wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THDC PHẦN 2- 115 CÂU

Total questions: 115

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

101.Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?

            

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Design -> chọn Different Odd & Event Pages

c)

View -> chọn Different Odd & Event Pages

d)

Page Layout-> Page Setup-> thẻ Margins --> chọn Mirror Margin

2.

102. Để chỉnh sửa độ sáng tối và độ tương phản của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

                       

a)

Corrections--> Brightness/Contrast

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Corrections -->  Sharpen/Soften

d)

Corrections -->  Compress Pictures

3.

103. Trong MailMerge, để chỉ xuất kết quả phối thư vào một tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào trong thẻ Mailings?

                      

a)

  Finish & Merge-> Edit Individual Documents

b)

Write & Insert Fields-> Match Fields

c)

Finish & Merge -> Word Document

d)

Start Mail Merge-> Directory

4.

104. Lệnh nào không tồn tại trong thẻ Mailings của Winword?

                       

a)

  Lệnh   (Edit Recipient List)

b)

Lệnh Insert Merge Field

c)

Lệnh Field...

d)

Lệnh (Select Recipients)

5.

105. Trong Windword 2010, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                      

a)

Edit --> Exit

b)

File --> Exit

c)

View --> Exit

d)

  Window --> Exit

6.

105. Khi cần chỉnh sửa độ sáng (brightness) của hình ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

                      

a)

  Change Picture

b)

  Color

c)

Corrections

d)

Artistic Effects

7.

106. Để chèn tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuối trang, bạn sử dụng chức năng nào trên Ribbon?

                       

a)

   Thẻ Tools

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Format

d)

Thẻ View

8.

107. Để soạn thảo và định dạng văn bản sau, ta phải sử dụng chức năng nào của Winword?

                       

a)

Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Cuối trang (footer)

b)

Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Chân bài (endnote)

c)

Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Cuối trang (footer)

d)

Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Chân trang (footnote)

9.

108. Trong Word, để lưu 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

Dotx

b)

Dotm

c)

Docx

d)

Docm

10.

109. Trong Word, để tạo thêm 1 dấu phân đoạn (section) trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

     Vào Page Layout, chọn Breaks, chọn 1 lệnh trong nhóm Page Breaks

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

c)

Vào Page Layout, chọn Breaks, chọn 1 lệnh trong nhóm Section Breaks

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

11.

110. . Trong Word, để chuyển đổi chân trang (footnote) thành chân bài (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                  

a)

    Note options

b)

  Go to FootNote

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Convert to EndNote

12.

111. Để lặp lại dòng tiêu đề trên tất cả các trang trong Table của Winword, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

Table ToolsàLayoutàData à Duplicate Header Rows

b)

  Table ToolsàLayoutàData à Repeat Header Rows

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Table ToolsàDesignàTable à Rows to repeat at top

13.

112. Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

                   

a)

    Thẻ Format-> Format Selection

b)

  Thẻ Design --> Chart Layouts --> Line

c)

  Thẻ Design-> Switch Row-> Column

d)

Thẻ Design-> Change Chart Type-> Line

14.

113. Trong Windword 2010, muốn định dạng lại trang giấy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

  Cả 3 câu đều đúng

b)

PageLayout --> Page Setup

c)

  File --> Print

d)

File --> Option

15.

114. Trong Word, để thực hiện việc đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Option?

                       

a)

   Suggest from main dictionary only

b)

   Ignore word in UPPERCASE

c)

Check spelling as you type

d)

   Show all formatting marks

16.

115. Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?

                     

a)

    Editing restrictions --> Filling in forms

b)

  Editing restrictions --> No Changes (Read only)

c)

Editing restrictions --> Tracked changes

d)

  Editing restrictions --.> Comments

17.

116. Trong Word, lệnh nào sau đây thuộc chức năng Page Number trên thẻ Insert?

                     

a)

Lệnh " Bottom of Page"

b)

Lệnh" Format Page Numbers..."

c)

Lệnh"Top of Page"

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

18.

