Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Cuối Kì I 11
Total questions: 119
Worksheet time: 1hrs 29mins
Name
Class
Date
1.
Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
a)
Cột.
b)
Đường.
c)
Tròn.
d)
Miền.
2.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia,năm 2010 và 2015?
a)
Trung Quốc tăng ít hơn Nhật Bản
b)
Việt Nam tăng nhiều hơn TrungQuốc.
c)
C. Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.
d)
Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam.
3.
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do_x000D_
a)
A.khai thác không hợp lí và cháy rừng. _x000D_
b)
B.cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện. _x000D_
c)
C.mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D.kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
4.
Câu 2: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là_x000D_
a)
A.Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C.Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
5.
Câu 3: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?_x000D_
a)
A.Á - Âu và Phi.
b)
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
c)
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
D. Á - Âu và Bắc Mĩ._x000D_
6.
Câu 4: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là_x000D_
a)
A.phát triển thủy điện.
b)
B. phát triển lâm nghiệp.
c)
C.phát triển kinh tế biển.
d)
D. phát triển chăn nuôi._x000D_
7.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a._x000D_
b)
B. Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
c)
C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn._x000D_
d)
D. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương._x000D_
8.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?_x000D_
a)
A.Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại.
c)
C.Đất trồng đa dạng.
d)
D. Rừng ôn đới phổ biến._x000D_
9.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A.Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo._x000D_
c)
C.Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ._x000D_
10.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A.Có một số sông lớn nhiều nước.
b)
B. Địa hình bị chia cắt mạnh._x000D_
c)
C.Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Có các đồng bằng phù sa._x000D_
11.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực 00257Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới._x000D_
b)
B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh._x000D_
c)
C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
d)
D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa._x000D_
12.
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo._x000D_
b)
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc. (Phần lớn ở Bắc, phần nhỏ ở Nam)_x000D_
c)
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc._x000D_
d)
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương._x000D_
13.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A.Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ._x000D_
c)
C.Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi._x000D_
14.
Câu 12: Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là_x000D_
a)
A.Gia-va.
b)
B. Lu-xôn.
c)
C. Xu-ma-tra.
d)
D. Ca-li-man-tan._x000D_
15.
Câu 13: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A.Thái Lan, Đông-Ti-mo.
b)
B. Bru-nây, Phi-lip-pin._x000D_
c)
C.Sing-ga-po, Cam-pu-chia.
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam._x000D_
16.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A.Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh._x000D_
c)
C.Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ._x000D_
17.
Câu 15: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là_x000D_
a)
A.tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ._x000D_
c)
C.tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động._x000D_
18.
Câu 16: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc_x000D_
a)
A.liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao._x000D_
c)
C.đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước._x000D_
19.
Câu 17: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là_x000D_
a)
A.Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam._x000D_
20.
Câu 18: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là_x000D_
a)
A.lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B.lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là._x000D_
c)
C.lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D.lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía._x000D_
21.
Câu 19: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A.Tình trạng ô nhiễm môi trường.
b)
B. Chênh lệch giàu nghèo lớn._x000D_
c)
C.Thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
D. Thiếu lương thực trầm trọng._x000D_
22.
Câu 20: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là_x000D_
a)
A.mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp._x000D_
c)
C.phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
d)
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
23.
Câu 21: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là_x000D_
a)
A.phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai._x000D_
c)
C.chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng._x000D_
24.
Câu 22: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là_x000D_
a)
A.chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài._x000D_
c)
C.phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
d)
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống._x000D_
25.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?_x000D_
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào._x000D_
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo._x000D_
c)
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ._x000D_
d)
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo._x000D_
26.
Câu 25: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là_x000D_
a)
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu._x000D_
b)
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp._x000D_
c)
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ._x000D_
d)
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp._x000D_
27.
Câu 26: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài._x000D_
b)
B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ._x000D_
c)
C. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu._x000D_
d)
D. Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên._x000D_
28.
Câu 27: Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do_x000D_
a)
A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây._x000D_
b)
B. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam._x000D_
c)
C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn._x000D_
d)
D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam._x000D_
29.
