Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguỹn lưn xinh đệp

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngành xây dựng?

a)

Xi măng.

b)

Thợ xây.

c)

Cái bay.

d)

Giàn giáo.

2.

Câu 2. Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

tạo ra của cải vật chất.

b)

sản xuất xã hội.

c)

tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất._x000D

d)

con người tác động vào tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

3.

Câu 3. Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

a)

nâng cao trình độ.

b)

hoàn thiện và phát triển.

c)

văn minh hơn.

d)

đoàn kết hơn.

4.

Câu 4. Công cụ lao động của người thợ may là

a)

máy khâu.

b)

vải.

c)

áo, quần.

d)

nhà xưởng.

5.
Câu 5. Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?_x000D_
a)
Sức lao động, đối tượng lao động và lao động._x000D_
b)
Con người, lao động và máy móc._x000D_
c)
Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động._x000D_
d)
Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động._x000D_
6.
Câu 6. Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.
b)
Quyết định mọi hoạt động xã hội._x000D_
c)
Lũng đoạn thị trường.
d)
Cung cấp thông tin._x000D_
7.
Câu 7. Một quốc gia không giàu có về tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn trở thành một cường quốc kinh tế thế giới nếu có yếu tố nào dưới đây?_x000D_
a)
Vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Dân số đông và cơ cấu hợp lý._x000D_
c)
Sức lao động chất lượng cao.
d)
Đường lối lãnh đạo phù hợp._x000D_
8.
Câu 8. Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện ý nghĩa phát triển_x000B_kinh tế đối với_x000D_
a)
gia đình.
b)
xã hội.
c)
tập thể.
d)
cộng đồng._x000D_
9.
Câu 9. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa theo công thức H – T – H. Trong trường hợp_x000B_này tiền thực hiện chức năng nào?_x000D_
a)
Tiền tệ thế giới.
b)
Phương tiện cất trữ._x000D_
c)
Phương tiện thanh toán.
d)
Phương tiện lưu thông._x000D_
10.
Câu 10. Thông tin của thị trường giúp người mua_x000D_
a)
biết được giá cả trên thị trường.
b)
điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất._x000D_
c)
mua được hàng hóa mình cần.
d)
biết được số lượng và chất lượng hàng hóa._x000D_
11.
Câu 11. Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?_x000D_
a)
Phương tiện cất trữ.
b)
Phương tiện lưu thông._x000D_
c)
Thước đo giá trị.
d)
Phương tiện thanh toán._x000D_
12.
Câu 12. Theo thông tin từ Ngân hàng ngoại thương ngày 07/12/2022: 1 USD = 23. 710 Việt Nam đồng._x000B_Giá cả của USD được tính bằng đồng tiền của Việt Nam được gọi là_x000D_
a)
mệnh giá.
b)
giá niêm yết.
c)
chỉ số hối đoái.
d)
tỉ giá hối đoái._x000D_
13.
Câu 13. Bà H nuôi gà do ăn không hết nên bà đã mang gà đi bán, sau đó bà dùng tiền bán gà để mua sách_x000B_vở giúp đỡ những em học sinh nghèo trong xóm. Trong trường hợp này tiền của bà H đã thực hiện chức năng gì? _x000D_
a)
Chức năng từ thiện.
b)
Thước đo giá trị._x000D_
c)
Phương tiện lưu thông.
d)
Thanh toán._x000D_
14.
Câu 14. Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?_x000D_
a)
Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
b)
Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa._x000D_
c)
Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.
d)
Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả._x000D_
15.
Câu 15. Hàng hóa có những thuộc tính nào?_x000D_
a)
Giá trị.
b)
Giá trị sử dụng._x000D_
c)
Giá trị và giá trị sử dụng.
d)
Giá trị trao đổi._x000D_
16.
Câu 16. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm_x000D_
a)
tiền tệ.
b)
hàng hóa.
c)
lao động.
d)
thị trường._x000D_
17.
Câu 17. Giả sử, trên thị trường, hàng hóa X bán với giá cả thấp hơn giá trị. Nếu là người sản xuất,_x000B_để không bị thua lỗ em sẽ_x000D_
a)
mở rộng sản xuất.
b)
bỏ sản xuất._x000D_
c)
mở rộng tối đa sản xuất.
d)
thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động._x000D_
18.
Câu 18. Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có_x000D_
a)
giá trị và giá trị sử dụng.
b)
giá trị bằng nhau._x000D_
c)
giá cả khác nhau.
d)
giá trị sử dụng khác nhau._x000D_
19.
Câu 19. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng_x000B_tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?_x000D_
a)
Thừa nhận giá trị hàng hóa.
b)
Nộp tiền điện nước._x000D_
c)
Phân phối lại nguồn hàng.
d)
Nộp thuế sử dụng đất._x000D_
20.
Câu 20. Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là_x000D_
a)
kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động._x000D_
b)
người sản xuất có thể sản xuất nhiều hàng hóa._x000D_
c)
