Font size
WorksheetsLớp 4 - HK2
Total questions: 94
Worksheet time: 2hrs 34mins
quán cà phê
(a)
thư viện
(a)
viện bảo tàng
(a)
sân chơi
(a)
khu mua sắm
(a)
hồ bơi
(a)
rạp phim
(a)
luôn luôn
(a)
thỉnh thoảng
(a)
không bao giờ
(a)
ở trong
(a)
ở trên / vào thứ 2, thứ 3,...
(a)
tại / vào lúc (mấy giờ)
(a)
My birth day is ____ October.
in
on
at
I always have lunch (a) 1 p.m.
vở kịch
(a)
buổi hòa nhạc
(a)
diễn viên
(a)
bộ phim
(a)
ca sĩ
(a)
mì
(a)
ngũ cốc
(a)
thịt
(a)
dưa lưới
(a)
dưa leo
(a)
hành tây
(a)
chanh tây
(a)
nước sốt
(a)
nấm (số nhiều)
(a)
bột nhào để làm bánh
(a)
tỏi
(a)
giá
(a)
hồ
(a)
núi
(a)
thác nước
(a)
đại dương
(a)
độ rộng
(a)
deep
(a)
độ cao
(a)
cái hồ
(a)
núi
(a)
thác nước
(a)
đại dương
(a)
độ rộng
(a)
độ sâu
(a)
độ cao
(a)
thế giới
(a)
sông
(a)
tòa nhà
(a)
đảo
(a)
con đường
(a)
cỏ
(a)
hoa
(a)
thùng rác
(a)
cây
(a)
đài phun nước
(a)
rác
(a)
Tôi muốn 1 ít mì
(a)
Bạn có muốn 1 ít sốt không?
(a)
Cao nhất
(a)
bự nhất
(a)
hang lớn nhất
(a)
dài nhất
(a)
Núi cao nhất
(a)
cái hồ bự nhất
(a)
lớn nhất
(a)
con sông dài nhất
(a)
phải làm gì đó...
(a)
không được làm gì đó...
(a)
mustn't là viết tắt của chữ nào?
must no
mustnt
must not
mustnot
xe buýt
(a)
trực thăng
(a)
xe mô tô
(a)
máy bay
(a)
xe tắc-xi
(a)
tàu lửa
(a)
xe điện
(a)
đi theo
(a)
trung tâm của...
(a)
trên đỉnh của
(a)
ở giữa
(a)
bên trong
(a)
trẻ
(a)
đẹp trai
(a)
dễ thương
(a)
lùn
(a)
cao
(a)
ngại ngùng
(a)
thân thiện
(a)
hân hoang
(a)
thư giãng
(a)
lo lắng
(a)
thua lỗ
(a)
hào phóng
(a)