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?_x000D_
a)
A.Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh._x000D_
c)
C.Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
D. Sử dụng giống mới năng suất cao._x000D_
30.
Câu 29: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A.Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định._x000D_
c)
C.Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn._x000D_
31.
Câu 30: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm_x000D_
a)
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào._x000D_
b)
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây._x000D_
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma._x000D_
d)
D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin._x000D_
32.
Câu 31: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là_x000D_
a)
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định._x000D_
b)
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liênquan đến mốiquanhệ giữa ASEAN với các nc_x000D_
c)
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển._x000D_
d)
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước._x000D_
33.
Câu 32: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia._x000D_
b)
B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia._x000D_
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây._x000D_
d)
D. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia._x000D_
34.
Câu 33: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia._x000D_
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia._x000D_
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây._x000D_
d)
D. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia._x000D_
35.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A.Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động._x000D_
c)
C.Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động._x000D_
36.
Câu 2: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A.Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo._x000D_
c)
C.Cận xích đạo và xích đạo.
d)
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo._x000D_
37.
Câu 3: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A.phân mùa.
b)
B. nóng, ẩm.
c)
C. khô, nóng.
d)
D. lạnh, ẩm._x000D_
38.
Câu 4: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do_x000D_
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
39.
Câu 5: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là _x000D_
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
40.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay? _x000D_
a)
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ._x000D_
c)
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ._x000D_
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa._x000D_
41.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo._x000D_
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông._x000D_
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm._x000D_
d)
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia._x000D_
42.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A.Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
b)
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn._x000D_
c)
C.Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
d)
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa._x000D_
43.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A.Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo._x000D_
c)
C.Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi._x000D_
44.
Câu 10: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do_x000D_
a)
A.có diện tích rừng xích đạo lớn.
b)
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa._x000D_
c)
C.địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
D. nằm trong vành đai sinh khoáng._x000D_
45.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?_x000D_
a)
A.Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều._x000D_
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia._x000D_
46.
Câu 12: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?_x000D_
a)
A.Việt Nam
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a._x000D_
47.
Câu 13: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do_x000D_
a)
A.nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
b)
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng._x000D_
c)
C.liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
d)
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa._x000D_
48.
Câu 14: Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?_x000D_
a)
A.Sinh vật biển đa dạng.
b)
B. Khí hậu ôn hoà.
c)
C. Thực vật phong phú.
d)
D. Khoáng sản giàu có._x000D_
49.
Câu 16: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do_x000D_
a)
A.có lớp phủ thực vật.
b)
B. được phù sa của các con sông bồi lấp._x000D_
c)
C.được con người cải tạo hợp lí.
d)
D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa._x000D_
50.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa._x000D_
b)
B. Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng._x000D_
c)
C. Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m._x000D_
d)
D. Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra._x000D_
51.
Câu 18: Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì_x000D_
a)
A. nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”._x000D_
b)
B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới._x000D_
c)
C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định._x000D_
d)
D. tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động._x000D_
52.
Câu 19: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là_x000D_
a)
A.ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. núi thường thấp dưới 3000m._x000D_
c)
C.có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
D. đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi._x000D_
53.
Câu 20: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do_x000D_
a)
A.thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao._x000D_
c)
C.tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn._x000D_
54.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?_x000D_
a)
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực._x000D_
c)
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới._x000D_
d)
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước._x000D_
55.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A.Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước._x000D_
c)
C.Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
d)
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực._x000D_
56.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A.Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
b)
B. Có trình độ phát triển giống nhau._x000D_
c)
C.Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia._x000D_
57.
Câu 24: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?_x000D_
a)
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp_x000D_
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau_x000D_
c)
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia_x000D_
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí_x000D_
58.
Câu 25: Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?_x000D_
a)
A.Chênh lệch trình độ phát triển.
b)
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến._x000D_
c)
C.Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc._x000D_
59.
Câu 1: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để_x000D_
a)
A.ổn định chính trị.
b)
B. phát triển du lịch._x000D_
c)
C.hội nhập quốc tế.
d)
D. hợp tác cùng phát triển._x000D_
60.
