wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động ném ngang và ném xiên

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Trong chuyển động ném ngang, thành phần vận tốc ban đầu theo phương thẳng đứng

a)

bằng 0

b)

không xác định

c)

là một giá trị khác 0

d)

1 m/s

2.

Câu hỏi 2: Công thức nào sau đây xác định thời gian rơi của vật được ném ngang từ độ cao H?

a)

t=H.gt=H.g  

b)

t=Hgt=\frac{H}{g}  

c)

t=2Hgt=\sqrt[]{\frac{2H}{g}}  

d)

t=H2.gt=\sqrt[]{\frac{H}{2.g}}  

3.

Câu hỏi 3: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động ném ngang?

a)

Hai thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng và phương ngang là chuyển động thẳng đều.

b)

Thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do, theo phương ngang là chuyển động thẳng đều.

c)

Hai thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng và phương ngang là chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

Thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng là chuyển động thẳng chậm dần đều, theo phương ngang là chuyển động thẳng đều.

4.

Câu hỏi 4: Tầm bay xa của chuyển động ném ngang phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Độ cao của vật được ném.

b)

Tốc độ khi ném

c)

Khối lượng của vật được ném

d)

Kích thước của vật được ném.

5.

Câu hỏi 5: Tầm bay xa của vật chuyển động ném xiên phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? (Trong điều kiện lực cản không khí không đáng kể)

a)

Tốc độ ném vật

b)

Khối lượng vật được ném

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Kích thước vật được ném.

e)

Góc ném.

6.

Câu hỏi 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động ném?

a)

Chuyển động ném ngang các vật từ cùng độ cao với vận tốc khác nhau, chúng rơi xuống đất cùng lúc.

b)

Chuyển động ném ngang có thời gian rơi phụ thuộc vào vận tốc ném vật.

c)

Chuyển động ném xiên các vật với cùng góc ném, tốc độ càng lớn tầm ném xa càng lớn

d)

Chuyển động ném xiên các vật với cùng góc ném, tốc độ càng lớn tầm ném xa càng lớn, độ cao cực đại càng lớn.

7.

Câu hỏi 7: Một người đứng ở đài quan sát ven biển, ném một hòn đá theo phương nằm ngang hướng ra biển với vận tốc 5 m/s. Biết độ cao từ vị trí ném so với mặt biển là 20m. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của hòn đá bằng bao nhiêu mét?

(a)  

8.

Câu hỏi 8: Người ta bắn một viên bi với vận tốc ban đầu 4 m/s hướng lên theo phương xiên góc 45 độ so với phương nằm ngang. Coi sức cản không khí là không đáng kể. Lấy g = 10 m/s2. Sau bao lâu viên bi chạm sàn?

a)

0,2.2(s)0,2.\sqrt[]{2}\left(s\right)  

b)

4.2(s)4.\sqrt[]{2}\left(s\right)  

c)

0,4 (s)

d)

0,4.2(s)0,4.\sqrt[]{2}\left(s\right)  

9.

Để tăng tầm xa của một vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất

a)

Giảm khối lượng vật ném

b)

Tăng độ cao điểm ném

c)

Giảm độ cao điểm ném

d)

Tăng vận tốc ném

10.

Một vật ném xiên lên cao từ mặt đất với vận tốc v0 hợp với phương ngang một góc 45°, độ lớn vận tốc là 5m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10 m/s2

Độ cao cực đại của vật là:

a)

0,635 m

b)

1,25 m

c)

2,5 m

d)

0,5 m

11.

Một vật được ném lên từ mặt đất theo phương xiên góc với tại điểm cao nhất của quỹ đạo có vận tốc bằng một nửa vận tốc ban đầu và độ cao h0 =15 m. Lấy g = 10 m/s2 , tính độ lớn của vận tốc.

a)

20 m/s

b)

18 m/s

c)

19 m/s

d)

21 m/s

12.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

13.

Trong chuyển động ném ngang, tầm ném xa của vật phụ thuộc vào.......................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Vận tốc ném và độ cao ném.

d)

D. Khối lượng vật ném.

14.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

15.

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất, lấy g = 10 m/s. Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng?

a)

125 m.

b)

100 m.

c)

140 m.

d)

80 m.

16.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

2 m/s.

17.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g     

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2  

18.

Vật ném từ độ cao 20m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc vật khi chạm đất là:

a)

14,1 m/s

b)

20 m/s

c)

28,28m/s

d)

40m/s

19.

Bi 1 có trọng lượng lớn gấp đôi bi 2. Cùng một lúc tại một vị trí, bi 1 được thả rơi còn bi 2 được ném theo phương ngang với tốc độ v0. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây đúng

a)

Chạm đất cùng lúc

b)

Bi 1 chạm đất trước

c)

Bi 1 chạm đất sau

d)

Không biết được

20.

Một vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 . Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là

a)

3,5 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s