Worksheets(Chi trên) TT giải phẫu 1
Total questions: 153
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
Số 1 là gì ta
a)
Cơ dưới gai
b)
Cơ trên vai
c)
cơ dưới vai
d)
cơ trên gai
2.
Số 2 là ĐM gì ta
a)
Đm mũ cách tay sau
b)
Đm mũ cánh tay
c)
ĐM nách
d)
ĐM cánh tay sau
3.
Số 3 là cơ gì vậy ta
a)
Cơ tròn bé
b)
Cơ vai
c)
Cơ tròn lớn
d)
Cơ tròn nhỏ
4.
Số 4 là cơ gì nè
a)
Cơ tam đầu dài
b)
Đầu trong cơ tam đầu
c)
Đầu ngắn cơ tam đầu
d)
Đầu dài cơ tam đầu
5.
cái số 5 là cái cơ j dạ
a)
Cơ tam đầu ngoài
b)
Đầu trong cơ tam đầu
c)
Đầu ngoài cơ tam đầu
d)
Cơ tam đầu trong
6.
Tiếp nè câu số 6
a)
Gân cơ tam cánh tay
b)
Gân cơ tam đầu cánh tay
c)
Gân cơ tam đầu cánh tay sau
d)
Gân cơ đầu cánh tay
7.
Số 7 là cái j vậy ta
a)
Cơ đenta
b)
Cơ giáp
c)
Cơ vai
d)
Cơ cánh tay
8.
Số 8 là cái vậy ta
a)
Cơ tròn lớn
b)
Cơ tròn dưới vai
c)
Cơ tròn vai
d)
Cơ tròn bé
9.
Số 9 là thần kinh j vậy ạ
a)
Thần kinh mũ cánh tay sau
b)
Thần kinh mũ
c)
Thần kinh trụ
d)
Thần kinh nách
10.
Số 10 à gì đây
a)
Đầu dài cơ tam đầu
b)
Đầu dài cơ nhị đầu
c)
Đầu ngoài cơ tam đầu
d)
Đầu ngắn cơ nhị đầu
11.
Tới số 11 là cơ j nè
a)
Đầu trong cơ tam đầu
b)
Cơ cánh tay
c)
Đầu ngoài cơ nhị đầu
d)
Đầu trong cơ nhị đầu
12.
Số 1 là gì á ta
a)
Cơ trên vai
b)
Cơ dưới gai
c)
Cơ trên gai
d)
Cơ dưới vai
13.
Số 2 là gì nè
a)
Gai nhọn
b)
Gai cột sống
c)
Gai vai
d)
Gai góc
14.
Số 3 là cái j á nhỡ
a)
Cơ dưới vai
b)
Cơ trên gai
c)
Cơ vai lớn
d)
Cơ dưới gai
15.
Số 4 là thần kinh gì ấy nhỡ
a)
TK cho cơ khuỷu và đầu ngoài cơ nhị đầu cánh tay
b)
TK cho cơ khuỷu và đầu ngoài cơ tam đầu cánh tay
c)
TK cho cơ cánh tay và đầu ngoài cơ tam đầu cánh tay
d)
TK cho cơ khuỷu và đầu ngoài cơ đầu cánh tay
16.
Số 5 là gì ấy nhở
a)
Đầu trong cơ tam đầu
b)
Đầu ngoài cơ tam đầu
c)
Đầu trong cơ nhị đầu
d)
Đầu ngoài cơ cánh tây
17.
Số 6 là j ta
a)
Bó mạch tk mũ cánh tay
b)
Bó mạch tk mũ cánh tay sau
c)
Bó mạch tk mũ cánh tay trước
d)
Bó mạch tk nhũ cánh tay sau
18.
Số 7 là thần kinh gì
a)
TK Quay
b)
TK Nách
c)
TK Trụ
d)
TK Cánh tay
19.
Số 8 j đây
a)
ĐM cánh tay nông
b)
Đm cánh tay sâu
c)
ĐM cánh tay ngoài
d)
ĐM cánh tay trong
20.
Câu số 9 là gì
a)
TK bì cẳng tay trước
b)
TK bì cẳng tay ngoài
c)
TK bì cẳng tay sau
d)
TK bì cẳng tay nông
21.