Câu 2: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?_x000D_
a)
A.Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
b)
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt._x000D_
c)
C.Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
d)
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư._x000D_
61.
Câu 3: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là_x000D_
a)
A.lũ lụt, bão.
b)
B. động đất, sóng thần.
c)
C. lũ lụt, động đất.
d)
D. phân bố tài nguyên._x000D_
62.
Câu 4: Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của_x000D_
a)
A.chất lượng cuộc sống thấp.
b)
B. nền kinh tế phát triển chậm._x000D_
c)
C.trình độ đô thị hóa thấp.
d)
D. tỉ trọng dân nông thôn lớn._x000D_
63.
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là_x000D_
a)
A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm_x000D_
b)
B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng._x000D_
c)
C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân._x000D_
d)
D. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng._x000D_
64.
Câu 6: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A.Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng cao._x000D_
c)
C.Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
d)
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú._x000D_
65.
Câu 7: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt._x000D_
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại._x000D_
c)
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng._x000D_
d)
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
66.
Câu 8: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do_x000D_
a)
A.nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
b)
B. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước._x000D_
c)
C.liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
d)
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
67.
Câu 9: Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do_x000D_
a)
A.thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
b)
B. nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động._x000D_
c)
C.liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
d)
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
68.
Câu 10: Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có_x000D_
a)
A.hướng núi Bắc- Nam.
b)
B. hướng núi Tây Bắc- Đông Nam._x000D_
c)
C.lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam.
d)
D. lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây._x000D_
69.
Câu 11: Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì_x000D_
a)
A. việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa._x000D_
b)
B. nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống._x000D_
c)
C. đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp,cây ăn quả có giá trị cao hơn_x000D_
d)
D. những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa._x000D_
70.
Câu 12: Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là_x000D_
a)
A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn._x000D_
b)
B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm._x000D_
c)
C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản._x000D_
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản._x000D_
71.
Câu 13: Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng Đông - Tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì_x000D_
a)
A.hướng núi bắc - nam, tây bắc - đông nam.
b)
B. địa hình nhiều đồi núi, phân hóa phức tạp._x000D_
c)
C.lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.
d)
D. lãnh thổ kéo dài theo chiều đông - tây._x000D_
72.
Câu 14: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?_x000D_
a)
A.Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.
b)
B. Ô nhiễm môi trường, thiên tai._x000D_
c)
C.Thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
D. Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo._x000D_
73.
Câu 15: Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?_x000D_
a)
A.Cải thiện môi trường đầu tư._x000D_
b)
B. Nâng cao đời sống cho dân cư._x000D_
c)
C.Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
d)
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh._x000D_
74.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?_x000D_
a)
A. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực._x000D_
b)
B. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí._x000D_
c)
C. Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia._x000D_
d)
D. Sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia._x000D_
75.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển._x000D_
b)
B. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau._x000D_
c)
C. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ._x000D_
d)
D. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao._x000D_
76.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A.Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
b)
B. Các nước có trình độ phát triển giống nhau._x000D_
c)
C.Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước._x000D_
77.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A.Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.
b)
B. Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á._x000D_
c)
C.Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước._x000D_
78.
Câu 20: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A.đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.
b)
B. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài._x000D_
c)
C.khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định._x000D_
79.
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?_x000D_
a)
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều._x000D_
b)
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao._x000D_
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao._x000D_
d)
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế._x000D_
80.
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?_x000D_
a)
A.Ngành điện hoạt động còn hạn chế.
b)
B. Công nghiệp chưa phát triển mạnh._x000D_
c)
C.Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
d)
D. Chất lượng cuộc sống dân cư thấp._x000D_
81.
Câu 3: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do_x000D_
a)
A.mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. tăng cường khai thác khoáng sản._x000D_
c)
C.phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
d)
D. nâng cao trình độ người lao động._x000D_
82.
Câu 4: Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là_x000D_
a)
A. tận dụng được nguồn lao động dồi dào._x000D_
b)
B. xuất khẩu sang chính các nước đó._x000D_
c)
C. tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo._x000D_
d)
D. tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng._x000D_
83.
