wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THDC PHẦN 3 - 117 CÂU

Total questions: 118

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tính Excel 2010, ý nghĩa của việc chọn Insert à Table?

a)

Danh sách động để khi thêm, xoá, sửa thì các đối tượng tham chiếu đến danh sách này tự động cập nhật theo

b)

Chỉnh sửa Table trên bảng tính

c)

Chèn Table vào bảng tính

d)

Tất cả đều sai

2.

Trong Excel, để khống chế dữ liệu nhập vào cột Điểm (D3:D20) chỉ cho phép nhập giá trị số thập phân từ 0 đến 10, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn cột Điểm vào Data-> Data Validation -> tại Allow chọn Whole number

b)

Chọn cột Điểm -> vào Data->Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

c)

Chọn D3:D20 vào Data-> Data Validation -> tại Allow chọn List

d)

Vào Data-> Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

3.

Trong Excel, muốn chọn tất cả các ô có chứa công thức, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Formulas -> nhóm Editing -> Find & Select -> Formulas

b)

Home -> nhóm Editing -> Find & Select -> Formulas

c)

View -> nhóm Editing -> Find & Select -> Formulas

d)

Home -> nhóm Cells -> Find & Select -> Formulas

4.

Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Tiêu đề chính cho biểu đồ

c)

Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung

d)

Chú thích

5.

Chức năng của hàm SUMIFS trong Excel là gì?

a)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện

b)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

d)

Hàm tính tổng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn cho trước

6.

Trong Excel, để bảo vệ trang tính bằng mật khẩu, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Review->Changes -> Protect Sheet

b)

File-> Protect -> Protect Sheet

c)

Review-> Protect -> Protect Sheet

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

7.

Trong Excel, để thực hiện việc thay đổi tên cho các vùng ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Formulas -> Define Name -> Nhập tên vùng -> OK

b)

Chọn Formulas -> Name Manager -> New -> Nhập tên vùng -> OK

c)

Chọn Formulas -> Name Manager -> Edit -> Nhập tên vùng mới à OK

d)

Nhập tên vùng mới ở ô NameBox -> Enter

8.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data àData Validationà Settings à Text length dùng để làm gì?

a)

Xuất kết quả tính toán chỉ là chuỗi

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi có chiều dài xác định

d)

Tất cả đều đúng

9.

Trong Excel, cho biết cách tạo bảng tính dựa trên mẫu đang có?

a)

My Computer -  chọn file template - Right click - Open

b)

File - New - New From Existing -  chọn file template - chọn Create New

c)

Cả 2 lựa chọn đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn đều sai

10.

Cần xóa bỏ mật khẩu của trang tính đã mở, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

File->Save As-> Tools->General Options -> xóa mật khẩu đã đặt-> OK

c)

File-> Info-> Protect Workbook-> Mark as Final

d)

Review-> Protect Sheet -> xóa mật khẩu đã đặt

11.

Muốn đặt hiệu ứng chuyển trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design

b)

Thẻ Transitions

c)

Thẻ View

d)

Thẻ Animations

12.

Trong Excel, để thiết lập font size cho thanh công thức, bạn sử dụng lực chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn đều sai

b)

Cả 2 lựa chọn đều đúng

c)

Đặt nháy ở thanh công thức và chọn Font Size ở thẻ Home

d)

File - Options - General - chọn Font Size

13.

Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Thẻ Format-> Format Selection

b)

Thẻ Design -> Chart Layouts -> Line

c)

Thẻ Design-> Change Chart Type-> Line

d)

Thẻ Design-> Switch Row-> Column

14.

Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?

a)

Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung

b)

Tiêu đề chính cho biểu đồ

c)

Chú thích

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

15.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì?

a)

#N/A!

b)

#DIV/0!

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

16.

Trong Excel, dấu hiệu ##### tại một cột thể hiện điều gì?

a)

Dữ liệu trong cột có lỗi

b)

Kết quả tính toán có lỗi

c)

Chiều rộng cột không đủ để thể hiển thị dữ liệu số

d)

Công thức sai

17.

