wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa.

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

1.tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là do yếu tố nào sau đây

a)

ví trí địa lý

b)

địa hình

c)

sinh vật

d)

khí hậu

2.

2.bộ phận vùng biển nào của nước ta mà ở đó nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫm dầu, dây cáp và tàu thuyền máy bay nước ngoài được tự do về hoạt động hàng hải và hàng không như công ước của LHQ về luật biển năm 1982 quy định

a)

lãnh hải

b)

thềm lục địa

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

3.

28.Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta diễn biến thất thường là do

a)

khí hậu có mùa đông lạnh

b)

Mùa mưa kéo dài

c)

Địa hình dốc

d)

Chế độ mưa thất thường

4.

27.Ở nước ta, gió mùa hạ hoạt động từ

a)

Tháng V đến tháng X

b)

Tháng X đến tháng V

c)

Tháng XI đến tháng IV

d)

Tháng IV đến tháng XI

5.

26.Ở nước ta, vùng nào sau đây có mùa khô sâu sắc và kéo dài

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

6.

25.Khi di chuyển xuống phía Nam, gió mùa Đông Bắc bị suy yếu dần, bớt lạnh hơn và hầu như bị chắn lại ở dãy núi nào sau đây

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Trường Sơn Nam

d)

Bạch Mã

7.

24 Lạnh ẩm và có mưa phun là đặc điểm của khí hậu miền Bắc nước ta trong thời kỳ nào của mùa đông

a)

Nửa đầu mùa hạ

b)

Nửa sau mùa hạ

c)

Nửa đầu mùa đông

d)

Nửa sau mùa đông

8.

23.Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình tại hầu hết các địa điểm trên cả nước đều cao trên 25 C là do

a)

Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh ở bán cầu Bắc

b)

Chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng

c)

Chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng

d)

Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh ở bán cầu Nam

9.

3.địa hình nước ta có đặc điểm thấp dần

a)

từ tây bắc xuống đông bắc

b)

từ tây bắc xuống đông nam

c)

từ đông bắc xuống đông nam

d)

từ đông bắc xuống tây bắc

10.

4.nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bắc bán cầu nên

a)

có 4 mùa rõ rệt

b)

nền nhiệt độ cao

c)

khoáng sản phong phú

d)

chịu ảnh hưởng của biển

11.

5.Ý nào sau đây thể hiện điểm chung của địa hình nước ta

a)

Địa hình chủ yếu là núi cao

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích cả nước

d)

Địa hình đồi trung du chiếm ba phần tư diện tích lãnh thổ

12.

15.Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

a)

Sông Hồng

b)

Sông Cả

c)

Dãy Bạch Mã

d)

dãy Hoàng Liên Sơn

13.

6.Địa hình gồm bốn cánh cung sông Gâm ngân Sơn Bắc Sơn Đông Triều mở ra ở phía Bắc và phía Đông quy tụ tại Tam Đảo là đặc điểm địa hình của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

14.

7.Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông nào sau đây

a)

Sông Hồng và sông kinh Thầy

b)

Sông Hồng và sông cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Hồng và sông mã

15.

8.Vùng núi có địa hình cao nhất Nước ta là

a)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

b)

Vùng núi Trường Sơn Nam

c)

Vùng núi Tây Bắc

d)

Vùng núi Đông Bắc

16.

9.Nhóm đất nào của đồng bằng sông củ long chiếm diện tích lớn nhất

a)

Đất mặn

b)

Đất phèn

c)

Đất phù sa

d)

Đất cát biển

17.

10.Đồng bằng sông củ long có gần hai phần ba diện tích đất nhiễm phèn nhiễm mặn là do

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Địa hình không bằng phẳng

c)

Địa hình thấp bằng phẳng

d)

Địa hình cao ở phía Đông

18.

12.Dải đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm là

a)

Chạy dài từ móng cái đến Hà Tiên

b)

Thấp và bằng phẳng

c)

Có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng ở nước ta

d)

Hiệp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ

19.

