wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

715181

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của cộng đồng trực tuyến

a)

Không thể vượt qua ranh giới địa lý

b)

Vượt qua những ranh giới địa lý để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung

c)

Tính chính xác của thông tin

d)

Không thể trao đổi thông tin tức thời

2.

Trong khi đo tthông tin thì 2 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

1000 bit

d)

1024 bit

3.

Thuật ngữ PC (Personal Computer) được dùng để chỉ:

a)

Máy tính bảng

b)

Máy tính xách tay

c)

Tất cả các loại máy tính như: máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng

d)

Các máy server và siêu máy tính

4.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN dùng để chỉ:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Điểm truy cập không dây

5.

Theo các nghiên cứu thời gian ngồi liên tục trên máy tính bao lâu là hợp lý?

a)

4 giờ

b)

Không quá 3 giờ

c)

Ngồi tùy thích

d)

5 giờ

6.

Trên hệ điều hành Windows 7, để hẹn giờ tắt máy sau 30 phút ta có thể dùng lệnh

a)

shutdown -s -t 1800

b)

shutdown -r -t 1800

c)

shutdown -l -t 1800

d)

shutdown -a 1800

7.

Trong Window, để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau trong một danh sách, ta thực hiện:

a)

Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c)

Nhấp chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nhấp chuột ở mục cuối

d)

Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

8.

Hãy chỉ ra thao tác nào dưới đây không thể thực hiện được khi sử dụng Windows 7

a)

Tìm kiếm 1 file theo ràng buộc về mặt thời gian tạo của file (Date)

b)

Xóa một file trong "thùng rác" của Windows

c)

Sao chép một file từ thùng rác vào ổ đĩa

d)

Nhấn chuột phải lên Taskbar để thực hiện khóa cố định thanh Taskbar

9.

Thuộc tính nào là thuộc tính ẩn của tập tin trong Window 7

a)

Archive

b)

Read-only

c)

Hidden

d)

System

10.

Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode để soạn thảo văn bản. Khi đó, bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để hiển thị rõ tiếng Việt

a)

.Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

Tahoma, Times New Roman, Verdana

c)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

d)

VNI - Time, Arial, .Vn Avant

11.

Trong MS Word 2007, để canh phải đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + L

c)

Shift + L

d)

Ctrl + J

12.

Trong MS Word 2007, để tắt mở thanh thước, ta thực hiện

a)

Tại menu Home / Ruler

b)

Tại menu Insert / Ruler

c)

Tại menu Reference / Ruler

d)

Tại menu View / Ruler

13.

Trong MS Word, để tăng cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift + ]

b)

Ctrl + [

c)

Shift + [

d)

Ctrl + ]

14.

Trong MS Word, để giảm cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift + ]

b)

Ctrl + [

c)

Shift + [

d)

Ctrl + ]

15.

Trong MS Word 2007, để đưa con trỏ đến ô tiếp theo trong bảng biểu, ta dùng phím

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Shift

d)

Ctrl + Tab

16.

Trong MS Word 2007 để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định ta cần tthực hiện

a)

Tại menu Office Button chọn Word Options chọn Customize Ribbon trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định

b)

Tại menu Office Button chọn Word Option chọn Display trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định

c)

Tại menu Office Button chọn Word Options chọn Save trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định

d)

Tại menu Office Button chọn Word Options chọn General trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định

17.

Để tạo Style trong MS Word 2007 ta vào menu Home, tại nhóm Styles chọn mũi tên trỏ xuống, click vào

a)

New style

b)

Clear formatting

c)

Apply style

d)

Option

18.

Trong MS Word 2007, để đổi chữ thường sang chữ hoa và ngược lại ta dùng tổ hợp phím nào

a)

Shift + F1

b)

Shift + F3

c)

Shift + U

d)

Ctrl + F3

19.

Trong MS Word 2007 để chèn hình ảnh có sẵn của bộ Office vào văn bản ta thực hiện:

a)

Tại menu Insert, chọn Quick Part

b)

Tại menu Insert, chọn Equation

c)

Tại menu Insert, chọn ClipArt

d)

Tại menu Insert, chọn WordArt

20.

Trong MS Word 2007 để xóa 1 cột khỏi bảng, ta cần thực hiện

a)

Tại menu Design chọn Deltete

b)

Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Table

c)

Tại menu Design chọn Delete chọn Delete Columns

d)

Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete chọn Delete Columns

21.

Trong Excel 2007, hàm nào sau đây trả về kết quả bằng -3?

a)

Round(-2,67; 2)

b)

Int(-3,15)

c)

Mod(-7; 2)

d)

Int(Round(-2,67;1))

22.

Trong Excel 2007, muốn lưu bảng tính đang làm việc với một tên khác, ta chọn

a)

Office Button / Save

b)

Office Button / Save as

c)

Home / Save as

d)

Nhấn phím F2

23.

Trong Excel 2007, giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi "DS1". Tại địa chỉ B1, muốn lấy ra kí tự "S", ta sử dụng hàm:

a)

=Left(C1;1)

b)

=Mid(C1;2;1)

c)

=Right(C1;2)

d)

=Mid(C1;2;2)

24.