117. Trong Windword 2010, muốn hiển thị hoặc làm ẩn các Tabs trên thanh Menu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                       

a)

   File --> Options --> Quick Access Toolbar

b)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

c)

File --> Options --> Customize Ribbon. Chọn hoặc không chọn các tabs trong Main Tabs

d)

File -->Options --> Add-in

19.

118. Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

  Thẻ Home --> chọn Text Direction

b)

Thẻ Layout --> chọn Text Direction-> chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Design --> chọn Text Direction

d)

Thẻ Page Layout -->chọn Text Direction --> chọn 1 kiểu

20.

119. Trong Word, để thực hiện việc lặp lại tự động dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

                     

a)

  Table Tools -> Design à Banded Row

b)

  Table Tools -> Design --> Header Row

c)

Click chọn biểu tượng (Repeat Header Row) trên nhóm Layout của Table Tools

d)

  Insert -> Table -> Draw Table

21.

120. Điều gì xảy ra khi bạn vào Insert chọn Clip Art?

                      

a)

Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt được tự động chèn vào văn bản

b)

Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn vào văn bản

c)

Hộp Clip Art tự động xuất hiện

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

22.

121. Trong Word, để tạo trang bìa, bạn chọn nút lệnh  từ thẻ nào?

                     

a)

Chọn Page Layout

b)

  Chọn View

c)

Chọn Review

d)

Chọn Insert

23.

ể soạn thảo và định dạng văn bản sau, ta phải sử dụng chức năng nào của Winword?

                      

a)

Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Cuối trang (footer)

b)

Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Chân bài (endnote)

c)

Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Chân trang (footnote)

d)

  Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Cuối trang (footer)

24.

122. Lệnh nào không tồn tại trong thẻ Mailings của Winword?

                       

a)

   Lệnh Insert Merge Field

b)

Lệnh (Select Recipients)

c)

Lệnh Field...

d)

Lệnh   (Edit Recipient List)

25.

123. Để chỉnh sửa độ sáng tối và độ tương phản của ảnh, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Picture Tools?

                       

a)

Corrections -->  Compress Pictures

b)

Corrections -->  Sharpen/Soften

c)

Corrections--> Brightness/Contrast

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

26.

Trong Word, muốn tạo chú thích cho một từ ở cuối văn bản, sau khi chọn từ ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

b)

Home --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

c)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Endnote

d)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

27.

Trong Word, muốn tạo một AutoText, sau khi chọn đoạn văn ta thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - A

b)

Nhấn tổ hợp phím ALT - F3

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - ALT - F3

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - F3

28.

Trong Word, muốn in cả hình ảnh của background, ta chọn ở ?

a)

Tools --> Options --> Printer

b)

File --> Options --> Advanced

c)

File --> Options --> Display

d)

File --> Options --> General

29.

Trong Word, muốn bảo vệ văn bản chỉ cho xem không cho sao chép và chỉnh sửa nội dung, trong Restrict Formatting and Editing ta chọn?

a)

Filling in forms

b)

No changes (Read only)

c)

Comments

d)

Tracked changes

30.

Trong Word, muốn đóng dấu bản quyền (Watermark), ta thực hiện như sau?

a)

Review --> nhóm Background --> Watermark

b)

Page Layout --> nhóm Page Background --> Watermark

c)

Page Setup --> nhóm Page Background --> Watermark

d)

Insert --> nhóm Background --> Insert Watermark

31.

Trong Word, muốn đánh dấu (Bookmark) vị trí trên văn bản, chọn vị trí muốn đánh dấu ta thực hiện?

a)

Insert --> nhóm Table --> Bookmark

b)

Insert --> nhóm Links --> Bookmark

c)

Home --> nhóm Editing --> Bookmark

d)

View --> nhóm Links --> Bookmark

32.

