Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá cuối kì I

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

a)

A. oxi.

b)

B. cacbon.​

c)

​C. silic.

d)

D. sắt.

2.

Câu 3: ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là

a)

A. silic đioxit nóng chảy                          

b)

B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

c)

C. dung dịch bão hoà của axit silixic.  

d)

   D. thạch anh nóng chảy.

3.

Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Hợp chất hữu cơ thường kém bền, khi nung nóng dễ bị phân hủy.

c)

C. Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa C và các nguyên tố khác như: H, N, O, S, halogen.

d)

D. Phản ứng hữu có thường xảy ra chậm nhưng hoàn toàn.

4.

Câu 6: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ nhằm mục đích nào sau dây ?

a)

A. Xác định sự hiện diện của các nguyên tố có trong hợp chất.

b)

B. Xác định số lượng nguyên tử của các nguyên tố có trong hợp chất.

c)

C. Xác định lượng C, H, O có trong hợp chất.

d)

D. Xác định tỉ lệ phần trăm khối của các nguyên tố có trong hợp chất.

5.

Câu 7: Trong các phản ứng sau:

1) Zn​+   CuSO4   →   Cu↓   +   ZnSO4.​

2) AgNO3   +   KBr   →   AgBr↓   +   KNO3.

3) Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O.​

4) Mg   +   H2SO4   →   MgSO4  +   H2.

Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion?

a)

A. Chỉ có 1,4.​.​

b)

B. Chỉ có 3,4.​

c)

C. Chỉ có 2,3

d)

D. Chỉ có 1,2.

6.

Muối là chất khi tan trong nước phân li ra

a)

A.Cation kim loại (hay NH4+) và anion gốc axit.  

b)

B.Cation H+ và anion gốc axit.​ 

c)

C.Cation kim loại và anion gốc axit.​             L

d)

D.Cation NH4+ và anion gốc axit. 

7.

Câu 10: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất điện li mạnh:

a)

A. Na3PO4, Na2S, HCl.​

b)

B. CaCl2, H2S, HNO3.

c)

C. CH3COOH, CaCO3, Na2SO3.​

d)

D. Fe(OH)2, HF, HClO.

8.

Câu 11: Natri florua (NaF) trong trường hợp nào dưới đây không dẫn điện được?

a)

              A. Dung dịch NaF trong nước.                        

b)

    B. NaF nóng chảy.     ​

c)

C. Hòa tan NaF vào nước.                        

d)

D. NaF rắn, khan.

9.

Trong các chất sau đây chất nào là chất điện li yếu?

a)

A. CH3COOH​  

b)

B. HCl​

c)

C. NaOH​

d)

  D. NaCl

10.

Câu 13: Phát biểu đúng là:

a)

A. Axit HNO3 và axit H3PO4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh.

b)

B. Tất cả các muối photphat đều tan trong nước.

c)

C. Khi nhiệt phân tất cả muối nitrat đều cho oxit kim loại.

d)

D. Khi tham gia phản ứng với kim loại, nitơ và photpho đều thể hiện tính oxi hoá.

11.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

a)

A. Al(NO3)3​

b)

B. HNO3​

c)

C. CsOH​

d)

D. NaHSO4

12.

Câu 17: Sản phẩm nhiệt phân hoàn toàn muối Magiê nitrat là:

a)

A. Mg(NO2)2, O2​

b)

B. MgO, NO2, O2​

c)

C. Mg, NO2, O2  

d)

  D. MgO, NO2

13.

Câu 18: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.​                                                             

b)

B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa.  

c)

C. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và KNO3.​                    

d)

           D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

14.

Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

a)

A. Ca3(PO4)2 và HCl                                  

b)

B. Ca2HPO4 và H2SO4

c)

C. P2O5 và H2SO4đ 

d)

 ​D. H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2

15.

Axit nitric là một chất: 

a)

A.  Có tính khử mạnh ​ ​

b)

B.  Có tính oxi hóa mạnh

c)

C.  Có tính axit yếu ​

d)

D.  Lưỡng tính

16.

Chọn câu trả lời đúng: Trong các phản ứng hoá học,cacbon

a)

A. chỉ thể hiện tính khử.​

b)

B. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiệntính oxi hóa.

c)

C. chỉ thể hiện tính oxi hoá.  

d)

D. không thể hiện tính khử và tínhoxi hoá.

17.

Muối nào sau đây không phải là muối axít ?

a)

​A.  NaCl.        

b)

B.  Ca(HCO3)2.    

c)

    C.  NaHSO4.          

d)

D.  KHS.

18.

Câu 33.Công thức của natrinitrua là :

a)

A.NaN.

b)

​B. NaN3.​

c)

C. Na3N.​

d)

D. Na3N2.

19.

Câu 34. Dãy kim loại bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội là:​

a)

A. Cu và Al.​    

b)

B. Al và Ag.    

c)

C. Cu và Fe.        

d)

D. Fe và Al.​ 

20.

Câu 37: Thành phần chính của supephotphat đơn là:

a)

A. CaHPO4 và CaSO4​              

b)

B. CaHPO4​  

c)

C. Ca(H2PO4)2    

d)

           D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

21.

Câu 41: Hiện tượng khi cho miếng đồng kim loại vào dung dịch axit nitric đặc, nóng là:

a)

A. dung dịch chuyển sang màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

B. dung dịch chuyển sang màu xanh, có khí màu nâu thoát ra.

c)

C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra, hóa nâu trong không khí.

d)

D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí hiđro thoát ra.

22.

Câu 44: Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

a)

A. Ca3(PO4)2 và HCl                                          

b)

B. Ca2HPO4 và H2SO4

c)

C. P2O5 và H2SO4đ   ​

d)

D. H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2

23.

Câu 46: Phân bón có hàm lượng đạm cao nhất là:

a)

A. NH4Cl                       

b)

B. NH4NO3            ​

c)

C. (NH4)2SO4                ​

d)

D. (NH2)2CO

24.

Câu 49: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

a)

A. đồng (II) oxit và mangan oxit.​

b)

B. đồng (II) oxit và magie oxit.

c)

C. đồng (II) oxit và than hoạt tính.​

d)

D. than hoạt tính.

25.

Câu 50: Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3.Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất

a)

A. Quỳ tím.​

b)

B. Phenolphtalein.

c)

C. Nước và quỳ tím

d)

D. axit hcl và quỳ tím