Font size
WorksheetsTHDC PHẦN 1 100 CÂU
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
1. Trong soạn thảo Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:
Home -> Dropcap
View -> Dropcap
Insert -> Dropcap
Page Layout -> Dropcap
1. Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:
Ctrl - A
Ctrl - B
Ctrl - C
Ctrl - D
Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lạithao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:
Ctrl - Z
Ctrl - A
Ctrl - X
Ctrl – B
1. Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:
Ctrl - Z
Ctrl - C -> Ctrl - V
Ctrl - X -> Ctrl - V
Ctrl – Y
1. Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím :
CapsLock
Tab
Insert
Delete
1. Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng:
CTRL+I
CTRL+R
CTRL+L
CTRL+B
1. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
Format - Symbol
View - Symbol
Tools - Symbol
Insert – Symbol
1. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:
Ctrl + A
Ctrl + Shift + A
Câu 1 và 2
Alt + A
1. Trong soạn thảo Word, để định dạng đường khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:
Clip Art
Picture
Tất cả đáp án trên đều sai
Word Art
1. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :
Alt + End
Ctrl + Alt + End
Shift + End
Ctrl + End
1. Trong soạn thảo Word, có các loại Tab nào sau:
Left Tab , Right Tab
Center Tab , Decimal Tab
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
1. Trong soạn thảo Word, để xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì:
Nhấn Shift+Enter
Nhấn phím Enter
Nhấn Alt+Enter.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
1. Trong soạn thảo Word, phát biểu nào sau đây là sai:
Bấm Ctrl + V tương đương với nút Paste trên Home.
Bấm Ctrl + P tương đương với nút Print trên Home.
Bấm Ctrl + C tương đương với nút Copy trên Home.
Bấm Ctrl + X tương với nút Cut trên Home
1. Trong soạn thảo Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ
Nhấn chuột ở bên trên ô đó
Bôi đen văn bản đang có trong ô đó
Nhấn đúp chuột vào ô đó
Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó
1. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl - H dùng để:
Mở hộp thoại Re
Tạo tệp văn bản mới
Lưu tệp văn bản vào đĩa
Định dạng chữ hoa
Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độgõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím :
Insert
Tab
CapsLock
Delete
. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
Insert - Symbol
Tools - Symbol
View - Symbol
Format – Symbol
Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :
Shift + End
Ctrl + Alt + End
Ctrl + End
Alt + End
Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:
Alt + A
Ctrl + A
Câu 1 và 2
Ctrl + Shift + A
Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl - H dùng để:
Mở hộp thoại Replace
Tạo tệp văn bản mới
Định dạng chữ hoa
Lưu tệp văn bản vào đĩa
Trong soạn thảo Word, để thực hiện việc mở rộng khoảng cách giữa các ký tự, bạn sử dụng lựa chọn:
Raised
Expanded
Condensed
Lower
Trong soạn thảo Word, lưu một tài liệu mới ta chọn:
Các lựa chọn đều đúng
File -> Save As.
CTRL + S
File -> Save
Trong soạn thảo Word, chọn một đoạn văn bản mà không cần dùng chuột
Ctrl + A
Sử dụng phím F5
Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím CTRL
Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím SHIFT
Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào sau đây để tăng kích cỡ của font chữ:
CTRL+]
CTRL+[
HOME+L
CTRL+S
Trong soạn thảo Word, để in văn bản ta chọn lệnh:
Save
Print Preview
Open
Trong soạn thảo Word, để tạo mới một văn bản ta dùng lệnh (chọn nhiều đáp án)
Bấm vào biểu tượng trên Quick Access Toolbar
File -> New
Ctrl + N
File -> Open
Trong soạn thảo Word, để chèn một ký tự đặc biệt như { ta chọn lệnh:
Insert/symbol
File/save
File/open
Insert/table
Trong soạn thảo Word, chức năng File/ Close là lệnh dùng để:
Đóng hoàn toàn chương trình MS Word
Đóng văn bản hiện hành
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?
