wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa và 10 và 11

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên nhân sinh ra gió là_x000D_
a)
A. áp cao và áp thấp.
b)
B. frông và dải hội tụ.
c)
C. lục địa và đại dương.
d)
D. hai sườn của dãy núi._x000D_
2.
Câu 2: Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?_x000D_
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch.
c)
C. Gió Đông cực.
d)
D. Gió mùa._x000D_
3.
Câu 3: Gió Đông cực thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới._x000D_
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo._x000D_
4.
Câu 4: Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió_x000D_
a)
A. Mậu dịch.
b)
B. Tây ôn đới.
c)
C. Đông cực.
d)
D. mùa._x000D_
5.
Câu 5: Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới._x000D_
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo._x000D_
6.
Câu 6: Gió Tây ôn đới là loại gió_x000D_
a)
A. thổi từ miền ôn đới tới miền nhiệt đới._x000D_
b)
B. thổi từ miền ôn đới lên miền cực._x000D_
c)
C. thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới._x000D_
d)
D. thổi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới._x000D_
7.
Câu 7: Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng_x000D_
a)
A. đông bắC.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây bắc.
d)
D. tây nam._x000D_
8.
Câu 8: Tính chất của gió Tây ôn đới là_x000D_
a)
A. nóng ẩm.
b)
B. lạnh khô.
c)
C. khô.
d)
D. ẩm._x000D_
9.
Câu 9: Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió_x000D_
a)
A. Mậu dịch.
b)
B. Tây ôn đới.
c)
C. Đông cực.
d)
D. mùa._x000D_
10.
Câu 10: Gió Mậu dịch thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới._x000D_
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo._x000D_
11.
Câu 11: Tính chất của gió Mậu dịch là_x000D_
a)
A. nóng ẩm.
b)
B. khô.
c)
C. lạnh khô.
d)
D. ẩm._x000D_
12.
Câu 12: Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió_x000D_
a)
A. Mậu dịch.
b)
B. Tây ôn đới.
c)
C. Đông cực.
d)
D. mùa._x000D_
13.
Câu 13: Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng_x000D_
a)
A. đông bắc.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây bắc.
d)
D. tây nam._x000D_
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?_x000D_
a)
A. Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.
b)
B. Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền._x000D_
c)
C. Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.
d)
D. Thường xảy ra ở phía đông đới nóng._x000D_
15.
Câu 15: Đặc điểm của gió mùa là_x000D_
a)
A. hướng gió thay đổi theo mùa.
b)
B. tính chất không đổi theo mùa._x000D_
c)
C. nhiệt độ các mùa giống nhau.
d)
D. độ ẩm các mùa tương tự nhau._x000D_
16.
Câu 16: Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa._x000D_
b)
B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo._x000D_
c)
C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa._x000D_
d)
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa._x000D_
17.
Câu 17: Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo._x000D_
c)
C. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
d)
D. Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến._x000D_
18.
Câu 18: Đặc tính nổi bật của gió mùa ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và ẩm.
b)
B. mùa hạ nóng và ẩm, mùa đông lạnh và khô._x000D_
c)
C. mùa hạ nóng và ẩm, mùa đông lạnh và ẩm.
d)
D. mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và khô._x000D_
19.
Câu 19: Loại gió nào sau đây có tính chất khô?_x000D_
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch.
c)
C. Gió mùa.
d)
D. Gió đất, biển._x000D_
20.
Câu 20: Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?_x000D_
a)
A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.
b)
B. Gió Đông cực; gió đất, biển._x000D_
c)
C. Gió đất, biển; gió phơn.
d)
D. Gió Mậu dịch; gió mùa._x000D_
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?_x000D_
a)
A. Được hình thành ở vùng ven biển.
b)
B. Hướng thay đổi theo ngày và đêm._x000D_
c)
C. Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.
d)
D. Có sự giống nhau về nguồn gốc._x000D_
22.
Câu 22: Gió biển và gió đất là loại gió_x000D_
a)
A. hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ biển vào đất liền._x000D_
b)
B. hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ đất liền ra biển._x000D_
c)
C. hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi dưỡng ngày và đêm._x000D_
d)
D. hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi theo mùa trong năm._x000D_
23.
Câu 23: Gió đất có đặc điểm_x000D_
a)
A. thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.
b)
B. thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm._x000D_
c)
C. thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.
d)
D. thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày._x000D_
24.
Câu 24: Gió biển là loại gió_x000D_
a)
A. thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.
b)
B. thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm._x000D_
c)
C. thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.
d)
D. thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày._x000D_
25.
Câu 25: Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do_x000D_
a)
A. ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.
b)
B. ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển. _x000D_
c)
C. ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.
d)
D. ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển. _x000D_
26.
Câu 26: Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió_x000D_
a)
A. đất.
b)
B. biển.
c)
C. phơn.
d)
D. mùa._x000D_
27.
Câu 27: Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Có khí áp cao.
b)
B. Gió Mậu Dịch thổi đến_x000D_
c)
C. Gió khô Tây Nam thổi đến.
d)
D. Ảnh hưởng của địa hình chắn gió._x000D_
28.
Câu 28: Hiện tượng phơn xảy ra khi_x000D_
a)
A. trên quãng đ_x001F_ường di chuyển gió phải vư_x001F_ợt qua một dãy núi chắn ngang._x000D_
b)
B. gió thổi từ biển vào đất liền trở nên khô nóng hơn._x000D_
c)
C. gió thổi từ đất liền ra biển trở nên khô nóng hơn._x000D_
d)
D. trên quãng đường di chuyển gió trở nên nóng và khô._x000D_

Similar Resources on Wayground