Câu 5: Biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?_x000D_
a)
A.Tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi.
b)
B. Sử dụng các giống lúa năng suất cao._x000D_
c)
C.Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật.
d)
D. Tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu._x000D_
84.
Câu 6: Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm._x000D_
b)
B. giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông._x000D_
c)
C. trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại._x000D_
d)
D. có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản._x000D_
85.
Câu 7: Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do_x000D_
a)
A.trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.
b)
B. sự suy giảm của các cường quốc khác._x000D_
c)
C.nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
d)
D. nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp._x000D_
86.
Câu 8: Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích._x000D_
a)
A.khai thác tiềm năng du lịch.
b)
B. khai thác lợi thế về vị trí địa lí._x000D_
c)
C.tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
d)
D. thúc đẩy các ngành kinh tế khác._x000D_
87.
Câu 9: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là_x000D_
a)
A.quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc._x000D_
c)
C.chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
D. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán._x000D_
88.
Câu 18: Quốc gia nào sau đây có tính chất bán đảo rõ rệt nhất ở Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Lào.
c)
C. Cam-pu-chia.
d)
D. Việt Nam.
89.
Câu 19: Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo chiều đông - tây rất quan trọng vì_x000D_
a)
A. địa hình chủ yếu theo hướng tây - đông._x000D_
b)
B. địa hình chủ yếu theo hướng bắc - nam._x000D_
c)
C. các quốc gia chưa có nhiều tuyến đường ngang._x000D_
d)
D. tạo thuận lợi cho thông thương, hợp tác phát triển._x000D_
90.
Câu 1: Trong ngoại thương, EU hạn chế nhập các mặt hàng nào sau đây?_x000D_
a)
A.Dầu khí.
b)
B. Dệt, da.
c)
C. Than, sắt.
d)
D. Điện tử._x000D_
91.
Câu 2: Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là_x000D_
a)
A.Các ủy ban chính phủ.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng.
c)
C. Quốc hội Châu Âu.
d)
D. Hội đồng Châu Âu._x000D_
92.
Câu 3: Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?_x000D_
a)
A.Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
b)
B.Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua.
c)
C.Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
d)
D.Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
93.
Câu 4: Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là_x000D_
a)
A. Hội đồng Châu Âu.
b)
B. Cơ quan kiểm toán
c)
C. Nghị viện Châu Âu.
d)
D. Tòa án Châu Âu._x000D_
94.
Câu 5: Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về_x000D_
a)
A.con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
b)
B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người._x000D_
c)
C.dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú._x000D_
95.
Câu 7: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước_x000D_
a)
A.Hà Lan, Bỉ, Đức.
b)
B. Hà Lan, Pháp, Áo.
c)
C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
D. Đức, Hà Lan, Pháp._x000D_
96.
Câu 8: Các nước sáng lập máy bay E- bớt là_x000D_
a)
A.Đức,Ý, Pháp.
b)
B. Anh, Pháp, Bỉ.
c)
C. Đức, Pháp, Anh.
d)
D. Pháp, Anh, Ý
97.
Câu 9: Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A.Đức.
b)
B. Pháp.
c)
C. Anh.
d)
D. Đan Mạch.
98.
Câu 10: Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu bao gồm_x000D_
a)
A.hàng hóa, di chuyển, cư trú, tiền vốn.
b)
B. dịch vụ, tiền vốn, cư trú, văn hóa._x000D_
c)
C.tiền vốn, di chuyển, văn hóa, hàng hóa.
d)
D. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển._x000D_
99.
Câu 11: Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở_x000D_
a)
A.Brucxen (Bỉ).
b)
B. Béc- lin (Đức).
c)
C. Pari (Pháp).
d)
D. Matxcova (Nga)._x000D_
100.
Câu 1: Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về_x000D_
a)
A.phía Tây.
b)
B. phía Đông.
c)
C. phía Bắc.
d)
D. phía Nam.
101.