ReviewàRestrict Editing à chọn Comments trong mục Editing restrictions
Chọn FileàInfoàProtect Document à chọn Allow to insert new comment
ReviewàRestrict Editing à chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions
ReviewàNew Comment à gõ nội dung nhận xét
Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản b
Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b
Thẻ Home à chọn văn bản a à Format Painter à quét chọn văn bản b
Thẻ Home à quét chọn văn bản b à Format Painter à quét chọn văn bản a
Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào FileàOptions, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Customize Ribbon à chọn mục Developer à OK
Chọn mục Developer à OK
Chọn AdvancedàCustomize Ribbon, chọn mục Developer, click OK
Chọn Customize Ribbon à double click vào mục Developer
Trong Word, để chuyển đổi chân trang (footnote) thành chân bài (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Note options
Convert to EndNote
Go to FootNote
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Thẻ InsertàWatermark
Thẻ HomeàWatermark
Thẻ Page LayoutàWatermark
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong văn bản có bật chế độ lần vết, để chấp nhận các thay đổi trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Changes của Tab Review
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review
Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review
. Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View à chọn Different Odd & Event Pages
Page LayoutàPage Setupàthẻ Margins à chọn Mirror Margin
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Design à chọn Different Odd & Event Pages
. Nhóm công cụ nào sau đây cho phép định dạng hình ảnh trong Word?
Picture Tools
Table Tools
Drawing Tools
SmartArt Tools
Trong Word, thanh thực đơn View có chức năng gì?
Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản
Các ứng dụng hổ trợ
Dùng cho thiết kế và mở rộng
Thanh công cụ trộn thư
. Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?
ReviewàRestrict Editing à chọn Comments trong mục Editing restrictions
ReviewàNew Comment à gõ nội dung nhận xét
Chọn FileàInfoàProtect Document à chọn Allow to insert new comment
ReviewàRestrict Editing à chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions
Trong Word, muốn bảo vệ văn bản chỉ cho xem không cho sao chép và chỉnh sửa nội dung, trong Restrict Formatting and Editing ta chọn?
Tracked changes
Comments
Filling in forms
No changes (Read only)
Trong Word, để từ chối các thay đổi trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?
Restrict Editing
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Reject
Accept
Portrait và Landscape là 2 tùy chọn thuộc mục nào trong thẻ Page Layout?
Orientation
Columns
Margins
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Lệnh nào sau đây thuộc về thiết lập cấu hình trang in trong Winword:
Lệnh (Orientation)
Lệnh (Size)
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Lệnh (Margins)
Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Preview Results
Print Documents …
Insert Merge field
Edit Individual Documents
Trong Word, để xóa các mục văn bản tự động (autotext), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Phím F3
Lệnh Remove AutoText
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Phím ALT+F3
Trong Windword 2010, muốn tạo mục lục tự động, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Review à Table of Content à Insert Table of Content
References à Update Table
Cả 3 câu đều sai
References à Table of Content à Insert Table of Content
Để tạo nhanh 1 mẫu nền cho bài trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Home -> Design -> Themes
Design -> Themes
Insert -> Themes
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nút Insert Footer
Nút Go to Footer
Nút Edit Header
Nút Next
Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ cho xem, bạn sử dụng lựa chọn nào trong mục Editing restrictions?
No Changes (Read only)
Filling in forms
Comments
Tracked changes
Trong Word, tổ hợp phím CTRL+W được dùng để làm gì?
Thêm nền mờ (Watermark)
Mở cửa sổ Print
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành, không thoát khỏi Winword
Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Right click vào liên kết à chọn Open Hyperlink
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Right click vào liên kết à chọn Edit Hyperlink
Chọn Insert à chọn Hyperlink
Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?
Format Painter
(Paste)
Select Objects
Paste Special
Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nút Next
Nút Go to Footer
Nút Insert Footer
Nút Edit Header
Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nút Insert Footer
Nút Edit Header
Nút Next
Nút Go to Footer
Để chèn tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuối trang, bạn sử dụng chức năng nào trên Ribbon?