Trong Excel, để từ chối các thay đổi trong bảng tính sau khi sửa có lưu vết, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?

a)

Tab Data->Sort & Filter -> Filter

b)

Accept->Reject Changes -> Accept

c)

Restrict Editing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

18.

Trong Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tab View->Sort & Filter -> Filter

b)

Tab Review-> Sort & Filter -> Filter

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

d)

Tab Data->Sort & Filter -> Filter

19.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data -->Data Validation-> Settings -> Date dùng để làm gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày

c)

Xuất kết quả tính toán chỉ là kiểu ngày, tháng, năm

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày, giờ

20.

Trong Excel, muốn áp định dạng có điều kiện cho một vùng, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Home ->nhóm Cells -> Format… -> Format cells

b)

Home -> nhóm Styles -> Format Table

c)

Formulas -> nhóm Styles -> Conditional Formatting

d)

Home -> nhóm Styles -> Conditional Formatting

21.

. Trong Excel, hàm Rank(Number,Ref) cho giá trị là:

a)

Đếm số ô trong vùng Ref thỏa mãn tiêu chuẩn Number

b)

Thứ hạng của giá trị Number so với các giá trị trong vùng Ref

c)

Giá trị căn bậc Ref của giá trị Number

d)

Làm tròn giá trị Number với vị trí làm tròn là Ref

22.

Cần xóa bỏ mật khẩu của trang tính đã mở, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Review-> Protect Sheet -> xóa mật khẩu đã đặt

b)

File->Save As-> Tools->General Options -> xóa mật khẩu đã đặt-> OK

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

File-> Info-> Protect Workbook-> Mark as Final

23.

Trong Excel, để bật/tắt chế độ gợi ý hàm khi gõ trong công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Excel Options?

a)

Formulas -> Formula AutoComplete

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Advanced -> Show formula bar

d)

Advanced -> Show function ScreenTips

24.

Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào File->Print -> chọn OK.

b)

Bôi đen vùng cần in ->vào File->Print Area ->chọn Set Print Area.

c)

Cả 2 cách trên đều sai.

d)

Cả 2 cách trên đều đúng.

25.

Trong bảng tính Excel sau:

Kết quả như trong hình có thể là kết quả của thao tác thống kê bằng

(CÂU 89nhỏ)

a)

SubTotal

b)

Consolidate

c)

Data Table

d)

PivotTable

26.

Chức năng của hàm SUMIFS trong Excel là gì?

a)

Hàm tính tổng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn cho trước

b)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện

d)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

27.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn lấy dữ liệu từ nguồn khác (Import), dữ liệu thuộc cấu trúc của Access (*.accdb) ta chọn

a)

Data ->Get External Data -> From Web

b)

Data -> Get External Data -> From Access

c)

Data -> Get External Data -> From Other Source

d)

Data -> Get External Data -> From Text

28.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn bảo vệ cấu trúc bảng tính không cho đổi tên, di chuyển, chèn, xóa, hiện sheet, không cho thay đổi kích thước và vị trí bảng tính mỗi khi được mở, bạn sử dụng lựa chọn nào sau:

a)

Cả 3 câu trên đều đúng

b)

File -> Info -> Protect Work book -> Engrypt with password

c)

Review -> Protect Workbook. Trong hộp thoại chọn structure và windows

d)

File -> Save hoặc Save as, chọn nút Tool -> General Option, chọn password to open, password to modify

29.

Trong Excel, để từ chối các thay đổi trong bảng tính sau khi sửa có lưu vết, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?

a)

Restrict Editing

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Accept->Reject Changes -> Accept

d)

Accept->Reject Changes -> Reject

30.

Trong Excel, muốn đặt tên cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert->Name Manager

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Formulas->Define Name

d)

Insert->Define Name.

31.

Trong Excel, để mặc định chỉ hiển thị công thức (thay vì hiện kết quả tính được) bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

b)

File-> Options-> Advanced -> chọn Show formulas in cells instead of their calculated results

c)

Bỏ đi dấu bằng (=) trước mỗi công thức

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

32.

