wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THDC PHẦN 1 100 CÂU

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

1.      Trong soạn thảo Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Home -> Dropcap

b)

View -> Dropcap

c)

Insert -> Dropcap

d)

Page Layout -> Dropcap

2.

1.      Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - D

3.

     Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lạithao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - Z

b)

Ctrl - A

c)

Ctrl - X

d)

Ctrl – B

4.

1.      Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - Z

b)

Ctrl - C -> Ctrl - V

c)

Ctrl - X -> Ctrl - V

d)

Ctrl – Y

5.

1.      Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím :

a)

CapsLock

b)

Tab

c)

Insert

d)

Delete

6.

1.      Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:

a)

CTRL+I

b)

CTRL+R

c)

CTRL+L

d)

CTRL+B

7.

1.      Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Format - Symbol

b)

View - Symbol

c)

Tools - Symbol

d)

Insert – Symbol

8.

1.      Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Câu 1 và 2

d)

Alt + A

9.

1.      Trong soạn thảo Word, để định dạng đường khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Clip Art

b)

Picture

c)

Tất cả đáp án trên đều sai

d)

Word Art

10.

1.      Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

a)

Alt + End

b)

Ctrl + Alt + End

c)

Shift + End

d)

Ctrl + End

11.

1.      Trong soạn thảo Word, có các loại Tab nào sau:

a)

Left Tab , Right Tab

b)

Center Tab , Decimal Tab

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

12.

1.      Trong soạn thảo Word, để xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì:

a)

Nhấn Shift+Enter

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn Alt+Enter.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

13.

1.      Trong soạn thảo Word, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bấm Ctrl + V tương đương với nút Paste trên Home.

b)

Bấm Ctrl + P tương đương với nút Print trên Home.

c)

Bấm Ctrl + C tương đương với nút Copy trên Home.

d)

Bấm Ctrl + X tương với nút Cut trên Home

14.

1.      Trong soạn thảo Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

d)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

15.

1.      Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl - H dùng để:

a)

Mở hộp thoại Re

b)

Tạo tệp văn bản mới

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Định dạng chữ hoa

16.

Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độgõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím :

a)

Insert

b)

Tab

c)

CapsLock

d)

Delete

17.

. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Symbol

b)

Tools - Symbol

c)

View - Symbol

d)

Format – Symbol

18.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

a)

Shift + End

b)

Ctrl + Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Alt + End

19.

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Câu 1 và 2

d)

Ctrl + Shift + A

20.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl - H dùng để:

a)

Mở hộp thoại Replace

b)

Tạo tệp văn bản mới

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

21.

Trong soạn thảo Word, để thực hiện việc mở rộng khoảng cách giữa các ký tự, bạn sử dụng lựa chọn:

a)

Raised

b)

Expanded

c)

Condensed

d)

Lower

22.

Trong soạn thảo Word, lưu một tài liệu mới ta chọn:

a)

Các lựa chọn đều đúng

b)

File -> Save As.

c)

CTRL + S

d)

File -> Save

23.

Trong soạn thảo Word, chọn một đoạn văn bản mà không cần dùng chuột

a)

Ctrl + A

b)

Sử dụng phím F5

c)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím CTRL

d)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím SHIFT

24.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào sau đây để tăng kích cỡ của font chữ:

a)

CTRL+]

b)

CTRL+[

c)

HOME+L

d)

CTRL+S

25.

Trong soạn thảo Word, để in văn bản ta chọn lệnh:

a)

Save

b)

Print

c)

Print Preview

d)

Open

26.

Trong soạn thảo Word, để tạo mới một văn bản ta dùng lệnh (chọn nhiều đáp án)

a)

Bấm vào biểu tượng trên Quick Access Toolbar

b)

File -> New

c)

Ctrl + N

d)

File -> Open

27.

Trong soạn thảo Word, để chèn một ký tự đặc biệt như { ta chọn lệnh:

a)

Insert/symbol

b)

File/save

c)

File/open

d)

Insert/table

28.

Trong soạn thảo Word, chức năng File/ Close là lệnh dùng để:

a)

Đóng hoàn toàn chương trình MS Word

b)

Đóng văn bản hiện hành

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

29.

Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

ReviewàRestrict Editing à chọn Comments trong mục Editing restrictions

b)

Chọn FileàInfoàProtect Document à chọn Allow to insert new comment

c)

ReviewàRestrict Editing à chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions

d)

ReviewàNew Comment à gõ nội dung nhận xét

30.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                   

a)

Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản b

b)

Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b

c)

Thẻ Home à chọn văn bản a à Format Painter à quét chọn văn bản b

d)

  Thẻ Home à quét chọn văn bản b à Format Painter à quét chọn văn bản a

31.

Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào FileàOptions, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Chọn Customize Ribbon à chọn mục Developer à OK

b)

  Chọn mục Developer à OK

c)

Chọn AdvancedàCustomize Ribbon, chọn mục Developer, click OK

d)

Chọn Customize Ribbon à double click vào mục Developer

32.

Trong Word, để chuyển đổi chân trang (footnote) thành chân bài (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Note options

b)

Convert to EndNote

c)

Go to FootNote

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

33.

Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Thẻ InsertàWatermark

b)

Thẻ HomeàWatermark

c)

Thẻ Page LayoutàWatermark

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

34.

Trong văn bản có bật chế độ lần vết, để chấp nhận các thay đổi trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

   Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Changes của Tab Review

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

  Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

d)

   Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review

35.

. Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

   View à chọn Different Odd & Event Pages

b)

  Page LayoutàPage Setupàthẻ Margins à chọn Mirror Margin

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

  Design à chọn Different Odd & Event Pages

36.

. Nhóm công cụ nào sau đây cho phép định dạng hình ảnh trong Word?

                       

a)

Picture Tools

b)

Table Tools

c)

Drawing Tools

d)

  SmartArt Tools

37.

Trong Word, thanh thực đơn View có chức năng gì?

                       

a)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

b)

Các ứng dụng hổ trợ

c)

Dùng cho thiết kế và mở rộng

d)

Thanh công cụ trộn thư

38.

. Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

ReviewàRestrict Editing à chọn Comments trong mục Editing restrictions

b)

ReviewàNew Comment à gõ nội dung nhận xét

c)

Chọn FileàInfoàProtect Document à chọn Allow to insert new comment

d)

ReviewàRestrict Editing à chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions

39.

Trong Word, muốn bảo vệ văn bản chỉ cho xem không cho sao chép và chỉnh sửa nội dung, trong Restrict Formatting and Editing ta chọn?

                       

a)

Tracked changes

b)

Comments

c)

Filling in forms

d)

No changes (Read only)

40.

Trong Word, để từ chối các thay đổi trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?

                     

a)

Restrict Editing

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

  Reject

d)

Accept

41.

Portrait và Landscape là 2 tùy chọn thuộc mục nào trong thẻ Page Layout?

                      

a)

  Orientation

b)

Columns

c)

   Margins

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

42.

Lệnh nào sau đây thuộc về thiết lập cấu hình trang in trong Winword:

                       

a)

Lệnh  (Orientation)

b)

Lệnh  (Size)

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

d)

Lệnh  (Margins)

43.

Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

   Preview Results

b)

  Print Documents …

c)

Insert Merge field

d)

Edit Individual Documents

44.

Trong Word, để xóa các mục văn bản tự động (autotext), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

  Phím F3

b)

Lệnh Remove AutoText

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Phím ALT+F3

45.

Trong Windword 2010, muốn tạo mục lục tự động, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Review à Table of Content à Insert Table of Content

b)

References à Update Table

c)

Cả 3 câu đều sai

d)

References à Table of Content à Insert Table of Content

46.

Để tạo nhanh 1 mẫu nền cho bài trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Home ->  Design ->  Themes

b)

Design ->  Themes

c)

Insert ->  Themes

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

47.

Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Nút Insert Footer

b)

Nút Go to Footer

c)

Nút Edit Header

d)

Nút Next

48.

Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ cho xem, bạn sử dụng lựa chọn nào trong mục Editing restrictions?

                      

a)

No Changes (Read only)

b)

Filling in forms

c)

Comments

d)

Tracked changes

49.

Trong Word, tổ hợp phím CTRL+W được dùng để làm gì?

                       

a)

  Thêm nền mờ (Watermark)

b)

Mở cửa sổ Print

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành, không thoát khỏi Winword

50.

Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Right click vào liên kết à chọn Open Hyperlink

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Right click vào liên kết à chọn Edit Hyperlink

d)

Chọn Insert à chọn Hyperlink

51.

Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?

                      

a)

Format Painter

b)

(Paste)

c)

Select Objects

d)

Paste Special

52.

Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                   

a)

  Nút Next

b)

Nút Go to Footer

c)

Nút Insert Footer

d)

Nút Edit Header

53.

Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Nút Insert Footer

b)

Nút Edit Header

c)

Nút Next

d)

Nút Go to Footer

54.

Để chèn tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuối trang, bạn sử dụng chức năng nào trên Ribbon?

                      

a)

Thẻ View

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Tools

d)

Thẻ Format

55.