Thẻ View
Thẻ Insert
Thẻ Tools
Thẻ Format
55. Trong Word, để tạo thêm 1 dấu phân đoạn (section) trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào Page LayoutàBreaks à chọn 1 lệnh trong mục Page Breaks
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Vào Page LayoutàBreaks à chọn 1 lệnh trong mục Section Breaks
59. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn (section), bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?
Chọn Different First Page trong nhóm Options
Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options
Chọn Show Document Text trong nhóm Options
Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation
60. Trong Windword 2010, thao tác chọn Home à Select à Select All Text With Similar Formatting (No Data) có ý nghĩa gì ?
Để chọn các văn bản có cùng định dạng
Để xoá cùng lúc nhiều đoạn văn bản
Để chọn cùng một lúc nhiều đoạn văn bản
Để định dạng nhanh các đoạn văn bản
Trong Word, để tạo trang bìa, bạn chọn nút lệnh " cover page" từ thẻ nào?
Chọn Review
Chọn Page Layout
Chọn Insert
Chọn View
62. Trong Windword 2010, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View à Exit
Edit à Exit
File à Exit
Window à Exit
63. Trong Microsoft Word, ta có thể thay đổi hướng trang in theo:
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Chiều đứng (Portrait)
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Chiều ngang (Landscape)
64. Để chỉnh sửa độ tương phản (contrast) của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?
Compress Pictures
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Color
Corrections
65. Trong Word, để tạo liên kết dữ liệu từ nội dung được chọn trong văn bản đến một tập tin văn bản khác, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert à Hyperlink à Extting File Or Web Page
Cả 3 lựa chọn đều sai
Insert à Bookmark
Insert à Object
66. Trong Word, để thực hiện việc thêm các điểm đánh dấu văn bản (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Click chọn biểu tượng (Cross-reference) trên nhóm Links của Tab Insert
Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert
Chọn Option à Advance à Show Bookmarks
67. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Different Odd & Even Pages
Different First Page
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
68. Để thay đổi màu của hình ảnh ta thực hiên chuỗi thao tác nào sau đây?
Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Formatà-> Color -> chọn màu theo ý muốn.
Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format-> Picture Effects
Chọn Format-> Color -> chọn màu theo ý muốn.
Chọn hình ảnh cần đổi màu, chọn Format-> Picture Layout
69. Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert Merge field
Print Documents …
Edit Individual Documents …
Preview Results
70. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?
Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation
Chọn Show Document Text trong nhóm Options
Chọn Different First Page trong nhóm Options
Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options
71. Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?
Home -> nhóm Editing -> Field… -> Date
Insert -> nhóm Text -> Quick Parts -> Date
Insert -> nhóm Text -> Field… -> Date
Insert -> nhóm Text -> Quick Parts -> Field… -> Date
72. Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Dotm
Docm
Docx
Dotx
73. Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Sử dụng hình ảnh hoặc văn bản làm nền mờ (watermark)
Không đánh số trang tại trang đầu của tài liệu
Chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại
74. Điều gì xảy ra khi bạn vào Insert chọn Clip Art?
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt được tự động chèn vào văn bản
Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn vào văn bản
Hộp Clip Art tự động xuất hiện
75. Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Thẻ Page Layout-> Watermark
Thẻ Home-> Watermark
Thẻ Insert-> Watermark
76. Trong Word, thanh thực đơn Page Layout có chức năng gì?
Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản
Chứa các lệnh liên quan định dạng trang in, đoạn văn bản, ...
Dùng cho thiết kế và mở rộng
Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …
77. Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?
Editing restrictions -> Tracked changes
Editing restrictions -> No Changes (Read only)
Editing restrictions -> Comments
Editing restrictions -> Filling in forms
78. Trong thao tác chèn sơ đồ (SmartArt) vào Word, muốn thêm một nhánh con, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào DesignàAdd Shape
Vào InsertàAdd Shape
Vào FormatàAdd Shape
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
79. Trong Windword 2010, để tính toán trên bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Đặt con trỏ vào Table à Design à Formula
Cả 3 lựa chọn đều đúng
Chọn Insert à Table à Formula
Đặt con trỏ vào Table à Layout à Formula
80. Để đánh dấu 1 vị trí trên văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
HomeàFindàGo To -> Bookmark
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Insert-> Bookmark
Page Layout-> Bookmark
81. Để chắc chắn font chữ trong văn bản của bạn vẫn được hiển thị đúng trên bất kỳ máy tính khác, sau khi vào OptionsàSave, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Save Fonts
Embed True Type Fonts
Embed fonts in the file
Save True Type Fonts
82. Trong Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert
Click chọn biểu tượng (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Insert
Click chọn biểu tượng (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert
83. Trong Windword 2010, theo bạn, thông báo “The file ... already exist” xuất hiện khi nào ?
L ưu văn bản đặt tên file trùng với tên file đã có trong thư mục lựa chọn
Đóng file khi file chưa được lưu
Chọn 1 font chữ không có trong hệ thống
Không đặt tên file khi lưu văn bản
84. Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:
Được in bên phải mỗi trang
Được in ở cuối mỗi trang
Được in bên trái mỗi trang
Được in ở đầu mỗi trang
85. Trong Word, để thực hiện việc lặp lại tự động dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Table Tools -> Design à Header Row
Table Tools -> Design à Banded Row
Insert -> Table à Draw Table
Click chọn biểu tượng (Repeat Header Row) trên nhóm Layout của Table Tools
86. Trong Word, để tạo 1 ghi chú (Comment) , bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Insert -> Comment -> nhập nội dung à Enter
Chọn Review -> New Comment -> nhập nội dung à Enter
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Chọn References -> New Comment -> nhập nội dung à Enter
87. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?
Chọn Show Document Text trong nhóm Options
Chọn Different First Page trong nhóm Options
Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options
Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation
88. Trong quá trình phối thư (Mail Merge) của Word, muốn lọc dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Mailings à nhóm Start Mail Merge à Edit Recipient List à Filter…
Mailings à nhóm Start Mail Merge à Start Mail Merge à Filter…
Mailings à nhóm Start Mail Merge à Edit Recipient List à Sort…
Mailings à nhóm Start Mail Merge à Select Recipients à Filter…
89. Trong Word, lệnh nào sau đây thuộc chức năng Page Number trên thẻ Insert?
Lệnh "top of Page"
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Lệnh "Bottom of Page"
Lệnh "Format Page Numbers..."
90. Trong Word, để xem mẩu tin cuối trong kết quả phối thư, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nút Next Record
Nút Previous Record
Nút First Record
Nút Last Record
91. Trong Word, khi cần cập nhật lại mục lục, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
Click phải tại phần mục lục -> Update Field
References- > Update -> Update Table
References-> Update Table
Insert-> Entire Table
92. Để xóa bỏ siêu liên kết đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Click chuột phải tại phần văn bản đã tạo liên kết -> Remove Hyperlink
Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, nhấn phím Delete
Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, Insert-> Delete Hyperlink
93. Để xuất kết quả phối thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Preview Results
Edit Individual Documents …
Insert Merge field
Print Documents …
94. Trong Word, để chuyển đổi dữ liệu từ văn bản (Text) sang bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?
DesignàData-> Convert to Table
Insert-> Table-> Convert to Table
Insert-> Table-> Convert Text to Table
Layout-> Data-> Convert Text to Table
95. Trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?
Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận
Chọn tệp chứa danh sách người nhận
Chèn thông tin người nhận
Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận
96. Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn File-> Info-> Protect Document -> chọn Allow to insert new comment
Review-> New Comment -> gõ nội dung nhận xét
Review-> Restrict Editing -> chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions
Review-> Restrict Editing -> chọn Comments trong mục Editing restrictions
97. Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu đã có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Create New Document
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Existing File or Web Page
Place in this Document
98. Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Different First Page
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Different Odd & Even Pages
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
99. Khi cần so sánh hai phiên bản của văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View-> Combine …
Review-> Compare …
Review-> Combine …
View-> Compare …
100. Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Dotx
Dotm
Docm
Docx