Trong Excel 2007, kết quả của công thức: =MAX(ROUND(74,52;0);72;MIN(145;-16;74))

a)

145

b)

75

c)

72

d)

74

25.

Trong Excel 2007, sau khi ta vẽ biểu đồ, muốn thay đổi màu cho từng thành phần trên biểu đồ ta chọn?

a)

Data / Shape Fill

b)

Design / Shape Fill

c)

Layout / Shape Fill

d)

Format / Shape Fill

26.

Trong Excel 2007, công thức =AND(1<3; 5>7) cho kết quả nào?

a)

1

b)

1>3

c)

5<7

d)

0

27.

Trong Excel 2007, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

28.

Trong Excel 2007, hàm nào sau đây dùng để dò tìm dữ liệu từ 1 bảng khác theo cột

a)

HLOOKUP

b)

VLOOKUP

c)

SUMIF

d)

COUNTIF

29.

Trong Excel 2007, khi ta nhập công thức sau: =LEN(TRIM("ABCDEF")), kết quả sẽ là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

30.

Trong Excel 2007, khi click vào một ô và nhấn F2 có nghĩa là gì?

a)

Định dạng ô

b)

Cho phép sửa nội dung ô đó

c)

Chọn dữ liệu trong ô để thao tác

d)

Chèn vào một ô bên trái ô đã chọn

31.

Trong PowerPoint 2007, để định dạng dòng chữ "Tình yêu" thành "Tình yêu" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl+U, Ctrl+I và Ctrl+B

b)

Đặt con trỏ văn bản tại dòng chữ đó, nhấn Ctrl+B, Ctrl+U, Ctrl+I

c)

Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl+U, Ctrl+I, Ctrl+B

d)

Nhấn Ctrl+U, Ctrl+I, Ctrl+B

32.

Trong PowerPoint 2007, muốn cho cửa sổ thiết kế slide hiển thị vừa đủ trên màn hình, ta chọn

a)

Home / Fit to Window

b)

Design / Fit to Window

c)

Slide Show / Fit to Window

d)

View / Fit to Window

33.

Trong PowerPoint 2007, sau khi vẽ một sơ đồ tổ chức, muốn thay đổi một đối tượng xuống cấp thấp hơn, ta nhấp chọn thành phần trong bảng danh sách, rồi nhấn phím

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Shift + Tab

d)

Ctrl + Tab

34.

Trong PowerPoint 2007, muốn ẩn một trang trình chiếu (slide) để nó không hiện lên khi thực hiện trình chiếu, ta Click phải vào slide đó, rồi chọn

a)

Turn off slide show

b)

Hide Slide

c)

Undisplay slide

d)

Disable

35.

Trong PowerPoint 2007, để thay đổi bố cục cho một slide, ta click phải chuột vào slide, ta chọn:

a)

Slide Master

b)

Reset Slide

c)

Format Background

d)

Layout

36.

Trong PowerPoint 2007, giả sử ta có nhiều đối tượng hình (shape) trên một trang trình chiếu, ta muốn nhóm chúng lại để dễ di chuyển, sau khi chọn các đối tượng, ta thực hiện

a)

Format / Group

b)

Format / Group / Group

c)

Design / Group

d)

Design / Group / Group

37.

Trong PowerPoint 2007, muốn thay đổi khoảng cách giữa các từ trong đoạn văn bản được chọn, ta thực hiện

a)

Home / Character Spacing

b)

Edit / Character Spacing

c)

Format / Character Spacing

d)

Design / Character Spacing

38.

Trong PowerPoint 2007, để khôi phục lại một thao tác, ta nhấn phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + D

39.

Trong PowerPoint 2007, giả sử có đoạn văn "50.000$", muốn viết thành "50.000$", ta vào thẻ Home / Font và chọn

a)

Add line

b)

Strikethrough

c)

Under line

d)

Middle line

40.

Trong PowerPoint 2007, muốn canh đều hai biên cho một đoạn văn, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+J

41.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Internet Explorer là chương trình quản lý tập tin, thư mục

b)

Google là công cụ tìm kiếm hữu hiệu nhất hiện nay nhưng chưa hỗ trợ tiếng Việt

c)

FireFox là chương trình dọn dẹp đĩa tốt nhất hiện nay

d)

Để thực hiện việc trao đổi thông tin qua Internet chúng ta có thể đăng ký dịch vụ thư điện tử hoặc đăng kí thành viên trong các diễn đàn

42.

Mỗi máy tính khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

Tên miền

43.

HTML là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

High Text Markup Language

b)

Hyper Text Markup Language

c)

Hyper Test Making Language

d)

Hyper Texts Markup Language

44.

Internet Explorer là phần mềm dùng để

a)

Quản lý đĩa và tập tin

b)

Chat

c)

Đọc và gửi Email

d)

Duyệt web

45.

Cho biết đâu là trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay tại Việt Nam

a)

www.panvn.com

b)

www.vnn.vn

c)

www.google.com

d)

www.altavista.com