wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 10E1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những đặc điểm của cho vay thế chấp là

a)

thời hạn cho vay ngắn.

b)

lãi suất cho vay cao.

c)

số tiền cho vay tương đối lớn.

d)

thủ tục cho vay đơn giản.

2.

Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

thuế thu nhập cá nhân.

b)

thuế bảo vệ môi trường.

c)

thuế giá trị gia tăng.

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

3.

Người vay muốn vay số tiền tương đối lớn và thời gian vay dài cần điều kiện nào dưới đây?

a)

Có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với số tiền cần vay.

b)

Có uy tín, có tài sản thế chấp bằng 2/3 số tiền vay.

c)

Chỉ cần có lịch sử tín dụng tốt và có thu nhập ổn định.

d)

Có uy tín, thu nhập ổn định và không cần tài sản thế chấp.

4.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

điều hòa.

b)

thỏa thuận.

c)

bắt buộc.

d)

tự nguyện.

5.

Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm

a)

hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.

b)

hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.

c)

hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.

d)

hoàn trả lãi vô điều kiện.

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm của mô hình doanh nghiệp?

a)

Dễ huy động vốn.

b)

Có nguồn vốn lớn.

c)

Có tính kinh tế.

d)

Có tính tổ chức.

7.

Chị M cán bộ xã Z muốn vay tín dụng ngân hàng nhưng không có tài sản thế chấp. Nếu lịch sử tín dụng tốt, nhu cầu vay ít, chị M có thể được vay dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay thấu chi.

c)

Vay tín chấp

d)

Vay thế chấp.

8.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

phải chứng minh nhiều tài sản.

b)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

c)

thời gian cho vay ngắn.

d)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

9.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn?

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn.

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.

c)

Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.

d)

Thời gian thực hiện trên 6 tháng.

10.

Để phân loại kế hoạch tài chính cá nhân cần dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ thể thực hiện kế hoạch.

b)

Số tiền thực hiện kế hoạch.

c)

Thời gian thực hiện kế hoạch.

d)

Mục đích thực hiện kế hoạch.

11.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại.

12.

Người cho vay chỉ cấp tín dụng khi có lòng tin vào việc người vay sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả, có khả năng hoàn trả nợ đúng hạn thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

Tính bắt buộc.

b)

Tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Tính tạm thời.

13.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

giữ bí mật thông tin về người nộp thuế.

b)

tự quyết định địa điểm nộp thuế.

c)

tự quyết định thời gian nộp thuế.

d)

khai báo không trung thực về loại thuế.

14.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp.

b)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng.

c)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp.

d)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thỏa thuận.

15.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.

b)

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.

d)

Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.

16.

Mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là:

a)

một khoản tiền lớn.

b)

nhiều khoản tiền lớn.

c)

một khoản tiền nhỏ.

d)

một khoản tiền rất lớn.

17.

Nội dung nào dưới đây là thể hiện vai trò của thuế?

a)

Công cụ để bảo vệ các doanh nghiệp.

b)

Thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

c)

Công cụ để giải quyết việc làm.

d)

Góp phần điều tiết thu nhập.

18.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

thủ tục đơn giản.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

dựa vào sở thích của người vay.

d)

không cần hồ sơ thủ tục.

19.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng nhà nước.

20.

Việc phát hành thẻ tín dụng, gắn liền với hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

ngân hàng.

b)

nhà nước.

c)

doanh nghiệp.

d)

tiêu dùng

21.

Ngân hàng cho anh X vay sau khi xem xét và tin tưởng anh X là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

Có sự tin tưởng.

b)

Có tính tạm thời.

c)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

d)

Có tính tự trọng.

22.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay thấu chi.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay tín chấp.

23.

Việc không lập và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

điều chỉnh chi tiêu của bản thân.

b)

tiết kiệm tiền bạc một cách hợp lý.

c)

dễ mất kiểm soát trong việc chi tiêu.

d)

thực hiện được mục tiêu tài chính.

24.

Mô hình sản xuất hộ kinh doanh có hạn chế nào dưới đây?

a)

Có nguồn vốn lớn.

b)

Máy móc hiện đại.

c)

Sử dụng nhiều lao động.

d)

Khó huy động vốn.

25.

Khi cá nhân chi tiêu quá mức quy định theo kế hoạch, khi điều chỉnh không được cắt giảm khoản chi nào sau đây?

a)

Khoản chi nạp thẻ game Free Fire.

b)

Khoản chi không thiết yếu.

c)

Khoản chi thiết yếu.

d)

Khoản chi donate cho idol.

26.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

đủ số vốn ban đầu.

b)

vốn gốc và một phần lãi.

c)

nguyên phần lãi phải trả.

d)

cả vốn gốc và lãi.

27.

Vai trò của tín dụng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm lạm phát.

c)

Là công cụ để thế chấp tài sản.

d)

Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.

28.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

địa vị chính trị.

b)

đầy đủ quan hệ nhân thân.

c)

tư cách pháp nhân.

d)

tài sản đảm bảo.

29.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm của mô hình doanh nghiệp?

a)

Sử dụng ít lao động.

b)

Bộ máy quản lí gọn nhẹ.

c)

Có tính tổ chức.

d)

Khó huy động vốn.

30.

Loại thuế thu vào các hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế xuất, nhập khẩu.

c)

thuế thu nhập cá nhân.

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

31.

Hình thức cho vay nào dưới đây mà hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Cho vay thế chấp.

d)

Cho vay trả góp.

32.

Một trong những đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là

a)

thực hiện trong thời gian dài.

b)

tiết kiệm một khoản tiền nhỏ.

c)

có kế hoạch thực hiện lâu dài.

d)

gắn với một số tiền lớn.