11.Địa hình bán bình nguyên phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng Đông Nam bộ

b)

Vùng Nam Trung bộ

c)

Vùng Bắc Trung bộ

d)

Vùng Đông Bắc

20.

16.Khí hậu nước ta mang đặc tính của khí hậu Hải Dương, điều hòa hơn nhờ vị trí địa lý nước ta

a)

Nằm trong vùng hoạt động của gió tín phong

b)

Giáp lục địa Á Âu

c)

Nằm trong vùng hoạt động của gió mùa

d)

Giáp biển Đông rộng lớn

21.

13.Giải cao nguyên ba dan ở nước ta tập trung ở vùng núi nào sau đây

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

22.

42.Cảnh quan thiên nhiên của vùng núi thấp phía Nam Tây Bắc mang sắc thái

a)

Thiên nhiên cận nhiệt đối gió mùa

b)

Thiên nhiên ôn đới

c)

Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

d)

Thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

23.

14.Ở trung du và miền núi đất Feralít thích hợp để

a)

Trồng cây hoa màu lương thực

b)

Trồng cây thực phẩm

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Trồng lúa

24.

18.Tài nguyên khoáng sản biển có giá trị lớn nhất nước ta

a)

Quặng sắt

b)

Than bùn

c)

Cát, ti tan

d)

Dầu khí

25.

44.Miền địa lý tự nhiên có khí hậu cận xích đạo gió mùa nên nhiệt cao hai Mùa mưa và khô rõ rệt là

a)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ

b)

Miền Tây Bắc và đông bắc bắc bộ

c)

Miền Bắc bộ

d)

Miền Nam Trung bộ và Nam bộ

26.

17.Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Nam trung bộ

d)

Nam bộ

27.

43.Loại thực vật nào sau đây tiêu biểu cho các loài thực vật nhiệt đới ở nước ta

a)

Các loại cây thuộc họ dầu

b)

Thiết sam

c)

Lãnh sam

d)

Đỗ quyên

28.

45.Ranh giới phân chia giữa miền Bắc và đông bắc bắc bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ là

a)

Sông Hồng

b)

Sông cả

c)

Dãy hoành Sơn

d)

Dãy Bạch mã

29.

47.Đồng Bằng Bắc bộ và đồng bằng Nam bộ mở rộng bãi chiều thấp phẳng thèm lục địa rộng nông vì

a)

Đồi núi lùi xa vào đất liền

b)

Đôi núi Lan sát ra biển

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế

d)

Mạng lưới sông ngồi dày đặc

30.

19.Hệ sinh thái nào sau đây đặc trưng cho hệ sinh thái vùng ven biển nước ta

a)

Hệ sinh thái rừng tre nứa

b)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

c)

Hệ sinh thái rừng trên núi và đá vôi

d)

Hệ sinh thái rừng lá kim

31.

46.Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa

c)

Đới rừng ôn đới gió mùa

d)

Đới rừng cận nhiệt đới

32.

49.Rừng phát triển kém đơn giản về thành phần loài rêu địa I phủ kín toàn thân cành cây là đặc điểm thiên nhiên của

a)

Đai nhiệt đới gió mùa

b)

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

Đai cận nhiệt đới gió mùa

d)

Đai ôn đới gió mùa trên núi

33.

20.Thiên tai nào sau đây ảnh hưởng lớn đến đời sống và sản xuất của người dân vùng ven biển miền Trung nước ta

a)

Rét đậm, rét hại

b)

Bão

c)

Mưa đá

d)

Hạn hán

34.

48.Đai nhiệt đới gió mùa không có hệ sinh thái nào sau đây

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng ngập mặn

c)

Xavan bụi gai nhiệt đới khô

d)

Rừng tràm trên đất phèn

35.

52.Miền duy nhất có địa hình núi cao với đủ ba đai cao ở Việt Nam là

a)

Miền Nam Trung bộ và Nam bộ

b)

Miền bắc và đông bắc bắc bộ

c)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ

d)

Miền Nam bộ

36.

21.Tài nguyên quý giá ven các đảo,nhất là hai hòn đảo Trường Sa và Hoàng Sa nước ta là

a)

Rừng ngập mặn

b)

Các rạn san hô

c)

Cát ở ven biển

d)

Sinh vật phù du

37.