SỐ 1
a)
Đầu dài cơ tam đầu
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu
c)
Đầu ngoài gân cơ nhị đầu
d)
Đầu ngoài gân cơ tam đầu
22.
SỐ 2
a)
Đầu dài gân cơ nhị đầu
b)
Đầu trong cơ nhị đầu
c)
Đầu dài cơ nhị đầu
d)
Đầu trong gân cơ nhị đầu
23.
SỐ 3
a)
Đầu ngoài cơ nhị đầu
b)
Đầu dài cơ nhị đầu
c)
Đầu ngắn cơ nhị đầu
d)
Đầu trong cơ nhị đầu
24.
SỐ 4
a)
ĐM cánh tay
b)
ĐM khủy tay
c)
ĐM Quay
d)
ĐM Trụ
25.
Số 5 ( nhớ bấm vào hình) để zoom lên
a)
Cơ trên gai
b)
Cơ dưới vai
c)
Cơ trên vai
d)
Cơ dưới gai
26.
SỐ 6
a)
TK mũ vai
b)
TK mũ vai trước
c)
TK nách
d)
TK nách trước
27.
SỐ 7
a)
ĐM hố nách
b)
ĐM nách
c)
Đm mũ cách tay
d)
Đm mũ
28.
Số 8
a)
TK Quay
b)
TK Nách
c)
TK Giữa
d)
TK Trụ
29.
SỐ 9
a)
ĐM trụ bên
b)
ĐM trụ
c)
ĐM trụ sâu
d)
Đm trụ nông
30.
SỐ 10
a)
TK nách
b)
TK giữa
c)
TK trụ
d)
Tk quay
31.
chữa A
a)
Cơ quạ cánh tay
b)
đầu ngắn cơ nhị đầu
c)
Cơ quạ
d)
Đầu ngắn cơ tam đầu
32.
Chữ B
a)
TK trụ
b)
TK giữa
c)
Tk quay
d)
TK bì cẳng tay trong
33.
Chữ C
a)
Cơ tròn bé
b)
Cơ tròn lớn
c)
Cơ tròn nhỏ
d)
Cơ vai dưới
34.
Chữ D
a)
Cơ vai dưới
b)
Cơ tròn lớn
c)
Cơ lưng rộng
d)
Cơ tròn bé
35.
Chữ E
a)
TK trụ
b)
TK trụ bên
c)
TK bì cẳng tay trong
d)
TK bì
36.
Chữ F
a)
TK bì cẳng tay trong
b)
TK trụ
c)
TK trụ bên
d)
TK quay
37.
số 11
a)
Cơ gấp các ngón sâu
b)
cơ gấp các ngón nông
c)
cơ gấp các ngón cái dài
d)
cơ gấp các ngón dài
38.
số 12
a)
Cơ gấp các ngón nông
b)
Cơ gấp các ngón sâu
c)
Cơ gấp ngón cái dài
d)
Cơ gấp các ngón cái
39.
Số 13
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ gấp cổ tay
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ sấp tròn
40.
14 là chi tiết gì
a)
Cơ gấp cổ tay dài
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ gấp cổ tay trụ
d)
Cơ gan tay dài
41.
15 là cơ j đây
a)
Cơ gấp cỗ tay quay
b)
cơ gấp các ngón cái nông
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp ngón cái dài
42.
Số 1 là j vậy ta
a)
TK Trụ
b)
TK Quay
c)
TK Bì
d)
TK Giữa
43.
Số 2 là j
a)
TK Giữa
b)
TK Quay
c)
TK tiền đình
d)
TK Trụ
44.
3 là cái j nè
a)
TK trụ
b)
TK giữa
c)
TK bì
d)
Tk quay
45.
4 là j á nhỡ
a)
Đm gian cốt sau
b)
ĐM gian cốt trước
c)
ĐM gian cốt ngoài
d)
ĐM Quay
46.
số 5 là j vậy ta
a)
Đm cánh tay
b)
Đm trụ
c)
Đm quay
d)
Đm gian đốt trước
47.
Số 6 là j vậy ta
a)
Đm trụ
b)
Đm cánh tay
c)
Đm quay
d)
Đm giữa
48.
số 7 là j
a)
Cơ ngữa
b)
Cơ sấp
c)
Cơ gấp các ngón tay nông
d)
cơ gấp
49.
số 8 là cái j
a)
Cơ gấp các ngón nông
b)
Cơ gấp các ngón sâu
c)
Cơ gâp các ngón dài
d)
Cơ gấp các ngón ngắn
50.