Trong Word, muốn tạo siêu liên kết trong văn bản, chọn từ hoặc đoạn văn bản muốn tạo siêu liên kết ta thực hiện? -2- (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Page Layout --> nhóm Links --> HyperLink

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + K

d)

Insert --> nhóm Links --> Hyperlink

33.

Trong Word, muốn nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng, ta thực hiện?

a)

Insert --> nhóm Links --> Object…

b)

Home --> nhóm Editing --> Object

c)

Insert --> nhóm Text --> Object --> Object

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều sai

34.

Trong Word, muốn trộn 02 văn bản với nhau, ta thực hiện?

a)

Insert --> nhóm Text --> Compare --> Combine

b)

Home --> nhóm Editing --> Compare --> Combine

c)

Review --> nhóm Compare --> Compare --> Combine

d)

Review --> nhóm Compare --> Compare --> Compare

35.

Trong Word, trong quá trình trộn thư (Mail Merge) muốn lọc dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó, ta thực hiện?

a)

Mailings --> nhóm Start Mail Merge --> Edit Recipient List --> Filter

b)

Mailings --> nhóm Start Mail Merge --> Edit Recipient List --> Sort

c)

Mailings --> nhóm Start Mail Merge --> Select Recipients --> Filter

d)

Mailings --> nhóm Start Mail Merge --> Start Mail Merge --> Filter

36.

Trong Word, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở tập tin văn bản ta thực hiện? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

File --> Info --> Protect Document --> Password to Open

b)

File --> Save as --> Tools --> General Options --> Encrypt with Password

c)

File --> Save as --> Tools --> General Options --> Password to Open

d)

File --> Info --> Protect Document --> Encrypt with Password

37.

Trong Word, muốn di chuyển nhanh đến 1 vị trí đã được đánh dấu (Bookmark) ta thực hiện? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G --> chọn Bookmark

b)

Page Layout --> nhóm Arrange --> chọn Bookmark

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G --> chọn Bookmark

d)

Home --> nhóm Editing --> Find --> Go To… --> chọn Bookmark

38.

Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Insert --> nhóm Text --> Quick Parts --> Field… --> Date

b)

Insert --> nhóm Text --> Field… --> Date

c)

Insert --> nhóm Text --> Quick Parts --> Date

d)

Home --> nhóm Editing --> Field… --> Date

39.

Trong Word, để thực hiện việc đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Option?

a)

Ignore word in UPPERCASE

b)

Show all formatting marks

c)

Check spelling as you type

d)

Suggest from main dictionary only

40.

Trong Word, để thực hiện liên kết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Alt+Click trên đối tượng liên kết

b)

Ctrl+Click trên đối tượng liên kết

c)

Shift+Click trên đối tượng liên kết

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

41.

Trong Word, để thực hiện việc trình bày văn bản thành nhiều cột, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert --> Column

b)

Insert --> Table

c)

Page Layout --> Column

d)

View --> Column

42.

Trong Word, để thực hiện việc ghép các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Click biểu tượng (Merge Cells) trên nhóm Layout của Table Tools

b)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - M

c)

Right Click --> Merge Cells

d)

Right Click --> Split Cells

43.

Trong Word, để thực hiện việc tách các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift - S

b)

Right Click --> Split Cells

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - S

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

44.

Trong Word, để thực hiện việc chuyển đổi bảng thành văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Convert To Text) trên nhóm Layout của Table Tools

b)

Click chọn biểu tượng (Text Direction) trên nhóm Layout của Table Tools

c)

Click chọn biểu tượng (Split Table) trên nhóm Layout của Table Tools

d)

Click chọn biểu tượng (Properties) trên nhóm Layout của Table Tools

45.

Trong Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert

b)

Click chọn biểu tượng (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

46.

/ Trong Word, để thực hiện việc thêm các điểm đánh dấu văn bản (bookmark) , bạn sử dụng lựachọn nào?

a)

Chọn Option -> Advance -> Show Bookmarks

b)

Click chọn biểu tượng (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn biểu tượng (Cross-reference) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

47.

