wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HKI_11A2

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
a)
NH4NO3.
b)
H2SO4.
c)
Ba(OH)2.
d)
Al2(SO4)3.
2.
Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, H2S, HF, HBr?
a)
2.
b)
4.
c)
3.
d)
5.
3.
Dung dịch HCl 0,01M có pH bằng?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
4.
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?
a)
Ag, NO, O2.
b)
Ag, NO2, O2.
c)
Ag2O, NO, O2.
d)
Ag2O, NO2, O2.
5.
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + X + H2O. Chất X không thể là?
a)
N2.
b)
NO.
c)
N2O5.
d)
NH4NO3.
6.
Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
a)
Cho qua dung dịch HCl.
b)
Cho qua dung dịch H2O.
c)
Cho qua dung dịch Ca(OH)2.
d)
Cho hỗn hợp qua Na2CO3.
7.
Khí CO không khử được chất nào sau đây?
a)
CuO.
b)
CaO.
c)
Al2O3.
d)
MgO
8.
Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân có hàm lượng đạm cao nhất là
a)
NH4NO3
b)
NH4Cl
c)
(NH4)2SO4
d)
(NH2)2CO
9.
Cho các chất gồm CH3OH (X); CH3CH2OH (Y); HOC6H4­OH (Z); CH3CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng là
a)
X, Y, T.
b)
X, Z, T.
c)
X, Z.
d)
Y, Z.
10.
Các chất sau: CH2O, C2H4O2, C3H6O3, C6H12O6 có cùng công thức đơn giản nhất là?
a)
CH2O.
b)
C2H4O2.
c)
C3H6O3.
d)
C6H12O6.
11.
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IVA
a)
ns2np4
b)
ns2np2
c)
ns2np3
d)
ns2np5
12.
Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
a)
H2SO4.
b)
Ba(OH)2.
c)
Mg(OH)2.
d)
Na2CO3.
13.
Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:
a)
HNO3 và K2CO3.
b)
KCl và NaNO3.
c)
HCl và Na2S.
d)
FeCl3 và NaOH.
14.
Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?
a)
Fe, Cu.
b)
Al, Cu.
c)
Zn, Ag.
d)
Fe, Al.
15.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:
a)
SiO2 + 4HF →SiF4 + 2H2O
b)
SiO2 + Na2CO3 →Na2SiO3 + CO2
c)
SiO2 + 2NaOH →Na2SiO3 + CO2
d)
SiO2 + Mg → 2MgO + Si
16.
Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của siliNgành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
a)
Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
b)
Sản xuất xi măng.
c)
Sản xuất thuỷ tinh.
d)
Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
17.
Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn3P2. Khi bả chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí độc X và kết tủa Y khiến cho chuột chết. Phát biểu không đúng là
a)
Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH.
b)
Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3.
c)
Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường.
d)
Khí X thường xuất
18.
Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %:
a)
H3PO4.
b)
P.
c)
PO43-.
d)
P2O5.
19.
Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa hóa chất
a)
CuO và MnO2
b)
CuO và MgO
c)
CuO và CaO
d)
than hoạt tính
20.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.
a)
X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.
b)
X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.
c)
X luôn có chứa C, H và có thể không có N.
d)
X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.
21.
Hidrocacbon nào sau đây có tỉ khối so với H2 bằng 15?
a)
C2H2.
b)
C2H4.
c)
C2H6.
d)
HCHO.
22.
Bao nhiêu chất sau đây thuộc hidrocacbon: C2H4Br2, C2H7N, C3H6O2, C4H8, C6H6.
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
23.
Cacbon và silic đều có tính chất giống nhau là
a)
đều phản ứng được với NaOH
b)
có tính khử và tính oxi hóa
c)
có tính khử mạnh
d)
có tính oxi hóa mạnh
24.
Hai chất nào sau đây là đồng đẳng liên tiếp của nhau?
a)
C2H6, C3H8.
b)
C2H6, C3H4.
c)
CH4, C3H8.
d)
CH4, C2H4.
25.
Cho hidrocacbon A có công thức phân tử: C5Hy. Giá trị của y có thể là?
a)
3.
b)
8.
c)
5.
d)
11.
26.
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
b)
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
c)
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
d)
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
27.
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Điều giải thích nào sau đây là đúng?
a)
Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.
b)
Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không.
c)
Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.
d)
Một nguyên nhân khác.
28.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
29.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
30.
để xác định N trong hợp chất hữu cơ người ta chuyển hợp chất hữu cơ đó thành chất nào?
a)
N2
b)
NH3
c)
NO
d)
NO2
31.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
32.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

33.

