wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phân số ngày 3/1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

2.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

3.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

4.

Hai phân số  34\frac{3}{4}  và  45\frac{4}{5}  có mẫu số chung  khi quy đồng mẫu số là:

a)

12

b)

10

c)

20

d)

30

5.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

6.

Tìm mẫu số chung của hai phân số

15\frac{1}{5}  và  43\frac{4}{3}  .

a)

MSC = 4

b)

MSC = 5

c)

MSC = 3

d)

MSC = 15

7.

Quy đồng mẫu số ba phân số 23;14;16\frac{2}{3};\frac{1}{4};\frac{1}{6}  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:

a)

24

b)

18

c)

12

d)

36

8.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số 712;24; 1936\frac{7}{12};\frac{2}{4};\ \frac{19}{36}  là:

a)

1818  

b)

3636  

c)

1212  

d)

4848  

9.

Quy đồng hai phân số  78\frac{7}{8}  và 14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

2832\frac{28}{32}  và  832\frac{8}{32}  

b)

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

c)

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

10.

Mẫu số chung của hai phân số 310; 58\frac{3}{10};\ \frac{5}{8}  là:

a)

9090  

b)

8080  

c)

7070  

d)

6060  

11.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

12.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

13.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

14.

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1:

a)


1415\frac{14}{15}

b)

95\frac{9}{5}

c)

37\frac{3}{7}

d)

1616\frac{16}{16}

15.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm:  25 < ..... < 45\frac{2}{5}\ <\ .....\ <\ \frac{4}{5}  

a)

15\frac{1}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

55\frac{5}{5}  

16.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 59 ....... 79\frac{5}{9}\ .......\ \frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Chọn dấu thích hợp điền vào dấu chấm: 175201\frac{175}{201}  ...... 8368\frac{83}{68}  

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai phân số có cùng mẫu só thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn

c)

Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng