wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第31課の言葉

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 連休(れんきゅう)

a)

Liên lạc

b)

Luyện lập

c)

Kì nghỉ dài

2.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 発表(はっぴょう)

a)

Xuất phát

b)

Phát biểu

c)

Biểu hiện

3.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cơ quan chức năng đang tiếp tục điều tra làm rõ"

a)

続(つづ)きます

b)

続(つづ)けます

c)

辞(や)めます

4.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cả lớp nghỉ 10 phút rồi tiếp tục học nhé"

a)

休(やす)みます

b)

辞(や)めます

c)

休憩(きゅうけい)します

5.

Đâu KHÔNG phải nghĩa tiếng Nhật của từ vựng sau: Tìm kiếm

a)

(探)さがします

b)

見(み)せます

c)

見(み)つけます

6.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Đăng ký

a)

申し込みます(もうしこみます)

b)

込(こ)みます

c)

申(もう)します

7.

これは 何ですか。

a)

きょうしつ

b)

きょうかしょ

c)

きょうかい

8.

これは 何ですか。

a)

こうえん

b)

きんえん

c)

どうぶつえん

9.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Dự thi

a)

試験をうけます

b)

試験にうけます

c)

試合で出ます

d)

試合に出ます

10.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 休みを取ります(やすみをとります)

a)

Nghỉ

b)

Xin nghỉ

c)

Nghỉ giải lao

11.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 作文(さくぶん)

a)

Bài văn

b)

Ngữ pháp

c)

Văn học

12.

これは 何ですか。

a)

プール

b)

うみ

c)

おんせん

13.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: Chi nhánh Samsung Tây Tựu đã nhận được 1000 tỷ từ công ty mẹ ở Hàn Quốc.

a)

かいしゃ・こうじょう

b)

してん・こうじょう

c)

こうじょう・ほんしゃ

d)

してん・ほんしゃ

14.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Lễ tốt nghiệp

a)

結婚式(けっこんしき)

b)

お葬式(おそうしき)

c)

卒業式(そつぎょうしき)

15.

これは 何ですか。

a)

てんらんかい

b)

としょかん

c)

きょうかい

16.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: Cơn bão số 10 đã gây hậu quả nặng nề.

a)

たいふう10(号)ごう

b)

じしん10(号)ごう

c)

つなみ10(番)ばん

d)

ふぶき10(番)ばん

17.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Cao học

a)

だいがく

b)

だいがくいん

c)

こうがく

d)

りゅうがく

18.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Trong một tháng

a)

まいつき

b)

まいとし

c)

つきに

d)

つぎに

19.

Tìm nghĩa của từ gạch chân:Hầu hết thanh niên đã rời làng tìm lên thành phố để kiếm việc làm.

a)

いなか・むら

b)

むら・いなか

c)

むら・とかい

d)

とかい・むら

20.

Dịch từ gạch chân: "Nhắm mắt lại, hãy nghĩ đi..."

a)

目をあけて

b)

目をしめて

c)

目をとじて

21.

おんせん(温泉)

a)

suối nước nóng

b)

khu vui chơi

c)

Công viên

22.

さくぶん(作文)

a)

bài phát biểu

b)

luận văn

c)

Triển lãm

23.

そうしき(葬式)

a)

lễ tang

b)

cao học

c)

ngay nghỉ

24.

ほんしゃ「本社)

a)

chi nhánh

b)

trụ sở chính

c)

hiệu sách

25.

もうしこみます

a)

dự thi

b)

đăng ký

c)

tìm kiếm

26.

ーごう(-号)

a)

phía

b)

số hiệu

c)

góc

27.

きょうかい(教会)

a)

trường học

b)

khách hàng

c)

nhà thờ

28.

しき

a)

lễ

b)

khu vực

c)

phong cảnh

29.

きゅうけいします(休憩します)

a)

đăng ký

b)

xin nghỉ

c)

nghỉ giải lao

30.

みつけます(見つけます)

a)

tiếp tục

b)

tìm

c)

trang trí

31.

chi nhánh

a)

ほんしゃ

b)

してん

c)

こうさてん

32.

ngaỳ nghỉ liên tục

a)

きゅうけい

b)

ほんじつ

c)

れんきゅう

33.

con người khác

a)

おこ

b)

おめ

c)

おこさん

34.

phía

a)

のうほう

b)

のうほ

c)

のほう

35.

chiều về

a)

いき

b)

かえり

c)

のほう

36.

đám cưới

a)

けっこんしき

b)

けつこんしき

c)

けこんしき

37.

sở thú

a)

こうえん

b)

どうぶつえん

c)

どぶつえん

38.

Phát biểu

a)

てんらんかい

b)

はっぴょう

c)

さくぶん

39.

Cao học

a)

だいがく

b)

たんじだいがつ

c)

だいがくいん

40.

Tiếp tục

a)

もうしこみます

b)

みつけます

c)

つづけます