55. Trong Word, để tạo thêm 1 dấu phân đoạn (section) trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

  Vào Page LayoutàBreaks à chọn 1 lệnh trong mục Page Breaks

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Vào Page LayoutàBreaks à chọn 1 lệnh trong mục Section Breaks

56.

59. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn (section), bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?

                     

a)

Chọn Different First Page trong nhóm Options

b)

Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options

c)

   Chọn Show Document Text trong nhóm Options

d)

  Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation

57.

60. Trong Windword 2010, thao tác chọn Home à Select à Select  All Text With Similar Formatting (No Data) có ý nghĩa gì ?

                       

a)

Để chọn các văn bản có cùng định dạng

b)

Để xoá cùng lúc nhiều đoạn văn bản

c)

Để chọn cùng một lúc nhiều đoạn văn bản

d)

  Để định dạng nhanh các đoạn văn bản

58.

Trong Word, để tạo trang bìa, bạn chọn nút lệnh " cover page"  từ thẻ nào?

                     

a)

Chọn Review

b)

Chọn Page Layout

c)

Chọn Insert

d)

Chọn View

59.

62. Trong Windword 2010, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

View à Exit

b)

Edit à Exit

c)

  File à Exit

d)

  Window à Exit

60.

63. Trong Microsoft Word, ta có thể thay đổi hướng trang in theo:

                       

a)

  Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chiều đứng (Portrait)

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

  Chiều ngang (Landscape)

61.

64. Để chỉnh sửa độ tương phản (contrast) của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

                       

a)

Compress Pictures

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Color

d)

Corrections

62.

65. Trong Word, để tạo liên kết dữ liệu từ nội dung được chọn trong văn bản đến một tập tin văn bản khác, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Insert à Hyperlink à Extting File Or Web Page

b)

Cả 3 lựa chọn đều sai

c)

  Insert à Bookmark

d)

   Insert à Object

63.

66. Trong Word, để thực hiện việc thêm các điểm đánh dấu văn bản (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                   

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

  Click chọn biểu tượng (Cross-reference) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

   Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Chọn Option à Advance à Show Bookmarks

64.

67. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

b)

Different Odd & Even Pages

c)

Different First Page

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

65.

68. Để thay đổi màu của hình ảnh ta thực hiên chuỗi thao tác nào sau đây?

                      

a)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Formatà-> Color ->  chọn màu theo ý muốn.

b)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format-> Picture Effects

c)

Chọn Format-> Color ->  chọn màu theo ý muốn.

d)

Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format-> Picture Layout

66.

69. Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Insert Merge field

b)

Print Documents …

c)

Edit Individual Documents …

d)

  Preview Results

67.

70. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?

                       

 

a)

   Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation

b)

   Chọn Show Document Text trong nhóm Options

c)

  Chọn Different First Page trong nhóm Options

d)

  Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options

68.

71. Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?

                       

a)

   Home -> nhóm Editing -> Field… -> Date

b)

Insert -> nhóm Text -> Quick Parts -> Date

c)

   Insert -> nhóm Text -> Field… -> Date

d)

   Insert -> nhóm Text -> Quick Parts -> Field… -> Date

69.

72. Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Dotm

b)

  Docm

c)

Docx

d)

   Dotx

70.

73. Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:

                

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Sử dụng hình ảnh hoặc văn bản làm nền mờ (watermark)

c)

Không đánh số trang tại trang đầu của tài liệu

d)

Chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại

71.

74. Điều gì xảy ra khi bạn vào Insert chọn Clip Art?

          

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

  Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt được tự động chèn vào văn bản

c)

  Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn vào văn bản

d)

Hộp Clip Art tự động xuất hiện

72.

75. Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Thẻ Page Layout-> Watermark

c)

Thẻ Home-> Watermark

d)

Thẻ Insert-> Watermark

73.

76. Trong Word, thanh thực đơn Page Layout có chức năng gì?

                       

a)

  Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

b)

Chứa các lệnh liên quan định dạng trang in, đoạn văn bản, ...

c)

   Dùng cho thiết kế và mở rộng

d)

Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …

74.

77. Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?

                      

a)

Editing restrictions -> Tracked changes

b)

  Editing restrictions -> No Changes (Read only)

c)

Editing restrictions -> Comments

d)

Editing restrictions -> Filling in forms

75.

78. Trong thao tác chèn sơ đồ (SmartArt) vào Word, muốn thêm một nhánh con, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

  Vào DesignàAdd Shape

b)

  Vào InsertàAdd Shape

c)

Vào FormatàAdd Shape

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

76.

79. Trong Windword 2010, để tính toán trên bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

  Đặt con trỏ vào Table à Design à Formula

b)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

c)

Chọn Insert à Table à Formula

d)

Đặt con trỏ vào Table à Layout à Formula

77.

80. Để đánh dấu 1 vị trí trên văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

HomeàFindàGo To -> Bookmark

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Insert-> Bookmark

d)

Page Layout-> Bookmark

78.

81. Để chắc chắn font chữ trong văn bản của bạn vẫn được hiển thị đúng trên bất kỳ máy tính khác, sau khi vào OptionsàSave, bạn sử dụng lựa chọn nào?

            

a)

  Save Fonts

b)

Embed True Type Fonts

c)

Embed fonts in the file

d)

  Save True Type Fonts

79.

82. Trong Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

        

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

  Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Click chọn biểu tượng (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert

80.

83. Trong Windword 2010, theo bạn, thông báo “The file ... already exist” xuất hiện khi nào ?

                       

a)

L ưu văn bản đặt tên file trùng với tên file đã có trong thư mục lựa chọn

b)

Đóng file khi file chưa được lưu

c)

  Chọn 1 font chữ không có trong hệ thống

d)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

81.

84. Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:

                       

a)

Được in bên phải mỗi trang

b)

Được in ở cuối mỗi trang

c)

Được in bên trái  mỗi trang

d)

Được in ở đầu mỗi trang

82.

85. Trong Word, để thực hiện việc lặp lại tự động dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                    

a)

  Table Tools -> Design à Header Row

b)

Table Tools -> Design à Banded Row

c)

Insert -> Table à Draw Table

d)

Click chọn biểu tượng (Repeat Header Row) trên nhóm Layout của Table Tools

83.

86. Trong Word, để tạo 1 ghi chú (Comment) , bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Insert -> Comment -> nhập nội dung à Enter

b)

Chọn Review -> New Comment -> nhập nội dung à Enter

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Chọn References -> New Comment -> nhập nội dung à Enter

84.

87. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?

                       

a)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options

b)

Chọn Different First Page trong nhóm Options

c)

Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options

d)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation

85.

88. Trong quá trình phối thư (Mail Merge) của Word, muốn lọc dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Mailings à nhóm Start Mail Merge à Edit Recipient List à Filter…

b)

  Mailings à nhóm Start Mail Merge à Start Mail Merge à Filter…

c)

  Mailings à nhóm Start Mail Merge à Edit Recipient List à Sort…

d)

  Mailings à nhóm Start Mail Merge à Select Recipients à Filter…

86.

89. Trong Word, lệnh nào sau đây thuộc chức năng Page Number trên thẻ Insert?

         

a)

Lệnh "top of Page"

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

c)

Lệnh "Bottom of Page"

d)

Lệnh "Format Page Numbers..."

87.

90. Trong Word, để xem mẩu tin cuối trong kết quả phối thư, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Nút Next Record

b)

Nút Previous Record

c)

Nút First Record

d)

  Nút Last Record

88.

91. Trong Word, khi cần cập nhật lại mục lục, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

                       

a)

Click phải tại phần mục lục -> Update Field

b)

References- > Update -> Update Table

c)

References-> Update Table

d)

Insert-> Entire Table

89.

92. Để xóa bỏ siêu liên kết đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

  Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chuột phải tại phần văn bản đã tạo liên kết -> Remove Hyperlink

c)

Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, nhấn phím Delete

d)

Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, Insert-> Delete Hyperlink

90.

93. Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Preview Results

b)

Edit Individual Documents …

c)

  Insert Merge field

d)

Print Documents …

91.

94. Trong Word, để chuyển đổi dữ liệu từ văn bản (Text)  sang bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

DesignàData-> Convert to Table

b)

Insert-> Table-> Convert to Table

c)

Insert-> Table-> Convert Text to Table

d)

Layout-> Data-> Convert Text to Table

92.

95. Trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?

                      

a)

Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận

b)

Chọn tệp chứa danh sách người nhận

c)

  Chèn thông tin người nhận

d)

Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận

93.

96. Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

Chọn File-> Info-> Protect Document -> chọn Allow to insert new comment

b)

Review-> New Comment -> gõ nội dung nhận xét

c)

Review-> Restrict Editing -> chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions

d)

Review-> Restrict Editing -> chọn Comments trong mục Editing restrictions

94.

97. Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu đã có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Create New Document

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Existing File or Web Page

d)

Place in this Document

95.

98. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

              

a)

Different First Page

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

c)

Different Odd & Even Pages

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

96.

99. Khi cần so sánh hai phiên bản của văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

View-> Combine …

b)

Review-> Compare …

c)

Review-> Combine …

d)

View-> Compare …

97.

100. Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Dotx

b)

Dotm

c)

Docm

d)

Docx