33.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Có tính tạm thời.

b)

Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.

34.

Sau một thời gian thực hiện kế hoạch tài chính do mình lập ra, nguồn thu nhập của D có xu hướng giảm hơn so với ban đầu. Để hoàn thành kế hoạch tài chính, D cần điều chỉnh nội dung nào dưới đây

a)

Cắt giảm chi tiêu thiết yếu.

b)

Giảm chi tiêu không thiết yếu.

c)

Xin tiền ba mẹ bù vào.

d)

Cắt giảm khoản tiền tiết kiệm.

35.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 12 tháng.

b)

dưới 3 tháng.

c)

dưới 10 tháng.

d)

dưới 26 tháng.

36.

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

từ 10 đến 24 tháng.

b)

từ 24 đến 48 tháng.

c)

từ 3 đến 6 tháng.

d)

từ 1 đến 2 tháng.

37.

Xét về mối quan hệ thì kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là cơ sở để thực hiện kế hoạch tài

a)

dài hạn.

b)

vô hạn.

c)

tập thể.

d)

công cộng.

38.

Hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hóa/ dịch vụ để đáp ứng nhu cầu thị trường, nhằm mục đích thu lợi nhuận được gọi là

a)

mua bán.

b)

trao đổi hàng hóa.

c)

tiêu dùng.

d)

sản xuất kinh doanh.

39.

Thẻ tín dụng ngân hàng là thẻ

a)

vay tiền ngân hàng theo lãi suất.

b)

hoàn trả cả gốc và lãi khi đến hạn.

c)

hàng tháng trả lãi và một phần nợ gốc.

d)

chi tiêu trước, trả tiền sau.

40.

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

tín dụng ngân hàng.

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng thương mại.

d)

tín dụng tiêu dùng.

41.

Việc lập kế hoạch tài chính cá nhân có tầm quan trọng nào dưới đây?

a)

Giúp cá nhân đầu cơ tích trữ, thu lợi nhuận.

b)

Giúp cá nhân hưởng thụ cuộc sống tốt hơn.

c)

Giúp cá nhân gây quỹ từ thiện nhiều hơn.

d)

Giúp cá nhân duy trì chi tiêu tài chính lành mạnh.

42.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

thúc đẩy khủng hoảng.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

giải quyết việc làm.

43.

Để có thể sử dụng dịch vụ tín dụng, người vay cần phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây?

a)

Trả lãi đúng hạn, số tiền gốc trả sau.

b)

Có thu nhập ổn định.

c)

Thế chấp tài sản có giá trị.

d)

Trả đủ vốn vay và lãi đúng hạn.

44.

Mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây có tổ chức điều hành, cơ cấu nhân sự, tài sản riêng và tư cách pháp nhân?

a)

Hộ sản xuất kinh doanh.

b)

Hộ gia đình.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Doanh nghiệp.

45.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

b)

kế hoạch phân bổ ngân sách.

c)

kế hoạch tài chính gia đình.

d)

kế hoạch tài chính cá nhân .

46.

Mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây khó huy động vốn và khó đáp ứng yêu cầu của khách hàng lớn?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Hợp tác xã kinh doanh.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Hộ sản xuất kinh doanh.

47.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 2 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch ngắn hạn.

b)

Kế hoạch dài hạn.

c)

Kế hoạch vô thời hạn.

d)

Kế hoạch trung hạn.

48.

Anh Q có thu nhập 50 triệu đồng/tháng nên hàng tháng anh đã trích một phần tiền lương để nộp loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích khi thanh toán qua thẻ tín dụng?

a)

Sử dụng thẻ tín dụng để rút tiền mặt thuận tiện cho mua sắm.

b)

Nếu trả tiền đã thanh toán cho ngân hàng đúng thời hạn thì không mất lãi suất.

c)

Hạn chế rủi ro khi giữ tiền mặt.

d)

Được hoàn lại một số tiền nhỏ theo hóa đơn mỗi khi mua sắm.

50.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp với ngân hàng.

b)

Doanh nghiệp với Nhà nước.

c)

Ngân hàng với Nhà nước.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

51.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng cho vay là hàng hóa?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Cho vạy trả góp.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng thương mại.

52.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 26 tháng.

b)

dưới 10 tháng.

c)

dưới 3 tháng.

d)

dưới 12 tháng.

53.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo ra việc làm, thu nhập cho người lao động.

b)

Làm phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

c)

Đóng góp cho sự phát triển kinh tế-xã hội.

d)

Làm ra sản phẩm hàng hóa/ dịch vụ.

54.

Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

hủy hoại hồ sơ thuế.

b)

hủy hoại hồ sơ thuế.

c)

gian lận kê khai nộp thuế.

d)

kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.

55.

Hình thức cho vay nào dưới đây dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản đảm bảo?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Tín dụng đen.

d)

Cho vay tín chấp.

56.

Khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định, được gọi là

a)

thuế.

b)

lệ phí.

c)

học phí.

d)

phí.

57.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

thời gian cho vay ngắn.

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Tính hoàn trả.

b)

Tính tạm thời.

c)

Tính bắt buộc.

d)

Dựa trên sự tin tưởng.

59.

Tín dụng là mối quan hệ giữa

a)

người vay với nhau.

b)

người vay và người cho vay.

c)

các thành viên trong gia đình.

d)

người cho vay với nhau.

60.

Cá nhân không thể hiện tốt kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Tính toán những khoản cần thiết để tiêu dùng.

b)

Xây dựng kế hoạch chi tiêu cụ thể.

c)

Tự do tiêu tiền trong thẻ của bố mẹ.

d)

Cân nhắc cụ thể các khoản chi tiêu.