51. Đặc điểm khí hậu của miền bắc và đông bắc bắc bộ là

a)

Mưa vào thu đông

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Nóng quanh năm

38.

53.Biểu hiện nào sau đây không thể hiện sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta

a)

Giảm về diện tích rừng

b)

Giảm về nguồn Gen quý

c)

Giảm về các kiểu hệ sinh thái

d)

Giảm về số lượng thành phần loài

39.

22.Tính chất nhiệt đới ở nước ta được quy định bởi nguyên nhân nào sau đây

a)

Nước ta giáp biển Đông rộng lớn

b)

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến

c)

Lãnh thổ nước ta trải dài trên 15 vĩ tuyến

d)

Nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa đông Á

40.

54.Một trong những nguyên nhân làm suy giảm nguồn hải sản nước ta hiện nay là

a)

Diện tích rừng bị thu hẹp

b)

Ô nhiễm đất

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Ô nhiễm môi trường nước

41.

50.Đài ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có các loại đất chủ yếu là

a)

Đất mùn thô

b)

Đất Feralit

c)

Đất phèn

d)

Đất phù sa cổ

42.

55.Biểu hiện nào sau đây không nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học ở nước ta

a)

Mở rộng các vườn quốc gia

b)

ban hành sách đỏ

c)

Tránh lãng phí tài nguyên khoáng sản

d)

Quy định việc khai thác

43.

56. biện pháp canh tác nào sau đây có tác dụng hạn chế xói mòn trên đất dốc ở miền đồi núi nước ta

a)

trồng cây theo băng

b)

Du canh, du cư

c)

Chống ô nhiễm đất

d)

bón phân cải tạo đất thích hợp

44.

57. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

tập trung chủ yếu vào vùng biển phía Nam

b)

Chậm dần từ Nam ra Bắc

c)

Miền Trung thường có bão sớm nhất

d)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

45.

58. Ngập lụt ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Diện mưa bão rộng

b)

Sông có dạng lông chim

c)

Sông ngòi ngắn và dốc

d)

Ven sông không có đê ngăn lũ

46.

59. Ngập lụt gây hậu quả nghiêm trọng cho đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long ở

a)

Vụ đông xuân

b)

Vụ hè thu

c)

vụ mùa

d)

vụ đông

47.

60. Lũ quét thường xảy ra ở

a)

Đồng bằng châu thổ sông

b)

Các vùng ven biển

c)

Lưu vực sông suối miền núi có địa hình bị chia cắt mạnh

d)

Các thành phố lớn

48.

61. Vùng nào sau đây ở nước ta thường xuyên xảy ra hạn hán kéo dài

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung bộ

d)

Nam Trung bộ

49.

62. khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất ở nước ta

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

50.

63. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ đất vùng đồi núi của nước ta

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Chống glây

d)

Chống nhiễm phiền

51.

64. Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường nước ta biểu hiện ở

a)

Sự gia tăng thiên tai và sự biến đổi thất thường về thời tiết, khí hậu

b)

Môi trường nước bị ô nhiễm nghiêm trọng, nhất là ở các vùng cửa sông ven biển

c)

Môi trường không khí bị ô nhiễm trầm trọng ở các thành phố lớn đông dân cư

d)

môi trường nước bị ô nhiễm khá nặng ở các khu công nghiệp và vùng sản xuất nông nghiệp

52.

65. Nguyên nhân gây ngập lụt cho vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Diện mưa bão rộng

b)

xung quanh có đê sông, đê biển, đê bao bọc

c)

Mạng lưới sông dạng nan quạt

d)

mưa lớn và triều cường

53.

66. Ở vùng ven biển cực Nam Trung bộ nước ta, thiên tai nào sau đây gây ảnh hưởng nặng nề đến sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt của người dân

a)

Động đất

b)

Mưa đá

c)

Hạn hán

d)

giống, lốc

54.

67. Rét đậm, rét hại, sương muối, sương giá gây ra những khó khăn không nhỏ cho sản xuất và đời sống của người dân vùng

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng Bắc bộ

c)

Bắc Trung bộ

d)

Tây Nguyên

55.

