NEW
Font size
Worksheets第31課の言葉
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 連休(れんきゅう)
Liên lạc
Luyện lập
Kì nghỉ dài
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 発表(はっぴょう)
Xuất phát
Phát biểu
Biểu hiện
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cơ quan chức năng đang tiếp tục điều tra làm rõ"
続(つづ)きます
続(つづ)けます
辞(や)めます
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cả lớp nghỉ 10 phút rồi tiếp tục học nhé"
休(やす)みます
辞(や)めます
休憩(きゅうけい)します
Đâu KHÔNG phải nghĩa tiếng Nhật của từ vựng sau: Tìm kiếm
(探)さがします
見(み)せます
見(み)つけます
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Đăng ký
申し込みます(もうしこみます)
込(こ)みます
申(もう)します
これは 何ですか。
きょうしつ
きょうかしょ
きょうかい
これは 何ですか。
こうえん
きんえん
どうぶつえん
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Dự thi
試験をうけます
試験にうけます
試合で出ます
試合に出ます
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 休みを取ります(やすみをとります)
Nghỉ
Xin nghỉ
Nghỉ giải lao
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 作文(さくぶん)
Bài văn
Ngữ pháp
Văn học
これは 何ですか。
プール
うみ
おんせん
Tìm nghĩa của từ gạch chân: Chi nhánh Samsung Tây Tựu đã nhận được 1000 tỷ từ công ty mẹ ở Hàn Quốc.
かいしゃ・こうじょう
してん・こうじょう
こうじょう・ほんしゃ
してん・ほんしゃ
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Lễ tốt nghiệp
結婚式(けっこんしき)
お葬式(おそうしき)
卒業式(そつぎょうしき)
これは 何ですか。
てんらんかい
としょかん
きょうかい
Tìm nghĩa của từ gạch chân: Cơn bão số 10 đã gây hậu quả nặng nề.
たいふう10(号)ごう
じしん10(号)ごう
つなみ10(番)ばん
ふぶき10(番)ばん
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Cao học
だいがく
だいがくいん
こうがく
りゅうがく
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Trong một tháng
まいつき
まいとし
つきに
つぎに
Tìm nghĩa của từ gạch chân:Hầu hết thanh niên đã rời làng tìm lên thành phố để kiếm việc làm.
いなか・むら
むら・いなか
むら・とかい
とかい・むら
Dịch từ gạch chân: "Nhắm mắt lại, hãy nghĩ đi..."
目をあけて
目をしめて
目をとじて
おんせん(温泉)
suối nước nóng
khu vui chơi
Công viên
さくぶん(作文)
bài phát biểu
luận văn
Triển lãm
そうしき(葬式)
lễ tang
cao học
ngay nghỉ
ほんしゃ「本社)
chi nhánh
trụ sở chính
hiệu sách
もうしこみます
dự thi
đăng ký
tìm kiếm
ーごう(-号)
phía
số hiệu
góc
きょうかい(教会)
trường học
khách hàng
nhà thờ
しき
lễ
khu vực
phong cảnh
きゅうけいします(休憩します)
đăng ký
xin nghỉ
nghỉ giải lao
みつけます(見つけます)
tiếp tục
tìm
trang trí
chi nhánh
ほんしゃ
してん
こうさてん
ngaỳ nghỉ liên tục
きゅうけい
ほんじつ
れんきゅう
con người khác
おこ
おめ
おこさん
phía
のうほう
のうほ
のほう
chiều về
いき
かえり
のほう
đám cưới
けっこんしき
けつこんしき
けこんしき
sở thú
こうえん
どうぶつえん
どぶつえん
Phát biểu
てんらんかい
はっぴょう
さくぶん
Cao học
だいがく
たんじだいがつ
だいがくいん
Tiếp tục
もうしこみます
みつけます
つづけます