Trong Word, để thực hiện việc chèn các trường điều kiện trong Mail Merge, bạn sử dụng lựa chọnnào?

a)

Click chọn biểu tượng (Inser Merge Field) trên nhóm Maillings

b)

Click chọn biểu tượng (If Then Else) trên nhóm Maillings

c)

Click chọn biểu tượng (Match Fields) trên nhóm Maillings

d)

Click chọn biểu tượng (Address Book) trên nhóm Maillings

48.

Trong Word, để thực hiện việc bật / tắt chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiềulựa chọn)

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - SHIFT - E

b)

Click chọn biểu tượng trên nhóm Tracking của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Changes của Tab Review

d)

Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

49.

Trong Word, để thực hiện việc chấp nhận chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review

b)

Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Changes của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

50.

Trong Word, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - SHIFT - Enter

b)

Chọn Page Layout -> Breaks-> Column

c)

Chọn Page Layout -> Text Direction

d)

Chọn Page Layout -> Columns

51.

Trong Word, để thực hiện việc thay đổi hướng trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn View -> Print Layout

b)

Chọn Page Layout -> Text Direction

c)

Chọn Page Layout -> Orientation

d)

Chọn Page Layout -> Size

52.

Trong Word, để thực hiện việc đặt lề cho đoạn văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click View -> Ruler

b)

Cả 3 lựa chọn đều sai

c)

Click chọn biểu tượng (Distributed) trên nhóm Paragraph của Tab Home

d)

Click chọn biểu tượng (Line and Paragraph Spacing) trên nhóm Paragraph của Tab Home

53.

/ Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

c)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

d)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

54.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang đầu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

d)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

55.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

d)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

56.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

57.

Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("TRUNGTAM TIN HOC") là:

a)

15

b)

18

c)

16

d)

17

58.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trịkiểu số thoả một điều kiện cho trước:

a)

COUTIF

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

SUM

59.

Trong bảng tính Excel, để chèn chữ mỹ thuật, ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert -> Word Art

b)

Thẻ Fumulas -> Picture

c)

Thẻ Review -> Picture

d)

Thẻ Data -> Picture

60.

Trong bảng tính Excel, để định dạng chữ đậm cho dữ liệu, ta dùng tổhợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + D

d)

  Ctrl + B

61.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối cột,tương đối dòng:

a)

B$1

b)

$B1:$D10

c)

B$1$$10$D

d)

  $B$1:$D$10

62.

Câu nào sau đây sai ? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

63.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

64.

Trong bảng tính Excel, khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

Không hiển thị gì cả

b)

#Name?

c)

3+4

d)

7

65.

Trong bảng tính Excel, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặcnhiều ô, ta thực hiện:

a)

Thẻ Home - Text to Columns - Delimited

b)

Thẻ Data - Text to Columns - Delimited

c)

Thẻ Fomulas - Text to Columns - Delimited.

d)

    Thẻ Insert - Text to Columns – Delimited

66.

Trong bảng tính Excel, kết quả của công thức sau: = INT (-4.5) là :

a)

-5

b)

- 4

c)

2

d)

    Tất cả đều sai

67.

Trong bảng tính Excel, kết quả trả về của công thức: =OR(2>3,4<1) sẽlà:

a)

False

b)

Đúng

c)

Sai

d)

True

68.

Trong bảng tính Excel, để lưu một sổ bảng tính đang mở dưới một tênkhác, bạn vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh:

a)

Open

b)

Save

c)

Save As

d)

    Send To

69.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(25,5) cho kết quả nào?

a)

6

b)

0

c)

4

d)

3

70.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chu i "Tin học"; Ô B2có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kếtquả:

a)

Tin hoc2008

b)

#VALUE!

c)

2008

d)

    Tin học

71.

Trong bảng tính Excel, để định dạng chữ đậm cho dữ liệu, ta dùng tổhợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + D

d)

1.    Ctrl + A

72.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

73.