Trong Excel, muốn áp định dạng có điều kiện cho một vùng, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Home -> nhóm Styles -> Conditional Formatting

b)

Formulas -> nhóm Styles -> Conditional Formatting

c)

Home -> nhóm Styles -> Format Table

d)

Home -> nhóm Cells ->Format… -> Format cells

33.

Trong Excel, để thực hiện cách lọc một danh sách (lọc nâng cao), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng  (Reapply) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

b)

Click chọn biểu tượng  (Filter) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

c)

Click chọn biểu tượng  (Advanced) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

d)

Click chọn biểu tượng  (Clear) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

34.

Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))). Kết quả trả về tại ô H4 là:

a)

Khá

b)

Xuất sắc

c)

Trung bình

d)

Giỏi

35.

Trong Excel, để thực hiện việc định dạng có điều kiện theo nội dung ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn biểu tượng  (Format as Table) trên nhóm Styles của Tab Home

b)

Chọn biểu tượng "Format"  trên nhóm Cells của Tab Home

c)

Chọn biểu tượng  (Cell Styles) trên nhóm Styles của Tab Home

d)

Chọn biểu tượng  (Conditional Formating) trên nhóm Styles của Tab Home

36.

Trong bảng tính Excel 2010, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS dùng để

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thống kê dữ liệu

c)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện

d)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện phải cùng thỏa

37.

Trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?

a)

Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận

b)

Chọn tệp chứa danh sách người nhận

c)

Chèn thông tin người nhận

d)

Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận

38.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data->Data Validation-> Setting Tabs -> Whole number dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số thập phân

b)

Xuất kết quả tính toán chỉ lấy số nguyên

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập số nguyên

39.

Trong bảng tính Excel 2010, muốn chuyển đổi dữ liệu trong table thành vùng dữ liệu trên sheet ta phải làm sao? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn vùng danh sách trong Table, chọn Design -> Convert to Range

b)

Chọn vùng danh sách trong Table, Right Click -> Convert to Range

c)

Insert -> Convert to Range

d)

Insert -> Convert to Text

40.

Trong bảng tính Excel 2010, các phép toán lý luận trong công thức mãng (Chọn nhiều trả lời)

a)

Kết hợp theo dạng “VÀ“ sử dụng hàm  “AND“

b)

Kết hợp theo dạng “HOẶC“ sử dụng hàm  “OR“

c)

Kết hợp theo dạng “ VÀ “ sử dụng phép nhân (*)

d)

Kết hợp theo dạng “ HOẶC “ sử dụng phép nhân (+)

41.

Trong bảng tính Excel 2010, hàm DATADIF dùng để trả về 1 giá trị là số ngày, số tháng hay số năm giữa 2 khoảng thời gian theo tuỳ chọn. Hãy chọn cú pháp đúng của hàm

a)

DATEDIF(firstdate, enddate, option)

b)

DATEDIF(startdate,months)

c)

DATEDIF(firstdate,enddate,holidays)

d)

DATEDIF(serialNumber, return type)

42.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data àData Validationà Settings à Text length dùng để làm gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi có chiều dài xác định

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi

d)

Xuất kết quả tính toán chỉ là chuỗi

43.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data ->Data Validation-> Settings -> List dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính có dạng danh sách chọn

b)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào là chuỗi

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Xuất kết quả tính toán là một danh sách

44.

Trong bảng tính Excel 2010, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS dùng để

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thống kê dữ liệu

c)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện

d)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện phải cùng thỏa

45.

Trong bảng tính Excel 2010, ý nghĩa của việc chọn Insert -> Table?

a)

Tất cả đều sai

b)

Chỉnh sửa Table trên bảng tính

c)

Chèn Table vào bảng tính

d)

Danh sách động để khi thêm, xoá, sửa thì các đối tượng tham chiếu đến danh sách này tự động cập nhật theo

46.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data àData Validationà Settings à Date dùng để làm gì?

a)

Xuất kết quả tính toán chỉ là kiểu ngày, tháng, năm

b)

Tất cả đều đúng

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày, giờ

d)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập dữ liệu là kiểu ngày

47.