Số 9 là cái j đây
a)
TK gian cốt trước
b)
TK gian cốt sau
c)
TK gian cốt
d)
Tk gian cốt cẳng tay
51.
số 10 là j vậy ta :))
a)
ĐM giữa
b)
ĐM cẵng tay
c)
Đm quay
d)
Đm trụ
52.
số 1 là j
a)
Cơ duỗi ngón út
b)
Cơ duỗi cổ tay trụ
c)
Cơ dạng ngón út
d)
Cơ duỗi các ngón
53.
số 2 là j ta
a)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
54.
số 3 là j ta
a)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
55.
số 4 là j ta
a)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
Cơ cánh tay quay
56.
tiếp số 5 nè bà zà
a)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Gân cơ duỗi ngón cái dài
d)
Gân cơ duỗi ngón II
57.
tiếp số 6 nè bà zà
a)
Cơ dạng ngón cái ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Gân cơ duỗi ngón cái dài
d)
Gân cơ duỗi ngón cái ngắn
58.
tiếp số 7 nè bà zà
a)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Gân cơ duỗi ngón cái dài
d)
Gân cơ duỗi ngón II
59.
tiếp số 9 nè bà zà
a)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái dài
c)
Gân cơ duỗi ngón cái dài
d)
Gân cơ duỗi ngón II
60.
tiếp số 8 nè bà zà
a)
ĐM giữa
b)
ĐM quay
c)
ĐM trụ
d)
Đm bàn tay
61.
Câu 10 nè
a)
Cơ duỗi các ngón
b)
Cơ duỗi cổ tay quay
c)
Cơ duỗi ngón út
d)
Cơ duỗi cổ tay trụ
62.
Câu 11 nè
a)
Cơ duỗi các ngón
b)
Cơ duỗi cổ tay quay
c)
Cơ duỗi ngón út
d)
Cơ dạng ngón út
63.
Chữ A
a)
TK Trụ
b)
TK Giữa
c)
TK Bì
d)
TK Quay
64.
Chữ B là gì
a)
Nhánh sâu tk quay
b)
TK bì cảng tay ngoài
c)
Nhánh nông tk quay
d)
TK bì cảng tay trong
65.
C là j á ta
a)
Cơ ngữa
b)
Cơ sấp
c)
Cơ quay
d)
Cơ cẳng tay
66.
Câu D đây nè
a)
Nhánh nông tk quay
b)
Nhánh sâu tk quay
c)
TK bì cảng tay trong
d)
TK bì cảng tay ngoài
67.
Câu E đây nè
a)
Nhánh nông tk quay
b)
Nhánh sâu tk quay
c)
TK bì cảng tay trong
d)
TK bì cảng tay ngoài
68.
vậy F là j ta
a)
ĐM trụ
b)
Đm cẳng tay
c)
Đm quay
d)
ĐM giữa
69.
số 11 là j vậy
a)
Mỏn khủy
b)
Mỏn quạ
c)
mỏn cùng vai
d)
mỏn vai
70.
số 10 là j vậy
a)
Mỏn khủy
b)
Mỏn quạ
c)
mỏn cùng vai
d)
mỏn vai
71.
số là j vậy ta 9
a)
ổ chảo của xương vai
b)
củ dưới ổ chảo xương vai
c)
ổ chảo của xương quay
d)
củ ổ chảo của xương quay
72.
số là j vậy ta 8
a)
ổ chảo của xương vai
b)
củ dưới ổ chảo xương vai
c)
ổ chảo của xương quay
d)
củ ổ chảo của xương quay
73.
số 7 là gì
a)
Cổ
b)
Chỏm
c)
Ổ chảo xương vai
d)
cổ xương vai
74.
típ tục số 6
a)
Bờ giữa
b)
Bờ trong
c)
Bờ ngoài
d)
Bờ trên
75.
vậy số 5 là j
a)
Góc trên
b)
Góc dưới
c)
Góc trong
d)
Góc ngoài
76.
Tiếp tục số 4 nè
a)
Bờ trên
b)
Bờ trong
c)
Bờ ngoài
d)
Bờ dưới
77.
số 3 là j dây ta
a)
Hố trên gai
b)
Hố dưới vai
c)
Hố trên vai
d)
Hố dưới gai
78.
só 2 là j vậy
a)
Góc trong
b)
Góc trên vai
c)
Góc trên
d)
Góc trong vai
79.
số 1 là j ta
a)
Góc trên vai
b)
Khuyết vai
c)
Khuyết quạ
d)
góc vai
80.
Chữ A là j vậy hả
a)
Hố dưới vai
b)
Hố trên gai
c)
Hố dưới gai
d)
Hố trên vai
81.
Chữ C là j vậy hả
a)
Hố dưới vai
b)
Hố trên gai
c)
Hố dưới gai
d)
Hố trên vai
82.
Chữ B là j ta
a)
Góc của mỏn cùng vai
b)
Mỏn cùng vai
c)
Mỏn vai
d)
Gai vai
83.
D là cái j vậy ta
a)
Mỏn cùng vai
b)
gai vai
c)
góc cùng vai
d)
góc của mỏn cùng vai
84.
E là cái j vậy ta
a)
Mỏn cùng vai
b)
gai vai
c)
góc cùng vai
d)
góc của mỏn cùng vai
85.
Số 1 là cái j vậy ta
a)
Đầu cùng vai
b)
Diện khớp cùng vai
c)
Diện khớp ức
d)
Đầu ức
86.
Số 2 là cái j vậy ta
a)
Đầu cùng vai
b)
Diện khớp cùng vai
c)
Diện khớp ức
d)
Đầu ức
87.
Số 3 là cái j vậy ta
a)
Đầu cùng vai
b)
Diện khớp cùng vai
c)
Diện khớp ức
d)
Đầu ức
88.
Số 7 là cái j vậy ta
a)
Đầu cùng vai
b)
Diện khớp cùng vai
c)
Diện khớp ức
d)
Đầu ức
89.
số 4 là cái j á
a)
Củ nón
b)
Rãnh cho cơ dưới đòn
c)
Đường thang
d)
Đường rap
90.
số 5 là cái j á
a)
Củ nón
b)
Rãnh cho cơ dưới đòn
c)
Đường thang
d)
Đường rap
91.
số 6 là cái j á
a)
Củ nón
b)
Rãnh cho cơ dưới đòn
c)
Đường thang
d)
Đường rap
92.
số 1 là j vậy bà già
a)
Nền đốt xa ngón 2
b)
Thân đốt giữa ngón 2
c)
Thân đốt gần ngón 2
d)
Nền xương đốt gần ngón 2
93.
số 2 là j vậy bà già
a)
Nền đốt xa ngón 1
b)
Thân đốt giữa ngón 1
c)
Thân đốt gần ngón 1
d)
Nền xương đốt gần ngón 1
94.
số 3 là j vậy bà già
a)
Nền đốt gần ngón 1
b)
Thân đốt xa ngón 1
c)
Thân đốt gần ngón 1
d)
Nền xương đốt gần ngón 1
95.
số 9 là j vậy bà già
a)
Nền đốt xa ngón 1
b)
Thân đốt giữa ngón 2
c)
Thân đốt gần ngón 1
d)
Nền xương đốt gần ngón 5
96.
Số 4 là j á ta
a)
Xương thê
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương thuyền
97.
Số 5 là j á ta
a)
Xương thê
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương thuyền
98.
Số 6 là j á ta
a)
Xương thê
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương thuyền
99.
Số 7 là j á ta
a)
Xương thê
b)
Xương cả
c)
Xương thang
d)
Xương thuyền
100.
Số 8 là j vậy ta
a)
Nền đốt xa ngón 1
b)
Nền xương đốt gần ngón 5
c)
Chỏm xương đốt bàn tay ngón 5
d)
Nền xương đốt xa ngón 4
101.
Số 10 là j vậy ta
a)
Nền đốt xa ngón 5
b)
Chỏm xương đốt gần ngón 5
c)
Chỏm xương đốt bàn tay ngón 5
d)
Nền xương đốt xa ngón 5
102.
Số 11 là j á ta
a)
Xương tháp
b)
Xương nguyệt
c)
Xương thang
d)
Xương móc
103.