1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

34.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

35.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

36.

Công thức hóa học của Nhôm nitrua là (a)   .

37.

1. Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)  

38.

1. Cho các chất NaCl rắn khan, dd NaOH, glixerol, dd HNO

3, dd glucozơ. Chất nào dẫn điện được : (a)  

39.

Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là : _______

a)

kết tủa trắng

b)

co bọt khí

c)

kết tủa nâu

d)

khong hiện tượng

40.

1. Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol của cation là : _______

a)

0.1M

b)

0.2M

c)

0.3M

d)

0.4M

41.

Phuong trình ion thu gọn của phản ứng: BaCl2 + AgNO3 là

(a)  

42.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Giá trị của a là:

(a)  

43.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:

(a)  

44.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?

(a)  

45.

Hãy cho biết dung dịch A là gì?

a)

dung dịch NH3 loãng

b)

dung dịch NH3 đặc

c)

dung dịch Ca(OH)2 loãng

d)

dung dịch Ca(OH)2 đặc

46.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
47.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
48.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
49.
để xác định N trong hợp chất hữu cơ người ta chuyển hợp chất hữu cơ đó thành chất nào?
a)
N2
b)
NH3
c)
NO
d)
NO2
50.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
51.
Trong hợp chất hữu cơ chủ yếu chứa loại nguyên tố nào?
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
á kim
d)
kim loại và phi kim
52.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
53.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

54.

Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là

a)

15,58%.

b)

11,76%.

c)

88,24%.

d)

84,42%.

55.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

56.

X có công thức phân tử : C3H8O

Tỉ khối hơi của X so với H2

a)

30

b)

40

c)

60

d)

64

57.

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O3

d)

C4H8O4

58.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
59.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

60.

Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O người ta thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O. Khối lượng phân tử chất đó là 180đvC. Hãy xác định CTPT của chất hữu cơ nói trên?

a)

C9H8O4

b)

C6H12O6

c)

C10H12O3

d)

C5H8O4

61.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

CH

b)

CH2

c)

C2H

d)

C2H4

62.

Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol môt hợp chất hữu cơ A bằng oxi thu được 6,72 lít khí CO2(đktc); 5,4g nước. Xác định công thức phân tử của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 29

a)

C3H6O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O2

d)

C4H10

63.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của Cacbon (trừ các muối cacbonat kim loại).

b)

Hợp chất của Cacbon và Hidro (trừ CO, H2CO3).

c)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, H2CO3).

d)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại).

64.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ có trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của Cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

65.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là

a)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

b)

CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

c)

CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

d)

CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

66.
Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+.
b)
Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH-.
c)
Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo.
d)
Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+.
67.
Chất nào sau đây là axit?
a)
K2CO3.
b)
NaOH.
c)
KHCO3.
d)
HCl.
68.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
NaHCO3.
c)
KHSO4.
d)
NaH2PO4.
69.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
a)
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
b)
Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li.
c)
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
d)
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
70.
Chọn câu đúng
a)
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh.
b)
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
c)
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
d)
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm.
71.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
NaCl.
b)
KOH.
c)
CH3COOH.
d)
H2SO4.
72.
Chọn phát biểu đúng nhất. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là?
a)
Sản phẩm có kết tủ
b)
Sản phẩm có khí thoát ra.
c)
Sản phẩm có chất điện li yếu.
d)
Sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu.
73.
Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
74.
Cho N(Z = 7). Cấu hình electron của Nito là?
a)
1s22s22p3.
b)
1s22s22p4.
c)
1s22s22p6.
d)
1s22s22p5.
75.
Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
a)
Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình.
b)
Axit photphoric là axit ba nấc.
c)
Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
d)
Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
76.
Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
a)
N2 + O2 2NO.
b)
N2 + 6Li → 2Li3N.
c)
N2 + 3H2 2NH3.
d)
N2 + 2Al 2AlN.
77.
Cho 10g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là?
a)
2,24 lít.
b)
3,36 lít.
c)
4,48 lít.
d)
5,6 lít.
78.
Cho 10g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là?
a)
2,24 lít.
b)
3,36 lít.
c)
4,48 lít.
d)
5,6 lít.
79.
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Điều giải thích nào sau đây là đúng?
a)
Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.
b)
Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không.
c)
Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboni
d)
Một nguyên nhân khác.
80.
Sục 2,24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối lượng là:
a)
10g.
b)
0,4g.
c)
4g.
d)
12,6g.
81.
Chất nào sau đây thuộc hợp chất hữu cơ?.
a)
CO.
b)
CO2.
c)
NaCN.
d)
C2H5OH.
82.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
a)
Xác định C và H.
b)
Xác định H và Cl.
c)
Xác định C và N.
d)
Xác định C và O.
83.
tích định tính nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ?
a)
1
b)
2
84.
Chất X có CTPT C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?
a)
C3H5O2.
b)
C6H10O4.
c)
C3H10O2.
d)
C12H20O8.
85.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
a)
Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
b)
thủy phân Mg3N2.
c)
nhiệt phân NaNO2.
d)
phân hủy khí NH3.
86.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4
a)
Dd HCl.
b)
Dd NaOH.
c)
Quỳ tím.
d)
Dd AgNO3.
87.
Thành phần chính của quặng đôlômit là:
a)
CaCO3.Na2CO3.
b)
MgCO3.Na2CO3.
c)
CaCO3.MgCO3.
d)
FeCO3.Na2CO3.
88.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
CaCO3.
c)
NH4NO2.
d)
NH4HCO3.
89.
Cho P(Z = 15). Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3.
b)
P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA.
c)
P có 3 electron lớp ngoài cùng.
d)
P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng.
90.
Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì:
a)
Tính khử.
b)
Tính oxi hóa.
c)
Vừa khử vừa oxi hóa.
d)
Không thể hiện tính khử và oxi hóa.
91.
Các chất sau: CH2O, C2H4O2, C3H6O3, C6H12O6 có cùng công thức đơn giản nhất là?
a)
CH2O.
b)
C2H4O2.
c)
C3H6O3.
d)
C6H12O6.
92.
Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X. X là chất nào sau đây?
a)
N2.
b)
HNO3.
c)
NO.
d)
NH3.
93.
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
a)
Nung CaCO3.
b)
Cho CaCO3 tác dụng HCl.
c)
Cho C tác dụng O2.
d)
A, B,C đúng.
94.
Cho phản ứng: X + O2 CO2 + H2O. Chất X chứa tối đa những nguyên tố nào? Chọn đáp án đúng nhất?
a)
C, H.
b)
C, H, O.
c)
C, H, O, N.
d)
C, H, N.
95.
Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là?
a)
100 ml.
b)
200 ml.
c)
50 ml.
d)
500 ml.
96.
Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là:
a)
Al và Cu.
b)
Cu, Al và Mg.
c)
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
d)
Cu, Fe, Al và MgO.
97.
Hidrocacbon nào sau đây có tỉ khối so với H2 bằng 15?
a)
C2H2.
b)
C2H4.
c)
C2H6.
d)
HCHO.
98.
Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy m có giá trị là:
a)
2,66g.
b)
22,6g.
c)
26,6g.
d)
6,26g.
99.
Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon X có M = 84 đvC cho ta 5,28g CO2. Số nguyên tử C trong phân tử X là:
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
100.
Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
101.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
a)
SiO2 + Mg àgO + Si.
b)
SiO2 + 2MaOH à Na2SiO3 + CO2.
c)
SiO2 + HF à SiF4 + 2H2O.
d)
SiO2 + Na2CO3 à Na2SiO3 + CO2.
102.
phân tích hợp chất hữu cơ A thấy chứa % theo khối lượng như sau: 40%C; 6,67%H, còn lại là của Oxi. Xác định CTPT A biết MA= 60 đvC.
a)
C2H6O.
b)
C2H4O2.
c)
C3H8O.
d)
C2H6O2.
103.
Sục 1,12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Khối lượng kết tủa thu được là:
a)
78,8g.
b)
98,5g.
c)
5,91g.
d)
19,7g.
104.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
a)
Chỉ có CaCO3.
b)
Chỉ có Ca(HCO3)2.
c)
Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2.
105.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Hidrocacbon A thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Công thức phân tử của A là?
a)
C3H4.
b)
C3H6.
c)
C3H8.
d)
C3H6O.
106.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5.
b)
Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5.
c)
Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O.
d)
Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây.
107.
Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
a)
KH2PO4 và K3PO4.
b)
KH2PO4 và K2HPO4.
c)
KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4.
d)
K2HPO4 và K3PO4.
108.
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?
a)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
b)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
c)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
d)
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
109.
Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là:
a)
1,12 lít.
b)
2,24 lít.
c)
4,48 lít.
d)
6,72 lít.
110.
Bao nhiêu chất sau đây thuộc hidrocacbon: C2H6, C2H4Br2, C2H7N, C3H6O2, C4H8, C6H6.
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
111.
Để nhận biết ion phot phat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
a)
Dung dịch AgNO3.
b)
Dung dịch NaOH.
c)
Dung dịch NaCl.
d)
K3PO4.
112.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
HNO2.
b)
HF.
c)
Al2(SO4)3.
d)
CH3COOH.
113.
chất nào sau đây là Hidroxit lưỡng tính?
a)
NaOH.
b)
Al(OH)3.
c)
Mg(OH)2.
d)
Fe(OH)3.
114.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
a)
HCl.
b)
HF.
c)
HI.
d)
HBr.
115.
Câu nào sau đây đúng?
a)
Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh.
b)
Mọi axit đều là chất điện li mạnh.
c)
Mọi chất điện li đều là axit.
d)
Mọi axit đều là chất điện li yếu.
116.
Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?
a)
2.
b)
4.
c)
3.
d)
5.
117.
Thứ tự pH giảm dần của các dung dịch cùng nồng độ sau:
a)
NH3; KOH; Ba(OH)2.
b)
Ba(OH)2; NH3; KOH.
c)
Ba(OH)2; KOH; NH3.
d)
KOH; NH3; Ba(OH)2.
118.
Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?
a)
2.
b)
12.
c)
13.
d)
1.
119.
Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?
a)
Fe, Cu.
b)
Al, Cu.
c)
Zn, Ag.
d)
Fe, Al.
120.
Fe(NO3)3 có tên gọi là?
a)
Sắt nitrat.
b)
Sắt(II)nitrat.
c)
Sắt(III)nitrat.
d)
Sắt(III)nitrit.
121.
Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
a)
6.
b)
5.
c)
8.
d)
7.
122.
Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
a)
6.
b)
5.
c)
8.
d)
7.
123.
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
b)
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
c)
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
d)
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
124.
Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0,896 lít CO2(đktc). Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:
a)
120g.
b)
115,44g.
c)
110g.
d)
116,22g.
125.
Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?.
a)
CH4.
b)
CCl4.
c)
C6H12O6.
d)
Al4C3.
126.
Chất nào sau đây là bazo?
a)
CH3COOH.
b)
KOH.
c)
CuSO4.
d)
AlCl3.
127.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
NaOH.
b)
NaCl.
c)
HCl.
d)
Na2CO3.
128.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
a)
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
b)
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
c)
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
d)
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
129.
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
a)
Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.
b)
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.
c)
Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.
d)
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
130.
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
a)
NaCl.
b)
KOH.
c)
KNO3.
d)
H2SO4.
131.
Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:
a)
HNO3 và K2CO3.
b)
KCl và NaNO3.
c)
HCl và Na2S.
d)
FeCl3 và NaOH.
132.
Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?