người sản xuất ngày càng giàu có._x000D_
d)
người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ._x000D_
21.
Câu 21. Đâu được xem là mặt hạn chế của quy luật giá trị?_x000D_
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa theo chiều hướng có lợi._x000D_
b)
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa._x000D_
c)
Phân hóa giàu nghèo trong xã hội._x000D_
d)
Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng._x000D_
22.
Câu 22. Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho_x000D_
a)
lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng._x000D_
b)
lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng._x000D_
c)
lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm._x000D_
d)
lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm._x000D_
23.
Câu 23. Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt X tăng sản lượng để kịp phục vụ tế. Việc làm của cơ sở X chịu sự_x000B_tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
Sản xuất.
b)
Lưu thông.
c)
Tiêu dùng.
d)
Phân hóa._x000D_
24.
Câu 24. Bác P trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì_x000B_giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy bác P chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?_x000D_
a)
Điều tiết sản xuất.
b)
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị._x000D_
c)
Tự phát từ quy luật giá trị.
d)
Điều tiết trong lưu thông._x000D_
25.
Câu 25. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ_x000D_
a)
sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.
b)
sự gia tăng sản xuất hàng hóa._x000D_
c)
nguồn lao động dồi dào trong xã hội.
d)
sự thay đổi cung cầu._x000D_
26.
Câu 26. Hiện nay trên thị trường các thương hiệu thời trang đang cạnh tranh rất khốc liệt để giành giật khách hàng và thu lại lợi nhuận nhiều về mình. Hãy đặt mình vào vai trò là nhà sản xuất em sẽ làm gì để thương hiệu của mình đứng vững trên thị trường?_x000D_
a)
Dồn mọi tài sản đầu tư cho khoa học công nghệ._x000D_
b)
Chỉ tập trung tìm kiếm người nổi tiếng để quảng bá._x000D_
c)
Không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, tìm kiếm thị trường._x000D_
d)
Luôn giảm giá sản phẩm thấp nhất để thu hút khách hàng._x000D_
27.
Câu 27. Mục đích của cạnh tranh là_x000D_
a)
giành hàng hóa về mình._x000D_
b)
giành hợp đồng tiêu thụ hàng hóa._x000D_
c)
giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác._x000D_
d)
giành thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
28.
Câu 28. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh._x000D_
a)
Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.
b)
Khuyến mãi để thu hút khách hàng._x000D_
c)
Hạ giá thành sản phẩm.
d)
Đầu cơ tích trữ để nâng giá._x000D_
29.
Câu 29. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm_x000B_giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm_x000D_
a)
lợi tức.
b)
tranh giành._x000D_
c)
cạnh tranh.
d)
đấu tranh._x000D_
30.
Câu 30. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?_x000D_
a)
Công ty K không ngừng áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất._x000D_
b)
Hệ thống siêu thị X thường xuyên giảm giá các mặt hàng vào cuối năm._x000D_
c)
Để thu về nhiều lợi nhuận anh Q đã tìm mọi cách giảm thời gian lao động cá biệt._x000D_
d)
Nhiều cửa hàng thực hiện đầu cơ tích trữ chờ giá lên._x000D_
31.
Câu 31. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
Cung tăng, cầu giảm.
b)
Cung giảm, cầu tăng._x000D_
c)
Cung và cầu giảm.
d)
Cung và cầu tăng._x000D_
32.
Câu 32. Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp, cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ_x000B_cung – cầu?_x000D_
a)
Cung, cầu tác động lẫn nhau.
b)
Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả._x000D_
c)
Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.
d)
Thị trường chi phối cung, cầu._x000D_
33.
Câu 33. Nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng lên vào đầu năm học nên thời điểm này, các nhà_x000B_sản xuất đã mở rộng sản xuất và kinh doanh mặt hàng này. Các nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây trong quan hệ cung – cầu?_x000D_
a)
Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường._x000D_
b)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu._x000D_
c)
Cung – cầu tác động lẫn nhau._x000D_
d)
Cung – cầu bị ảnh hưởng bởi Nhà nước._x000D_
34.
Câu 34. Giả sử lượng cung áo ấm trong mùa đông năm này là 2 triệu chiếc, cầu về mặt hàng này là_x000B_1 triệu chiếc. Giá cả mặt hàng này sẽ như thế nào?_x000D_
a)
Giảm.
b)
Không tăng, không giảm._x000D_
c)
Tăng.
d)
Không tăng._x000D_
35.