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với EU?_x000D_
a)
A. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
b)
B. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế._x000D_
c)
C. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.
d)
D. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất._x000D_
102.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?_x000D_
a)
A. Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc._x000D_
b)
B. Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước._x000D_
c)
C. Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung._x000D_
d)
D. Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng._x000D_
103.
Câu 4: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tự do đi lại.
b)
B. Tự do cư trú._x000D_
c)
C. Tự do chọn nơi làm việc.
d)
D. Tự do thông tin liên lạc._x000D_
104.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU? _x000D_
a)
A. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.
c)
C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.
d)
D. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.
105.
Câu 6: Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU? _x000D_
a)
A. Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu._x000D_
b)
B. Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ._x000D_
c)
C. Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU._x000D_
d)
D. Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên._x000D_
106.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?_x000D_
a)
A. Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc._x000D_
b)
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường._x000D_
c)
C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối._x000D_
d)
D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung._x000D_
107.
Câu 8: Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò_x000D_
a)
A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu._x000D_
b)
B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ._x000D_
c)
C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn._x000D_
d)
D. công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp._x000D_
108.
Câu 9: Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?_x000D_
a)
A.Tự do đi sang nước láng giềng làm việc.
b)
B. Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng._x000D_
c)
C.Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
d)
D. Tổ chức chung các hoạt động chính trị._x000D_
109.
Câu 1: Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về_x000D_
a)
A.xã hội.
b)
B. văn hóa.
c)
C. chính trị.
d)
D. kinh tế._x000D_
110.
Câu 2: Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của_x000D_
a)
B. tự do lưu thông tiền vốn._x000D_
b)
C. tự do lưu thông dịch vụ.
c)
D. tự do lưu thông hàng hóa._x000D_
111.
Câu 3: Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan_x000D_
a)
A. cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
b)
B. phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan._x000D_
c)
C. không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
d)
D. thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan._x000D_
112.
Câu 4: Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là_x000D_
a)
A. thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ._x000D_
b)
B. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU._x000D_
c)
C. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu._x000D_
d)
D. đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp._x000D_
113.
Câu 5: Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao._x000D_
b)
B. Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới._x000D_
c)
C. Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn._x000D_
d)
D. Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn._x000D_
114.
Câu 6: Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc_x000D_
a)
A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
b)
B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất._x000D_
c)
C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
d)
D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước._x000D_
115.
Câu 7: Cụm từ Brexit nhắc đến sự kiện nào trong liên minh Châu Âu?_x000D_
a)
A. Các nước trong liên minh Châu Âu bị khủng bố.
b)
B. Các nước trong liên minh Châu Âu bị khủng hoảng tiền tệ._x000D_
c)
C. Liên minh Châu Âu bị khủng hoảng nợ công.
d)
D. Anh rời khỏi liên minh Châu Âu._x000D_
116.
Câu 8: Cộng đồng Châu Âu được đổi tên thành Liên minh Châu Âu năm 1993 dựa trên?_x000D_
a)
A. Hiệp ước Roma.
b)
B. Hiệp ước Paris._x000D_
c)
C. Hiệp ước Lisbon.
d)
D. Hiệp ước Ma - xtrich._x000D_
117.
Câu 1: Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì_x000D_
a)
A.EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
b)
B.giá lao động nông nghiệp rẻ._x000D_
c)
C.đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
d)
D.trợ cấp cho hàng nông sản EU._x000D_
118.
Câu 2: Ca-li-nin-grat là tỉnh nằm ngoài lãnh thổ Nga nhưng hết sức quan trọng vì_x000D_
a)
A. là điểm trung chuyển hàng hóa của Nga và EU._x000D_
b)
B. là tỉnh giàu có về tài nguyên khoáng sản như dầu khí._x000D_
c)
C. là tỉnh có đất đai phì nhiêu phát triển nông nghiệp._x000D_
d)
D. là một trung tâm công nghiệp lớn của Liên Bang Nga._x000D_
119.
Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng?_x000D_
a)
A. Thực hiện chung các dự án về giáo dục.
b)
B. Thực hiện chung các dự án về văn hóa._x000D_
c)
C. Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.
d)
D. Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước._x000D_
Reset