Số 12 là j á ta
a)
Xương tháp
b)
Xương nguyệt
c)
Xương thang
d)
Xương móc
104.
Số 13 là j á ta
a)
Xương tháp
b)
Xương nguyệt
c)
Xương thang
d)
Xương móc
105.
số 1 là cái j
a)
Cổ phẫu thuật xương cánh tay
b)
Củ lớn
c)
Cổ giải phẫu xương cánh tay
d)
củ bé
106.
số 2 là cái j
a)
Cổ phẫu thuật xương cánh tay
b)
Củ lớn
c)
Cổ giải phẫu xương cánh tay
d)
Củ bé
107.
số 3 là cái j
a)
Cổ phẫu thuật xương cánh tay
b)
Củ lớn
c)
Cổ giải phẫu xương cánh tay
d)
Rãnh gian củ
108.
số 4 là cái j
a)
Cổ phẫu thuật xương cánh tay
b)
Củ lớn
c)
Cổ giải phẫu xương cánh tay
d)
Rãnh gian củ
109.
5 là j á nhỡ
a)
Lồi củ đenta
b)
Mỏm trên lồi cầu ngoài
c)
Mào củ lớn
d)
Hố quay
110.
6 là j á nhỡ
a)
Lồi củ đenta
b)
Mỏm trên lồi cầu ngoài
c)
Mào củ lớn
d)
Hố quay
111.
7 là j á nhỡ
a)
Lồi củ đenta
b)
Mỏm trên lồi cầu ngoài
c)
Mào củ lớn
d)
Hố quay
112.
8 là j á nhỡ
a)
Lồi củ đenta
b)
Mỏm trên lồi cầu ngoài
c)
Mào củ lớn
d)
Hố quay
113.
số 9 là á ta
a)
Củ bé
b)
Mào củ bé
c)
Chỏm xương cánh tay
d)
Chỏm con
114.
số 10 là á ta
a)
Củ bé
b)
Mào củ bé
c)
Chỏm xương cánh tay
d)
Chỏm con
115.
số 11 là á ta
a)
Củ bé
b)
Mào củ bé
c)
Chỏm xương cánh tay
d)
Chỏm con
116.
số 12 là á ta
a)
Củ bé
b)
Mào củ bé
c)
Chỏm xương cánh tay
d)
Chỏm con
117.
số 13 là á ta
a)
Ròng rọc
b)
Mào củ bé
c)
Hố vẹt
d)
Mỏm trên lồi cầu trong
118.
số 14 là á ta
a)
Ròng rọc
b)
Mào củ bé
c)
Hố vẹt
d)
Mỏm trên lồi cầu trong
119.
số 15 là á ta
a)
Ròng rọc
b)
Mào củ bé
c)
Hố vẹt
d)
Mỏm trên lồi cầu trong
120.
số 1 là j vậy ta
a)
Chỏm xương cánh tay
b)
Hố mỏm khuỷu
c)
Mỏm trên lồi cầu trong
d)
Mào mỏm trên lồi cầu
121.
số 2 là j vậy ta
a)
Chỏm xương cánh tay
b)
Hố mỏm khuỷu
c)
Mỏm trên lồi cầu trong
d)
Mào mỏm trên lồi cầu
122.
số 3 là j vậy ta
a)
Chỏm xương cánh tay
b)
Hố mỏm khuỷu
c)
Mỏm trên lồi cầu trong
d)
Mào mỏm trên lồi cầu
123.
số 4 là j vậy ta
a)
Chỏm xương cánh tay
b)
Hố mỏm khuỷu
c)
Mỏm trên lồi cầu trong
d)
Mào mỏm trên lồi cầu
124.
số 5 là j vậy ta
a)
Củ bé
b)
Củ lớn
c)
Cổ phẫu thuật
d)
Cổ giải phẫu
125.
số 6 là j vậy ta
a)
Củ bé
b)
Củ lớn
c)
Mào mỏn trên lồi cầu ngoài
d)
Mào mỏn trên lồi cầu trong
126.
số 7 là j vậy ta
a)
Củ bé
b)
Chỏm con
c)
Ròng rọc
d)
Hố khủyu
127.
số 8 là j vậy ta
a)
Ròng rọc
b)
Mỏn trên lồi cầu ngoài
c)
Mỏn trên lồi cầu trong
d)
Chỏm con
128.