a)
CO32- + 2H+ → CO2 + H2O.
b)
Na+ + Cl- → NaCl.
c)
Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.
d)
CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O.
133.
Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?
a)
NH3.
b)
HNO3.
c)
HCl.
d)
HNO2.
134.
Anion nitrat là tên gọi ion nào sau đây?
a)
NO3-.
b)
SO42-.
c)
PO43-.
d)
NO2-.
135.
Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
a)
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
b)
Nút ống nghiệm bằng bông khô.
c)
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nướ
d)
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
136.
Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
a)
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
b)
Nút ống nghiệm bằng bông khô.
c)
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nướ
d)
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
137.
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
a)
3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe.
b)
CO + Cl2 COCl2.
c)
3CO + Al2O3 2Al + 3CO2.
d)
2CO + O2 2CO2.
138.
Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 ® 2CO. Hiệu suất phản ứng là:
a)
80%.
b)
85%.
c)
70%.
d)
75%.
139.
Hai chất nào sau đây là đồng đẳng liên tiếp của nhau?
a)
C2H6, C3H8.
b)
C2H6, C3H4.
c)
CH4, C3H8.
d)
CH4, C2H4.
140.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxH4 rồi hấp thu hoàn toàn sản phẩm tạo ra vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 19,7 gam kết tủa. Công thức của hiđrôcacbon là:
a)
C3H4.
b)
CH4 hoặc C3H4.
c)
CH4 hoặc C2H4.
d)
C2H4
141.
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?
a)
Ag, NO, O2.
b)
Ag, NO2, O2.
c)
Ag2O, NO, O2.
d)
Ag2O, NO2, O2.
142.
Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hợp chất hữu cơ A cần dùng 0,05 mol O2. Kết thúc phản ứng thu được 0,04 mol CO2 và 0,04 mol H2O. Công thức phân tử A là?
a)
C4H8.
b)
C4H4O.
c)
C4H4O2.
d)
C4H8O2.
143.
Theo thuyết A-re-ni-ut bao nhiêu chất sau đây là bazo: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
144.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
a)
NH4NO3.
b)
H2SO4.
c)
Ba(OH)2.
d)
Al2(SO4)3.
145.
Chất nào sau đây không dẫn điện?
a)
dd HNO3.
b)
dd NaOH.
c)
Nước đường (C12H22O11).
d)
dd NaCl.
146.
Dung dịch muối nào sau đây có môi trường kiềm?
a)
NaCl.
b)
KNO3.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
Na2CO3.
147.
Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
a)
Mg2+; CO32-; K+; SO42-.
b)
H+; NO3-; Al3+; Ba2+.
c)
Al3+; Ca2+; SO32-; Cl-.
d)
Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-.
148.
Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?
a)
1.
b)
12.
c)
2.
d)
13.
149.
Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?
a)
N – N.
b)
N::: N.
c)
N ≡ N.
d)
N = N.
150.
Amoni nitrit là tên gọi muối nào sau đây?
a)
NH4Cl.
b)
NH4NO3.
c)
NH4NO2.
d)
(NH4)2CO3.
151.
Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (đkc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. Tìm V?
a)
0,448 lít.
b)
0,896 lít.
c)
1,792 lít.
d)
1,344 lít.
152.
Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (đkc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. Tìm V?
a)
0,448 lít.
b)
0,896 lít.
c)
1,792 lít.
d)
1,344 lít.
153.
Cho 5,6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1,22) thu được dd X. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối:
a)
26,5g.
b)
15,5g.
c)
46,5g.
d)
31g.
154.
Chất nào sau đây thuộc hidroCacbon?
a)
C6H6.
b)
CH3CHO.
c)
HCOOCH3.
d)
H2N-CH2COONa.
155.
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:
a)
đá đỏ.
b)
đá vôi.
c)
đá mài.
d)
đá tổ ong.
156.
Chất nào sau đây là bazo nhiều nấc?
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
H2SO4.
d)
HCl.
157.
Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
a)
7.
b)
0.
c)
14.
d)
Không xác định được.
158.
Chất nào sau đây dẫn được điện?
a)
dd HCl.
b)
CaCl2khan.
c)
H2O cất.
d)
C2H5OH.
159.
Dung dịch H2SO4, HNO3 dẫn điện được là do:
a)
Trong phân tử đều chứa gốc axit.
b)
Phân li ra ion.
c)
Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro.
d)
Không phân li ra các ion.
160.
Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là:
a)
37,4g.
b)
49,8g.
c)
25,4g.
d)
30,5g.
161.
Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?
a)
Ca3(PO4)2.
b)
Ca(H2PO4)2.CaSO4.
c)
3Ca3(PO4)2.CaF2.
d)
Ca(H2PO4)2.
162.
Điphotpho pentaoxit là tên gọi chất nào sau đây?
a)
P2O3.
b)
P2O5.
c)
PCl3.
d)
PCl5.
163.
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
a)
8.
b)
5.
c)
7.
d)
6.
164.
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
a)
8.
b)
5.
c)
7.
d)
6.
165.
Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8,96 lít CO(đktc). Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:
a)
33,33% và 66,67%.
b)
66,67% và 33,33%.
c)
40,33% và 59,67%.
d)
59,67% và 40,33%.
166.
Chất nào sau đây thuộc dẫn xuất của HdroCacbon?.
a)
C4H10.
b)
C4H8.
c)
C4H6.
d)
C4H8O2.