Trong Excel, cho biết cách đặt mật khẩu bảo vệ khi mở workbook?

a)

Review - Protect Workbook - nhập Password

b)

Review - Protect Sheet - nhập Password

c)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

d)

File - Info - Protect Workbook - Encrypt with Password - nhập Password

48.

Trong Excel, để thiết lập chế độ lưu tự động phòng khi có sự cố xảy ra, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào File->Save để lưu

b)

Vào File-> Options-> Save -> mục Save AutoRecover information every …, điền số phút tự động lưu

c)

Vào Tools-> Option->Save -> chọn vào Save AutoRecover information every …. điền số phút tự động lưu

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

49.

Trong Excel, muốn đặt tên cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert->Define Name.

b)

Insert->Name Manager

c)

Formulas-> Define Name

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

50.

Trong bảng tính Excel 2010, các hàm COUNTIFS, SUMIFS, AVERAGEIFS dùng để

a)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện phải cùng thỏa

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính tổng, đếm, tính trung bình khi có nhiều điều kiện

d)

Thống kê dữ liệu

51.

Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))). Kết quả trả về tại ô H4 là:

a)

Trung bình

b)

Khá

c)

Xuất sắc

d)

Giỏi

52.

Trong Excel, khi cần thống kê tính trung bình thỏa đồng thời nhiều điều kiện, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

DAVERAGE

b)

Cả 2 lựa chọn đều sai

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

AVERAGEIFS

53.

117Để xóa tất cả ghi chú trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn toàn bộ bảng tính -> Home-> Clear-> Clear Comments

b)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

c)

Chọn toàn bộ bảng tính -> Review->Delete

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

54.

Trong Excel, Ô A6 chứa chuỗi “6789X”. Lập công thức =VALUE(A6) cho kết quả nào?

a)

Lỗi

b)

6789

c)

0

d)

Không xuất hiện gì cả

55.

Trong Excel, để khống chế dữ liệu nhập vào cột Điểm (D3:D20) chỉ cho phép nhập giá trị số thập phân từ 0 đến 10, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Data-> Data Validation -> tại Allow chọn Decimal

b)

Chọn D3:D20 vào Data-> Data Validation -> tại Allow chọn

c)

Chọn cột Điểm -> vào Data->Data Validation ->tại Allow chọn Decimal

d)

Chọn cột Điểm vào Data-> Data Validation -> tại Allow chọn Whole number

56.

Trong Excel, ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho ra kết quả?

a)

1

b)

0.5

c)

Báo lỗi

57.

Trong Excel, muốn thiết lập khống chế dữ liệu nhập cho một vùng, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Data -> nhóm Data Tools -> Data validation

b)

Formulas -> nhóm Data Tools -> Data validation

c)

Home -> nhóm Cells -> Format… -> Data validation

d)

Data -> nhóm Data Tools -> What-if Analysis ->Data validation

58.

Trong bảng tính Excel sau:

Kết quả như trong hình có thể là kết quả của thao tác thống kê bằng:

a)

PivotTable

b)

Data Table

c)

Consolidate

d)

SubTotal

59.

Trong Excel, để chấp nhận các thay đổi trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?

a)

Accept

b)

Restrict Editing

c)

Reject

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai.

60.

Trong Excel để tạo thống kê dùng PivotTable, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Data->Insert PivotTable.

b)

Insert->PivotTable.

c)

Formulas-> Insert PivotTable.

d)

Cả 3 cách trên đều sai.

61.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home -> chọn Text Direction

b)

Thẻ Layout à chọn Text Direction à chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Design -> chọn Text Direction

d)

Thẻ Page Layout -> chọn Text Direction -> chọn 1 kiểu

62.

Trong Excel, muốn chèn dữ liệu từ tập tin có kiểu TXT, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Tab Insert->Get External Data -> From Text

c)

Tab Data->Get External Data -> From Text

d)

File->Get External Data -> From Text

63.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị “Excel 2010”; ô B2 có giá trị 2016. Tại ô C2 nhập công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả là:

a)

2016

b)

Excel 2010

c)

#VALUE

d)

Excel 20102016

64.