68. bộ phận nào của vùng biển nước ta được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

56.

69. Nằm ở year phía đông của bán đảo Đông Dương, vị trí địa lý nước ta đóng vai trò là

a)

Cửa ngõ thông ra biển của lào

b)

Cửa ngõ thông ra biển của Bắc Trung quốc

c)

cửa ngõ thông ra biển của Mianma

d)

Cửa ngõ thông ra biển của Nam Thái Lan

57.

70. Biểu hiện nào sau đây chứng minh cho đặc điểm địa hình nước ta phần lớn là đồi núi thấp

a)

85% diện tích lãnh thổ là địa hình có độ cao dưới 1000m

b)

Địa hình bán bình nguyên chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

c)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

d)

Đồng bằng chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

58.

71. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung địa hình nước ta

a)

Đồng bằng chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ con người

59.

72. số lượng các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương giáp biển nước ta là

a)

25

b)

28

c)

29

d)

30

60.

73. phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài year của lục địa, có độ sâu 200m hoặc hơn nữa, đó là

a)

Nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

61.

74. Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

62.

75. Địa hình vùng núi nào sau đây gồm các chị núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, cao ở hai đầu và thấp ở giữa

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

63.

29 Đất feralit đỏ vàng hình thành ở vùng đồi núi nước ta là do quá trình tích tụ

a)

Ca2+ và Mg2+

b)

K+ và Ca2+

c)

ôxit sắt và oxit nhôm

d)

sắt và niken

64.

30 Thành phần loài chiếm ưu thế trong giới sinh vật nước ta là

a)

loài nhiệt đới

b)

loài ôn đới

c)

loài cận nhiệt đới

d)

loài ôn đới núi cao

65.

32 Đặc điểm của nhóm đất feralit ở vùng đồi núi nước ta là

a)

tầng đất dày, màu đỏ vàng,chua

b)

tầng đất mỏng,màu xám nâu,chua

c)

tầng đất mỏng,màu đỏ nâu,chua

d)

thường có màu đỏ,đen,

66.

33 quá trình feralit diễn ra chủ yếu ở khu vực địa hình nào nước ta ?

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi thấp

d)

núi cao trên 200m

67.

34 hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm nước ta là

a)

rừng gió mùa thường xanh

b)

rừng gió mùa nửa rụng lá

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

xa van,bụi gan hại nhiệt

68.

35 vào đầu mùa hạ, vùng nào sau đây của nước ta có mưa lớn ?

a)

Nam bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Tây Bắc

d)

Đông

69.

36 vào đầu mùa hạ, ảnh hưởng của dãy núi nào sau đây đã gây khô nóng cho vùng đồng bằng ven biển Trung bộ ?

a)

Trường Sơn

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Hoành Sơn

d)

Bạch Mã

70.

37 Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái vùng khí hậu?

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới gió

71.

38 thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái vùng khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới gió

72.

39 Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của

a)

dãy núi Trường Sơn Nam kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa

b)

dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa

c)

dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng gió mùa

d)

dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng gió

73.

40 Ba dải thiên nhiên nước ta gồm vùng biển và thềm lục địa,vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên

a)

theo Bắc-Nam

b)

theo độ cao

c)

theo Đông-Tây

d)

theo mùa

74.

41 Dảy đồng bằng ven biển Trung Bộ hẹp ngang,bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ, bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp, tiếp giáp vùng biển sau là do

a)

đồi núi lùi xa vào đất liền

b)

đồi núi lan sát ra biển

c)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế

d)

mạng lưới sông ngòi dày

75.

77. quá trình bồi tụ diễn ra nhanh ở khu vực nào sau đây của đông bằng sông Hồng

a)

rìa phía đông bắc

b)

rìa phía tây bắc

c)

rìa phía đông nam

d)

rìa phía tây nam

76.

80.đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía nam

a)

nóng quanh năm

b)

có hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 C

d)

biên độ nhiệt cao trên 100 C