wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I môn ngữ văn 6

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Truyện truyền thuyết khác với truyện cổ tích ở điểm nào?

a)

Có yếu tố kì ảo

b)

Loại truyện của dân gian

c)

Liên quan đến lịch sử

d)

Kể về một số kiểu nhân vật

2.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.3 từ

a)

3 từ

b)

5 từ

c)

6 từ

d)

4 từ

3.

Đâu là từ phức?

buồn bã, ngủ, ăn, uống, giặt

(a)  

4.

Có bao nhiêu từ phức trong những câu thơ dưới đây?

Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn dưới sau: Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới,... Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.

a)

mùa xuân, xôn xao, phơi phới, rơi, mà, nhảy nhót

b)

mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, mềm mại, nhảy nhót

c)

mưa, mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, rơi

d)

mùa xuân, xôn xao, bé nhỏ, mềm mại, rơi, như, nhảy nhót

6.

Đây là thể thơ gì?

Cánh cò trắng xóa vọng về

Ngân nga vọng cổ bốn bề thiên nhiên

Đậm đà ký ức giao duyên

Xương cha máu mẹ dịu hiền ca dao

Con dù biền biệt phương nào

Quê hương một dạ dạt dào khó phai.

(a)  

7.

Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

8.

Đây là biện pháp tu từ gì?

Bỗng loè chớp đỏ

Thôi rồi, Lượm ơi!

Chú đồng chí nhỏ

Một dòng máu tươi!

(a)  

9.

Đây là biện pháp tu từ gì?

Vì lợi ích mười năm trồng cây

Vì lợi ích trăm năm trồng người

(a)  

10.

Truyện cổ tích là​

a)

loại truyện dân gian

b)

truyện kể về cuộc đời của 1 số nhân vật

c)

loại truyện có yếu tố hoang đường kì ảo

d)

thể hiện ước mơ của nhân dân

11.

Đây là biện pháp tu từ gì?

Em thấy cả trời sao Anh đội viên nhìn Bác Một tiếng chim kêu sáng cả rừng.

(a)  

12.

Ý nào đúng về thể loại Kí?

a)

Là một thể loại văn xuôi

b)

viết về chuyến đi sắp tới của tác giả

c)

kể về địa điểm của trải nghiệm

d)

một trải nghiệm hiện tại với bạn bè

13.

Thể Kí ______

a)

thường kể theo ngôi thứ nhất

b)

thường kể theo ngôi thứ 2

c)

tất cả đều đúng

d)

Thường kể theo ngôi thứ 3

14.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

15.

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Ngày

d)

Tuổi tác

16.

Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Nhật

b)

. Trung Quốc

c)

Anh

d)

Pháp

17.

Đâu là câu toàn từ mượn

a)

pa-ra-pôn, in-ter-nét, ti-vi

b)

Gia nhân, gia tài, địa chủ

c)

con người, con lợn

d)

cây mía, cây chuối

18.

Tác dụng của dấu chấm phẩy

a)

Giúp phân biệt thành phần chủ ngữ, vị ngữ và các thành phần khác trong câu

b)

Phân biệt các vế trong câu ghép hoặc nhiều câu đơn với nhau

c)

Phân tách các từ có cùng chức năng, ý nghĩa, từ đồng nghĩa trong câu.

d)

phân tách giữa một từ với một bộ phận chú thích trong câu

19.

Thành ngữ là gì?

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

c)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

c)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

d)

Lanh chanh như hành không muối