Trong bảng tính Excel, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặcnhiều ô, ta thực hiện:

a)

Thẻ Home - Text to Columns - Delimited

b)

Thẻ Data - Text to Columns - Delimited

c)

Thẻ Insert - Text to Columns - Delimited

d)

   Thẻ Fomulas - Text to Columns - Delimited.

74.

Trong bảng tính Excel, khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

3+4

b)

7

c)

#Name?

75.

Để liên kết các máy tính trong 1 khu nhà có 2 tòa nhà cách nhau khoản500m, người ta dùng mạng gì:

a)

internet

b)

Man

c)

Mạng cục bộ

d)

    Lan

76.

Khi làm việc trên một dự án của trường học, việc chia sẻ thông tin thuthập được từ nhiều nguồn khác nhau thông qua một bài thuyết trình trựctuyến là 1 ví dụ của:

a)

Thu thập thông tin

b)

Đánh giá thông tin

c)

Tổ chức thông tin

d)

1.    Trao dổi thông tin (communicating information)

77.

Trong bảng tính Excel, tại ô D1 có công thức =A1+B1 vậy khi saochép công thức này đến ô E3 thì công thức sẽ là

a)

1B3+C3

b)

B2+C2

c)

B3+D3

d)

    B4+C4

78.

Chọn công thức đúng?

a)

IF(AND(C2<=8, C2>5), "Khá","Tb")

b)

IF((C2<=8)OR(C2>5),"Khá","Tb","Kém")

c)

IF((C2<=8)AND(C2>5),"Khá","Tb")

d)

   IF((C2<=8 & C2<5),"Khá","Tb")

79.

Trong bảng tính Excel, chọn lựa nào để ẩn hiện đường lưới trongwooksheet (Chọn nhiều đáp án)

a)

File tag, Options, Advandced, Display Option for thisWoooksheet, Show Girdlines

b)

Không có chức năng này

c)

View tag, Show group, Girdlines

d)

    Home tag, Paragraph group, No Border

80.

Trong bảng tính Excel, giả sử ô B7 chứa chuỗi “10A120225” côngthức nào cho kết quả “A” (Chọn nhiều đáp án)

a)

RIGHT(LEFT(B7,3))

b)

RIGHT(MID(B7,3,3))

c)

LEFT(RIGHT(B7,7))

d)

   MID(B7,3,4)

81.

Trong bảng tính Excel, cho biết công thức đúng:

a)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,0,2,FALSE)

b)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,FALSE)

c)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,2,FALSE)

d)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2&2,FALSE)

82.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:

a)

Ngày hiện hành của hệ thống

b)

Số giờ trong ngày

c)

Số tháng trong năm

d)

Số ngày trong tháng

83.

Trong bảng tính Excel, đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vàoexcel thì:

a)

Dữ liệu kiểu chuỗi sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng dẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

d)

   Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

84.

Trong bảng tính Excel, một tập tin được lưu lên đĩa cứng với kiểu .xlsx thìgọi là:

a)

workbook

b)

Sheet

c)

Văn bản

d)

Cả 3 đều sai

85.

Trong bảng tính Excel, khi làm việc trên excel muốn chuyển từ sheet nàysang sheet khác ta thực hiện:

a)

Page Up, Page Down

b)

Ctrl-Home

c)

Ctrl-End

d)

Ctrl-Page Up, Ctrl-Page Down

86.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng/giảm ta chọnlệnh:

a)

Insert/Sort

b)

Data/Sort

c)

File/Sort

d)

  Insert/Table

87.

Trong hộp thoại Run nhập lệnh nào để sử dụng chương trình MicrosoftExcel?

a)

Excel

b)

Msconfig

c)

Cmd

d)

Regedit

88.

1.    Trong Excel, khi cần tô chữ màu đỏ cho các ô có giá trị từ 50 đến 80 trong vùng A3:H120, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dùng hàm If () để định dạng cho các số được yêu cầu

b)

Dùng Conditional Formatting

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

d)

Chọn các ô có giá trị theo yêu cầu rồi click chọn màu đỏ trong hộp Font

89.

