Font size
WorksheetsTest 2A
Total questions: 26
Worksheet time: 47mins
Match (Nối)
A
B
C
D
E
Match (Nối)
I
J
H
G
F
Match (Nối)
L
M
N
O
K
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Tên con vật này trong tiếng Anh là :
(a)
Ghép câu tiếng Anh theo đúng thứ tự :
1. Xin chào
2. Rất vui được gặp bạn.
3. Tên tôi là Tom.
4. Tên bạn là gì?
Hi / Hello .
Nice to meet you.
My name is Tom.
What is your name?
Ghép câu tiếng Anh theo đúng thứ tự :
1. Tôi 7 tuổi.
2. Bạn mấy tuổi rồi ?
3. Bạn đang cảm thấy thế nào ?
4. Tôi ổn. Cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?
5. Tôi hạnh phúc.
I am 7 years old.
How old are you?
How are you?
I am fine. Thank you. And you?
I am happy.
Match (Nối)
short
long
small
big
rectangle
triangle
square
circle
Màu hồng : (a)
Màu tím : (b)
Màu cam : (c)
Màu đỏ : (d)
Màu xám : (e)
Màu đen : (a)
Màu xám : (b)
Màu trắng : (c)
Màu nâu : (d)
Màu xanh nước biển : (e)
Listen and match ( Nghe và nối)
Match (Nối)
Grandpa
Ông
Grandma
Bà
Daddy
Bố
Mommy
Mẹ
Me
Tôi
Match (Nối)
Chú/Bác trai
Uncle
Cô/Bác gái
Aunt
Anh họ/chị họ/em họ
Cousin
Anh/em trai
Brother
Chị/em gái
Sister
Match (Nối)
Mouse
Fish
Chicken
Bird
Dog
Mắt : (a)
Má : (b)
Miệng : (c)
Tai : (d)
Đầu : (e)
Vẽ vật sau trong 3 phút : house

Match (Nối)
Wardrobe
Door
Fan
Bed
Window
Match (Nối)
Gate
Chair
Table
Clock
House
Dịch câu sau sang tiếng Anh :
Tôi có 3 con mèo.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh :
Rất vui được gặp bạn.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh :
Tên bạn là gì?
(a)
Match (Nối)
Mỳ Ý
Spaghetti
Bánh mì
Bread
Sữa
Milk
Nước ép hoa quả
Juice
Cơm
Rice
Match (Nối)
Pizza
Sticky rice
Coke
Hamburger
Noodles
Nếu bạn hoàn thành xong bài thi rồi, hãy thoải mái vẽ 1 bức tranh tặng cô giáo nhé ^^
Vẽ xong hãy bấm nộp bài nha!