Trong Excel, để thực hiện việc thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

b)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Major unit

c)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Maximum

d)

Right Click -> Format Axis… -> Primary Axis -> Axis Option -> Thay đổi Minimum

65.

Trong Excel, để nối 2 chuỗi, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Dùng dấu &

b)

Dùng dấu !

c)

Dùng hàm AND

d)

Dùng dấu #

66.

Trong Excel để xác định cú pháp đúng của hàm INDEX, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Index(array, row_num, column_num).

b)

Index(range, row_num, column_num).

c)

Index(table_array, row_num, column_num).

d)

Cả 3 cách trên đều sai.

67.

Cho biết lỗi trả về từ biểu thức: VLOOKUP(D2,$A$2:$B$4,5,0) * 15

a)

#N/A

b)

#DIV/0

c)

#NAME

d)

#REF

68.

1.      Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thoả một điều kiện cho trước:

a)

COUTIF  đếm có điều kiện

b)

SUMIF    tính tổng có điều kiện

c)

COUNT

d)

SUM

69.

      Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

70.

      Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("TRUNG TAM TIN HOC") là:

a)

15

b)

18

c)

16

d)

17

71.

      Trong bảng tính Excel, để chèn chữ mỹ thuật, ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert -> Word Art

b)

Thẻ Fumulas -> Picture

c)

Thẻ Review -> Picture

d)

Thẻ Data -> Picture

72.

      Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng:  (dòng ko khóa)

a)

B$1

b)

$B1:$D10

c)

B$1$$10$D

d)

$B$1:$D$10

73.

     Trong bảng tính Excel, kết quả của công thức sau: = INT (-4.5) là :

a)

-5

b)

- 4

c)

2

d)

Tất cả đều sai

74.

     Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(25,5) cho kết quả nào?

a)

6

b)

0

c)

4

d)

3

75.

     Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chu i "Tin học"; Ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

Tin hoc2008

b)

#VALUE!

c)

2008

d)

Tin học

76.

     Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thoả một điều kiện cho trước:

a)

SUM

b)

COUTIF

c)

SUMIF tính tổng giá trị thỏa một đk

d)

Cả 3 câu hỏi trên điều sai

77.

Sheet1 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

3+4

b)

7

c)

#Name?

d)

Không hiển thị gì cả

78.

     Trong bảng tính Excel, giả sử ô B7 chứa chuỗi “10A120225” công thức nào cho kết quả “A” (Chọn nhiều đáp án)

a)

RIGHT(LEFT(B7,3))

b)

RIGHT(MID(B7,3,3))

c)

LEFT(RIGHT(B7,7))

d)

MID(B7,3,4)

79.

      Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:

a)

Ngày hiện hành của hệ thống

b)

Số giờ trong ngày

c)

Số tháng trong năm

d)

Số ngày trong tháng

80.

    Trong bảng tính Excel, đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu chuỗi sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng dẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

d)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

81.

     Trong bảng tính Excel, một tập tin được lưu lên đĩa cứng với kiểu .xlsx thì gọi là:

a)

workbook

b)

Sheet

c)

Văn bản

d)

Cả 3 đều sai.

82.

     Trong hộp thoại Run nhập lệnh nào để sử dụng chương trình Microsoft Excel?

a)

Excel

b)

Msconfig

c)

Cmd

d)

Regedit

83.

1.    Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

-        Chụp màn hình hiện hành

b)

-        Driver

c)

-        Mozilla Firefox, Google Chrome, cốc cốc

d)

-        Hertz

84.

    Để máy tính nhận diện và điều khiển được phần cứng mới gắn thêm, ta cần cài đặt:

a)

-        Chụp màn hình hiện hành

b)

-        Driver

c)

-        Cáp quang

d)

-        SQL Server

85.

   Phần mềm nào dưới đây là trình duyệt web?

a)

-        Driver

b)

-        Ht12#Z-11$

c)

-        Mozilla Firefox, Google Chrome, cốc cốc

d)

-        RAM

86.

.    Trên các trình duyệt web, chức năng đánh dấu các địa chỉ website thường hay truy cập nhanh các lần sau, được gọi là:

a)

-        SQL Server

b)

-        Favorites

c)

-        Ransomware

d)

-        Driver

87.

    Tốc độ xử lý CPU được đo bằng đơn vị nào dưới đây?

a)

-        Ht12#Z-11$

b)

-        Ransomware

c)

-        Restore down

d)

-        Hertz

88.

    Hình thức kết nối Internet nào dưới đây cho tốc độ cao và ổn định nhất

a)

-        Cáp quang

b)

-        Dịch vụ lưu trữ đám mây

c)

-        Ransomware

d)

-        RAM

89.

    Loại bộ nhớ nào chỉ lưu giữ được dữ liệu khi có nguồn điện

a)

-        Ctrl + End

b)

-        Lưu file

c)

-        RAM

d)

-        Vào thẻ Insert/ Picture (Clip Art)…

90.

    Mật khẩu nào dưới đây có độ an toàn cao nhất

a)

-        Nhị phân

b)

-        Inbox

c)

-        Favorites

d)

-        Ht12#Z-11$

91.

    Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web?

a)

-        Ransomware

b)

-        SQL Server

c)

-        Split Table

d)

-        Vào thẻ Insert/ Picture (Clip Art)…

92.

    Virus máy tính được lây lan qua các nguồn nào dưới đây

a)

-        Thiết bị lưu trữ, tải file từ internet, mạng nội bộ

b)

-        Restore down

c)

-        SQL Server

d)

-        Bấm tổ hợp phím Ctrl +[

93.

     Loại phần mềm độc hại nào sẽ mã hoá dữ liệu để tống tiền khi nhiễm vào máy tính?

a)

-        Ransomware

b)

-        Format Painter

c)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

d)

-        Split Table

94.

    Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

-        Vào thẻ Insert/ Drop Cap…

b)

-        Restore down

c)

-        Shift + Enter

d)

-        Ctrl + J

95.

    Giải pháp nào lưu trữ dữ liệu an toàn, dễ dàng chia sẻ, có thể đồng bộ được với nhiều thiết bị?

a)

-        Insert - Symbol

b)

-        Borders and shading/ Borders

c)

-        Dịch vụ lưu trữ đám mây

d)

-        Merge Cells

96.

     Trong Gmail hoặc Yahoo mail, nơi lưu trữ các thư đến hộp thư của mình, được gọi là:

a)

-        Inbox

b)

-        Thư trả lời cho thư mà ta đã gửi trước đó

c)

-        Lưu file

d)

-        Shift + Enter

97.

     Chuỗi dữ liệu chỉ gồm các số 0 và 1, được gọi là hệ

a)

-        Nhị phân

b)

-        CDE

c)

-        110011011111

d)

-        Chọn Insert

98.

    Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:

a)

Thư trả lời cho thư mà ta đã gửi trước đó

b)

-        Chọn thẻ Insert, trong phần Pages, chọn page break

c)

-        Phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu vẫn còn nội dung

d)

-        Bấm tổ hợp phím Ctrl +[

99.

    Trong word, để ngắt trang và đưa nội dung xuống trang mới ta thực hiện?

a)

-        Chọn thẻ Insert, trong phần Pages, chọn page break

b)

-        Ctrl - Home

c)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

d)

-        Vào thẻ Insert/ Picture (Clip Art)…

100.

     Trong microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản ta dùng phím:

a)

-        Ctrl - Home

b)

-        Ctrl + J

c)

-        Shift + Enter

d)

-        Shift + Enter

101.

   Các dấu câu như dấu chấm “.”, dấu phẩy “,”, dấu hai chấm “:”, dấu chấm phẩy “;”, dấu chấm than “!”, dấu chấm hỏi “?”

a)

-        Bấm tổ hợp phím Ctrl +[

b)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

c)

-        Phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu vẫn còn nội dung

d)

-        Chọn thẻ Insert, trong phần Pages, chọn page break

102.

     Trong microsoft word, để thay đổi phông chữ, màu chữ và kích thước của một cụm từ nào đó trong văn bản, trước tiên ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

-        Borders and shading/ Borders

b)

-        Insert - Symbol

c)

-        Chọn toàn bộ cụm từ đó

d)

-        Split Table

103.

     Để căn đều hai biên (biên trái và biên phải) cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:

a)

-        Shift + Enter

b)

-        Ctrl + J

c)

-        Split Cells…

d)

-        Merge Cells

104.

     Trong Microsoft Word, muốn xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

-        Shift + Enter

b)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

c)

-        Ctrl - Home

d)

-        Ctrl + J

105.

     Trong Microsoft Word, để chia 1 ô trên table thành nhiều ô ta di chuyển con trỏ chuột đến ô cần chia, click phải và chọn lệnh:

a)

-        Merge Cells

b)

-        Split Table

c)

-        Split Cells…

d)

1.     Shift + Enter

106.

    Trong Microsoft Word, để trộn các ô đang chọn trên Table thành 1 ô, click phải và chọn:

a)

-        Vào thẻ Insert/ Picture (Clip Art)…

b)

-        Ctrl - Home

c)

-        Shift + Enter

d)

-        Merge Cells

107.

   Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ rơi đầu đoạn, ta chọn:

a)

-        Split Cells…

b)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

c)

     Shift + Enter

d)

-        Insert - Symbol

108.

    Muốn chia đoạn văn bản đang được quét chọn ra thành nhiều cột, ta:

a)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

b)

-        Borders and shading/ Borders

c)

-        Insert/ Chart

d)

-        Click 3 lần trên đoạn

109.

    Phím F12 có chức năng gì trong Word?

a)

-        Split Table

b)

-        Restore down

c)

-        Lưu file

d)

-        Mozilla Firefox, Google Chrome, cốc cốc

110.

   Trong Microsoft Word, để tách Table thành 2 Table, trong thẻ layout chọn:

a)

-        Split Table

b)

-        Format Painter

c)

-        Insert/ Chart

d)

-        Ctrl + End

111.

Để sao chép định dạng của cụm từ đang chọn ta sử dụng nút lệnh nào sau đây

a)

-        Split Table

b)

-        Ctrl + End

c)

-        Format Painter

d)

-        Insert/ Chart

112.

     Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

-        Click 3 lần trên đoạn

b)

-        Dịch vụ lưu trữ đám mây

c)

-        Ransomware

d)

-        Thiết bị lưu trữ, tải file từ internet, mạng nội bộ

113.

     Để vẽ đồ thị trong Word ta chọn:

a)

-        Insert/ Chart

b)

-        Format Painter

c)

-        Vào thẻ Page Layout/ Columns

d)

-        Merge Cells

114.

     Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

-        Bấm tổ hợp phím Ctrl +[

b)

-        Ctrl + End

c)

-        Vào thẻ Insert/ Picture (Clip Art)…

d)

-        Split Table

115.

   Trong Word muốn giảm kích thước chữ cho khối đang chọn, ta thực hiện:

a)

-        Insert - Symbol

b)

-        Bấm tổ hợp phím Ctrl +[

c)

-        Borders and shading/ Borders

d)

-        Click 3 lần trên đoạn

116.

   Trong Word muốn giảm kích thước chữ cho khối đang chọn, ta thực hiện:

a)

-        Bấm tổ hợp phím Ctrl +[

b)

-        Insert/ Chart

c)

-        Vào thẻ Insert/ Picture (Clip Art)…

d)

-        Format Painter

117.

     Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

-        Insert/ Chart

b)

-        Insert - Symbol

c)

-        Merge Cells

d)

-        Split Cells…

118.

    Trong Word để kẻ khung cho đoạn văn bản ta dùng

a)

-        Nhị phân

b)

-        Ht12#Z-11$

c)

-        Inbox

d)

-        Borders and shading/ Borders