1.    Trong Excel, để quy định số sheet mặc định khi tạo 1 workbook mới, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

FileàOptionsàGeneral

b)

File--> Save As

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

FFile> OOptions-> Advanced

90.

1.    Trong bảng tính Excel 2010, muốn sử dụng các hàm được viết trong file *.xla thì ta phải

a)

Chèn file *.xla vào bằng Insert

b)

Tất cả đều đúng

c)

Chèn file *.xla vào bằng Data à Conection

d)

Dùng Add-ins của excel để đưa vào trong máy để sử dụng chung cho các file khác

91.

1.    Cho dãy ô F4 đến F8 lần lượt chứa các giá trị: 15, 6, #N/A, #REF!, 20. Công thức nào sau đây tính tổng giá trị vùng F4:F8

a)

=Sum(F4:F8)

b)

{=SUM(IF(ISNUMBER(F4),F4:F8,0))}

c)

{=SUM(IF(ISERROR(F4),0,F4:F8))}

d)

{=SUM(IFERROR(F4:F8,0))}

92.

    Để thay đổi biểu đồ dạng Column sang biểu đồ dạng Line, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chuột phải v--> o biên biểu đồ -->  Change Chart Type

c)

Chart Tools--> Design ->  Change Chart Type

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

93.

    Trong bảng tính Excel, lệnh thống kê nào dùng để kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau?

a)

Thẻ Data-> Data Validation

b)

Thẻ DataàConsolidate

c)

Thẻ Data-> What-If Analysis -> Data Table

d)

Thẻ Data-> Subtotal

94.

    Để Excel chỉ tính toán lại công thức khi lưu file hoặc khi chọn Calculate Now (nhấn F9), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

FileàOptions-->Formulas -> chọn Manual -> OK

b)

Formulas-> Calculation->Calculate Now(F9)

c)

File-> Options->Formulas -> chọn Automaticà OK

d)

FormulasàCalculation Options à Manual

95.

.    Trong Excel, muốn chèn dữ liệu từ tập tin có kiểu TXT, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

File->Get External Data -> From Text

c)

Tab DataàGet External Data à From Text

d)

Tab Insert->Get External Data ->From Text

96.

   Trong Excel, cho biết cách đặt mật khẩu bảo vệ khi mở workbook?

a)

File - Info - Protect Workbook - Encrypt with Password - nhập Password

b)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

c)

Review - Protect Sheet - nhập Password

d)

Review - Protect Workbook - nhập Password

97.

    Để thay đổi kiểu biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

b)

Chuột phải vào biểu đồ, chọn Change Chart Type

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

Chọn biểu đồ, chọn Change Chart Type từ Chart Tools

98.

    Trong Chart Tools của Excel, lệnh Select Data thuộc thẻ Design có ý nghĩa gì?

a)

Hiển thị bảng dữ liệu nguồn ngay dưới đồ thị

b)

Di chuyển đồ thị sang sheet khác

c)

Thay đổi loại đồ thị

d)

Thay đổi nguồn dữ liệu cho đồ thị

99.

Trong Excel, khi cần tô chữ màu đỏ cho các ô có giá trị từ 50 đến 80 trong vùng A3:H120, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dùng Conditional Formatting

b)

Dùng hàm If () để định dạng cho các số được yêu cầu

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

d)

Chọn các ô có giá trị theo yêu cầu rồi click chọn màu đỏ trong hộp Font Color

100.

Trong Excel, để lưu biểu đồ như một mẫu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Chart Tools?

a)

Thẻ Format

b)

Thẻ Design

c)

Thẻ Layout

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

101.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data ->Data Validation-> Setting Tabs -> Whole number dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số thập phân

b)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy số nguyên

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số nguyên

102.

