wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语 新年

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

越南春节在什么时候?

a)

农历一月一号

b)

阳历一月一号

c)

八月十五号

d)

九月二号

2.

Chọn câu đúng:

1. 春节的时,我跟家人一起去玩。

2. 时候春节,我跟家人一起去玩。

3. 春节的时候,我跟家人一起去玩。

4. 春节时候,,我跟家人一起去玩。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

在春节,你们常看到什么花?

a)
b)
c)
d)
4.

这个汉语叫什么?

a)

灯笼

Dēnglóng

b)

粽子

Zòngzi

c)

门口

Ménkǒu

d)

对联

Duìlián

5.

Cho biết câu sau đúng hay sai: 
这是日语杂志,那是汉语杂志。它们是都你的吗?

a)

b)

6.

早上 》》上午》》中午》》 。。。》》晚上

a)

下午

b)

夜晚

c)

半夜

d)

中间

7.

这是什么活动?

a)

发信息

b)

祝贺

c)

发红包

d)

送礼物

8.

这是什么活动?

a)

狮子Shīzi

b)

舞狮wǔ shī

c)

跳街舞tiào jiēwǔ

d)

芭蕾Bālěi

9.

Điền từ thích hợp: 上个星期我们一起..........房间,准备春节。

a)

希望

b)

跑步

c)

洗碗

d)

打扫

10.

Dịch câu sau: 这周末我们去咖啡馆喝咖啡吗?

a)

Cuối tuần này chúng ta đi quán cà phê uống cà phê không?

b)

Cuối tuần này chúng ta đi quán cà phê uống trà sữa không?

c)

Cuối tuần này chúng ta đi quán cà phê nhé.

d)

Tuần này chúng ta đi quán cà phê uống cà phê không?

11.

Dịch: Tôi vừa mới gọi điện thoại cho anh ta, anh ta rất khỏe đó.

a)

我才打电话给他,他身体很好啊。

b)

我刚才打电话给他,他身体很好啊。

c)

我刚才给她打电话,他身体很好啊。

d)

我刚才给他打电话,他身体很好啊。

12.

Chọn phiên âm đúng: 新年快乐!

a)

Xīnnián kuàile

b)

Xīnnián kuàilè

c)

Xìnnián kuàilè

d)

Xīnnián kuāilè

13.

Điền từ thích hợp: ..........我们去天安门吧。

a)

请假

b)

放假

c)

假期

d)

有假

14.

Dịch câu sau: 2019年2月5号星期天我爸爸妈妈去北京玩儿。

a)

Chủ nhật ngày 2 tháng 5 năm 2019 nhà tôi đi Bắc Kinh làm việc.

b)

Chủ nhật ngày 5 tháng 2 năm 2019 ba mẹ tôi đi Bắc Kinh chơi.

c)

Chủ nhật ngày 2 tháng 5 năm 2019 ba mẹ tôi đi Bắc Kinh chơi.

d)

Cuối tuần ngày 2 tháng 5 năm 2019 ba mẹ tôi đi Bắc Kinh.

15.

Hãy để lại một lời chúc ở đây !

请留下你的祝福!

4 lines