Số 1 là gì
a)
Chỏm xương quay
b)
Bờ gian cốt
c)
Mỏm trâm quay
d)
Bờ trước
129.
Số 2 là gì
a)
Chỏm xương quay
b)
Bờ gian cốt
c)
Mỏm trâm quay
d)
Bờ trước
130.
Số 3 là gì
a)
Chỏm xương quay
b)
Bờ gian cốt
c)
Mỏm trâm quay
d)
Bờ trước
131.
Số 4 là gì
a)
Chỏm xương quay
b)
Bờ gian cốt
c)
Mỏm trâm quay
d)
Bờ trước
132.
số 5 là j
a)
Lồi củ xương quay
b)
Bờ gian cốt
c)
Mặt trước
d)
Cổ xương quay
133.
số 6 là j
a)
Lồi củ xương quay
b)
Lồi củ bé xương trụ
c)
Lồi củ lớn xương quay
d)
Lồi củ xương trụ
134.
số 7 là j
a)
Lồi củ xương quay
b)
Bờ gian cốt
c)
Mặt trước
d)
Cổ xương quay
135.
số 1 là
a)
Khuyết ròng rọc
b)
Mỏm vẹt xương trụ
c)
Lồi củ xương trụ
d)
Mỏm khuỷu
136.
số 2 là
a)
Khuyết ròng rọc
b)
Mỏm vẹt
c)
Lồi củ xương trụ
d)
Mỏm khuỷu
137.
số 3 là
a)
Khuyết ròng rọc
b)
Mỏm vẹt xương trụ
c)
Lồi củ xương trụ
d)
Mỏm khuỷu
138.
số 4 là
a)
Khuyết ròng rọc
b)
Mỏm vẹt
c)
Lồi củ xương trụ
d)
Mỏm khuỷu
139.
số 5 là j
a)
Lồi củ xương trụ
b)
Bờ gian cốt
c)
Khuyết ròng rọc
d)
Mặt trước
140.
số 6 là j
a)
Lồi củ xương trụ
b)
Bờ gian cốt
c)
Khuyết ròng rọc
d)
Mặt trước
141.
Cố lên nèk !
a)
Ok! nha
b)
Hk làm biến lắm :))
c)
OK chiến hết sức luôn !
d)
Thui qua môn là mừng rồi ! (@.@)
142.
Sao mà nó nhiều quá vậy trời !
a)
Hông làm nữa đâu !
b)
Lười quá đê :))
c)
Sao mà qua môn đây !
d)
Thôi cố làm típ zậy !
143.
cho hỏi chi tiết 1 là gì
a)
Tk Quay
b)
Tk Trụ
c)
Tk Giữa
d)
Tk Cơ bì
144.
cho hỏi chi tiết 2 là gì
a)
Tk Quay
b)
Đm Cánh tay
c)
Đm Trụ bên
d)
Đm trụ
145.
cho hỏi chi tiết 12 là gì
a)
Đm Quay
b)
Đm Cánh tay
c)
Đm Trụ bên
d)
Đm trụ
146.
cho hỏi chi tiết 8 là gì
a)
Đm quay và thần kinh quay
b)
Đm cánh tay và thần kinh giữa
c)
Đm giữa và thần kinh quay
d)
Đm trụ và thần kinh giữa
147.
cho hỏi chi tiết 3 là gì
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp cổ tay trụ
e)
Cơ cánh tay quay
148.
cho hỏi chi tiết 4 là gì
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp cổ tay trụ
e)
Cơ cánh tay quay
149.
cho hỏi chi tiết 5 là gì
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp cổ tay trụ
e)
Cơ cánh tay quay
150.
cho hỏi chi tiết 6 là gì
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp cổ tay trụ
e)
Cơ cánh tay quay
151.
cho hỏi chi tiết 13 là gì
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ gấp cổ tay quay
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ gấp cổ tay trụ
e)
Cơ cánh tay quay
152.
cho hỏi chi tiết 14 là gì
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ dài
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cỗ tay quay ngắn
d)
Cơ duỗi cổ tay trụ ngắn
153.
cho hỏi chi tiết 15 là gì
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ dài
b)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
c)
Cơ duỗi cỗ tay quay ngắn
d)
Cơ duỗi cổ tay trụ ngắn
100 %