Trong Excel, để định dạng kiểu tiền tệ cho một vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn vùng cần định dạng, vào Home, mở hộp Format Cells, chọn Currency tại thẻ Number, OK

b)

Chọn vùng cần định dạng, vào Home, nhóm Number, hộp Number Format, chọn Currency

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai.

103.

. Trong Excel, để copy giá trị của ô A2 cho vùng A3:A5, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn ô A2 à Copy à chọn vùng A3:A5 à Paste àchọn Value

b)

Copy ô A2 -> sử dụng Fill Handle paste qua vùng A3:A5 à chọn Copy Cell

c)

Cả 3 cách trên đều sai

d)

Copy ô A2 à Paste cho vùng A3:A5

104.

Cho biết ý nghĩa của thẻ Margins trong Excel khi vào FileàPage Setup?

a)

Chỉnh cỡ giấy khi in

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Chỉnh hướng giấy in

d)

Căn chỉnh lề đoạn văn cần in

105.

Trong Excel, để thực hiện việc sử dụng mảng trong hàm, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Kết thúc công thức bằng phím Alt+Shift+Enter

b)

Kết thúc công thức bằng phím Enter

c)

Kết thúc công thức bằng phím Ctrl+Shift+Enter

d)

Kết thúc công thức bằng phím Shift+Enter

106.

Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))). Kết quả trả về tại ô H4 là:

a)

Khá

b)

Xuất sắc

c)

Trung bình

d)

Giỏi

107.

Trong Excel, để thực hiện việc thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Maximum

c)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Minimum

d)

Right Click à Format Axis… à Primary Axis à Axis Option à Thay đổi Major unit

108.

Trong Excel, để thiết lập chế độ lưu tự động phòng khi có sự cố xảy ra, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Tools>OptionàSave ->chọn vào Save AutoRecover information every …. điền số phút tự động lưu

b)

Vào FileàOptionsàSave à mục Save AutoRecover information every …, điền số phút tự động lưu

c)

Vào File->Save để lưu

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

109.

Cho biết lỗi trả về từ biểu thức: VLOOKUP(D2,$A$2:$B$4,5,0) * 15

a)

#REF

b)

#N/A

c)

#NAME

d)

#DIV/0

110.

Trong Excel, trong công thức muốn sử dụng tên vùng đã đặt trước đó, ta nhấn phím?

a)

F4

b)

F3

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F3

111.

Trong Excel, muốn thiết lập khống chế dữ liệu nhập cho một vùng, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Formulas -->nhóm Data Tools -> Data validation

b)

Data -> nhóm Data Tools -> What-if Analysis ->Data validation

c)

Home -> nhóm Cells -> Format… -> Data validation

d)

Data à nhóm Data Tools à Data validation

112.

Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:

a)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

b)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn

d)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

113.

Cho dãy ô F4 đến F8 lần lượt chứa các giá trị: 15, 6, #N/A, #REF!, 20. Công thức nào sau đây tính tổng giá trị vùng F4:F8

a)

{=SUM(IFERROR(F4:F8,0))}

b)

{=SUM(IF(ISNUMBER(F4),F4:F8,0))}

c)

=Sum(F4:F8)

d)

{=SUM(IF(ISERROR(F4),0,F4:F8))}

114.

Trong Excel, để thực hiện việc định dạng có điều kiện theo nội dung ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn biểu tượng  (Cell Styles) trên nhóm Styles của Tab Home

b)

Chọn biểu tượng  trên nhóm Cells của Tab Home

c)

Chọn biểu tượng  (Conditional Formating) trên nhóm Styles của Tab Home

d)

Chọn biểu tượng  (Format as Table) trên nhóm Styles của Tab Home

115.

Để chia tách một cửa sổ Excel theo chiều đứng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn 1 cột bất kỳ từ cột B trở đi, vào View, chọn Split

b)

Chọn 1 dòng bất kỳ từ dòng 2 trở đi, vào View, chọn Split

c)

Con trỏ tại vị trí bất kỳ, vào View, chọn Split

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng