wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - LỚP 5 - HK1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

2.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

4.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

5.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

1212\frac{12}{12}  

c)

2412\frac{24}{12}  

6.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1

7.

Sơ kết học kì năm học 2007 – 2008 lớp 4A có 15\frac{1}{5}  số học sinh đạt loại Tốt,  23\frac{2}{3}  số học sinh đạt loại Khá. Hỏi số học sinh đạt loại tốt và khá trên chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp ?

a)

315\frac{3}{15}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

118\frac{11}{8}  

d)

1315\frac{13}{15}  

8.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

9.

Chữ số 5 trong số 254836 chỉ:

a)

5000

b)

50

c)

50000

d)

500000

10.

Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả là:

a)

70,765

b)

663,64

c)

223,14

d)

707,64

11.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là

3m25dm2 =...m2

a)

3,05

b)

3,5

c)

3,005

d)

35

12.

3 tấn 5 kg=... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

30,5

b)

3,005

c)

3.5

d)

3,05

13.

x + 15,5 = 35,5. Tìm x

a)

20

b)

10

c)

25

d)

15

14.

Số: Ba mươi bảy phẩy không hai xăng ti mét khối viết là:

a)

3702 cm3

b)

370,2 cm3

c)

37,02 cm3

d)

3,702 cm3

15.

Kết quả của phép cộng : 125,755 + 25,315 = ?

a)

150,070

b)

151,07

c)

150,07

d)

151,700

16.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

17.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

18.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

19.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

20.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

21.

76cm2 8mm=   ...   cm2

a)

76,80                 

b)

76,08                              

c)

76,8                      

d)

7,68