Câu 35. Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung < cầu.

36.

Câu 36. Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng.

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung giảm, cầu tăng.x

37.

Câu 37. Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Người sản xuất.

b)

Hàng hóa.

c)

giá cả.

d)

Tiền tệ.

38.

Câu 38. Biểu hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

Anh N mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp.

b)

Bạn K đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 100.000 đồng.

c)

Bác M có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền.

d)

Chị T cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng.

39.

Câu 39. Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm thì trong vận dụng quy luật cung – cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây theo hướng có lợi nhất cho mình?

a)

Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá trị thấp hơn.

b)

Đợi khi mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua.

c)

Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó nữa.

d)

Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng.

40.

Câu 40. Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết nguyên đán là 12 triệu lít, cung về số lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung < cầu.

41.

Câu 41. Đâu là nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Chia đều nguồn ngân sách quốc gia.

b)

Duy trì mọi phương thức sản xuất.

c)

San bằng lợi ích cá nhân.

d)

Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất.

42.

Câu 42. Sinh viên Việt Nam hiện nay thực hiện trách nhiệm của mình đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước thông qua việc thường xuyên học tập nâng cao trình độ theo hướng hiện đại, đáp ứng nguồn lao động có kĩ thuật cho sự phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với

a)

hội nhập quốc tế.

b)

phát triển kinh tế tri thức.

c)

nền văn hóa tiên tiến.

d)

tăng trưởng kinh tế.

43.

Câu 43. Nội dung nào dưới đây không phải là tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội.

b)

Thúc đẩu sự tăng trưởng và phát triển kinh tế, giải quyết việc làm.

c)

Tăng thu nhập và nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Xóa bỏ những phong tục tập quán lâu đời.

44.

Câu 44. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi các hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế, xã hội một cách

a)

cơ bản, hoàn thiện.

b)

đồng thời, nhanh chóng.

c)

căn bản, toàn diện.

d)

đồng loạt.

45.

Câu 45. Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế, hợp lí, hiện đại và hiệu quả.

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

d)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức.

46.

Câu 46. Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển củacông nghiệp cơ khí là

a)

công nghiệp hóa.

b)

hiện đại hóa.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

tự động hóa.

47.

Câu 47: Điểm nổi bật của quá trình hiện đại hóa là

a)

phát triển công cụ lao động.

b)

ứng dụng khoa học công nghệ.

c)

thực hiện các chính sách xã hội.

d)

thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất.

48.

Câu 48: Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển đổi từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ là

a)

thủ công.

b)

cơ khí.

c)

tự động hóa.

d)

tiến lên.

49.

Câu 49: Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội.

50.

Câu 50: Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

tạo ra năng suất lao động cao hơn.

b)

tạo ra một thị trường sôi động.

c)

tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động.

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.