t độ-> CH4
3C + 4Al -t độ-> Al4C3
Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hoá chất nào?
CuO và MnO2
CuO và MgO
CuO và CaO
Than hoạt tính
Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
CO2
CO
SO2
NO2
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
CO2
CO
SO2
NO2
Chọn câu phát biểu đúng
CO là oxit axit
CO là oxit trung tính
CO là oxit bazo
CO là oxit lưỡng tính
Khí CO có thể khử được cặp chất
Fe2O3, CuO
MgO, Al2O3
CaO, SiO2
ZnO, Al2O3
Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng
2C + O2 -t độ-> 2CO2
C + H2O -t độ-> CO + H2
HCOOH -H2SO4, t độ-> CO + H2O
2CH4 + 3O2 -t độ-> 2CO + 4H2O
"Nước đá khô" không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách
nung CaCO3
cho CaCO3 tác dụng HCl
cho C tác dụng O2
cho C tác dụng với H2SO4 đặc
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
đá đỏ
đá vôi
đá mài
đá ong
Muối nào sau đây có tên gọi là Soda?
NaHCO3
Na2CO3
NH4HCO3
(NH4)2CO3
Muối nào có tính chất lưỡng tính?
NaHSO4
Na2CO3
NaHCO3
CaCO3
Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì
Có cấu tạo mang tinh thể giống nhau
đều là đơn chất của nguyên tố cacbon
có tính chất vật lí tương tự nhau
có tính chất hoá học tương tự nhau
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Na2O, NaOH, HCl
Al, HNO3 đặc, KClO3
Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
NH4Cl, KOH, AgNO3
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm
Al và Cu
Cu, Al và Mg
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
Cu, Fe, Al và MgO
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
H2
CO2
N2
O2
Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO, ta dùng phương pháp nào sau đây?
Cho qua dung dịch HCl
cho qua dd H2O
cho qua dd Ca(OH)2
cho hỗn hợp qua NaCO3
Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
nước vôi trong
đồng (II) oxit
nước brom
dd natri hidroxit
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do xăng, dầu
đám cháy nhà cửa, quần áo
đám cháy do magie hoặc nhôm
đám cháy do khí gas
thổi từ từ khí cacbonat vào dd nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là
kết tủa màu trắng tăng dần và không tan
kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
không có hiện tượng gì
Chọn nhận xét KHÔNG đúng: Các muối...
cacbonat đều bị nhiệt phân
hidrocacbonat bị nhiệt phân tạo thành muối cacbonat
cacbonat của kim loại kiềm đều tan trong nước
hidrocacbonat đều tác dụng được với dd axit hoặc dd bazo
phản ứng nào sau đây KHÔNG xảy ra
CaCO3 -t độ-> CaO + CO2
2NaHCO3 -t độ-> Na2CO3 + CO2 + H2O
MgCO3 -t độ-> MgO + CO2
Na2CO3 -t độ-> Na2O + CO2
Những người đau dạ dày thường có pH<2 ( thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2-3 ). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít
nước
nước mắm
nước đường
dd NaHCO3
nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm
Na2O, BaO, MgO, Al2O3
Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3
NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al
Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3
Photpho trắng và photpho đỏ là
2 chất khác nhau
2 chất giống nhau
2 dạng đồng phân của nhau
2 dạng thù hình của nhau
khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi, sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho
đỏ
vàng
trắng
nâu
các số oxh có thể có của photpho là
-3; +3; +5
-3; +3; +5; 0
+3; +5; 0
-3; 0; +1; +3; +5
so với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
bằng
yếu hơn
mạnh hơn
không so sánh được
trong các công thức sau đây, chọn ct đúng của magie photphua
Mg3(PO4)2
Mg(PO3)2
Mg3P2
Mg2P2O7
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
làm thuốc chuột
thuốc trừ sâu
thuốc diệt cỏ dại
thuốc nhuộm
phần lớn photpho sản xuất được dùng để sản xuất
diêm
đạn cháy
axit photphoric
phân lân
nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
quặng apatit
quặng xiderit
cơ thể người và động vật
protein thực vật
hai khoáng vật chính của photpho là
apatit và photphoric
photphoric và cacnalit
apatit và dolomit
photphoric và dolomit
công thức của quặng apatit là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2
3Ca3(PO4)2.CaF2
CaHPO4
Thành phần chính của quặng photphorit là
Ca3(PO4)2
NH4H2PO4
Ca(H2PO4)2
CaHPO4
Chọn phát biểu đúng
photpho trắng tan trong nước không độc
photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ
photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
trong đk thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nito là do
độ âm điện của Photpho (2,1) nhỏ hơn của Nito (3,0)
trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nito ở trạng thái khí
liên kết trong phân tử P kém bền hơn trong phân tử N
P có nhiều dạng thù hình, còn N chỉ có 1 dạng thù hình
trong phản ứng của P với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng đó P thể hiện tính khử là
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
1, 2, 3
phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là
4P+3O2--->2P2O3
4P+5O2--->2P2O5
6P+5KClO3--->3P2O5+5KCl
2P+3S--->P2S3
trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
cho dd axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
cho photpho tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng
cho dd axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?
2
3
4
5
Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây?
NaH2PO4
Na2HPO4
Na3PO4
NaH2PO4 và Na3PO4
Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng)
Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc)
P2O5 và H2SO4 (đặc)
H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2
Muối nào tan trong nước
Ca3(PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2
AlPO4
Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?
Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.
Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào.
Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3
KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.
MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Phân đạm cung cấp cho cây
N2
HNO3
NH3
N dạng NH4+, NO3-
Độ dinh dưỡng của phân đạm là
%N
%N2O5
%NH3
% khối lượng muối
Thành phần chính của phân đạm urê là
(NH2)2CO
Ca(H2PO4)2
KCl
K2SO4
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Đạm amoni KHÔNG thích hợp cho đất
chua
ít chua
pH>7
đã khử chua
Phân đạm 1 lá là
(NH2)2CO
NH4NO3
(NH4)2SO4, NH4Cl
NaNO3
Phân đạm 2 lá là
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2SO4
NaNO3
Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là
NH4Cl
NH4NO3
(NH2)2CO
(NH4)2SO4
Độ dinh dưỡng của phân lân là
%Ca(H2PO4)2
%P2O5
%P
%PO4 3-
Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là
phân đạm
phân lân
phân kali
phân vi lượng
Thành phần của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2, CaSO4
CaHPO4, CaSO4
CaHPO4
Supephotphat đơn có nhược điểm là
Làm chua đất trồng
Làm mặn đất trồng
Làm nghèo dinh dưỡng đất trồng
Làm rắn đất trồng
Thành phần chính của supephotphat kép là
Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O
Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2, H3PO4
Ca(H2PO4)2
Độ dinh dưỡng của phân kali là
%K2O
%KCl
%K2SO4
%KNO3
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
phân đạm
phân kali
phân lân
phân vi lượng
Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
phân đạm làm kết tủa vôi
phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng
cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
