wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Các văn bản quy phạm pháp luật do cùng 1 cơ quan ban hành có quy định khác nhau về một vấn đề, thì áp dụng theo:

a)

Quy phạm của VB có giá trị pháp lý cao hơn

b)

Quy định của VB ban hành sau

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

2.

Điền vào chỗ trống:” Chủ thể của quan hệ pháp luật là……………tham gia quan hệ pháp luật nhằm thỏa mãn……………..của mình trên cơ sở……………….thực hiện những…………..do pháp luật quy định.”

(a)  

3.

Nội dung của văn bản pháp luật nêu ra:

a)

A. Các quy tắc xử sự chung và được áp dụng với mọi chủ thể

b)

B. Quy tắc xử sự cụ thể và được áp dụng nhiều lần đối với mọi chủ thể

c)

C. Xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể đối với chủ thể đã được xác định

d)

D. Cả ABC đều đúng

4.

Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của:

a)

A. Thủ tướng Chính phủ

b)

B. Tổng kiểm toán nhà nước

c)

C. Ủy ban nhân dân

d)

D. Cả ABC đều đúng

5.

Để phân biệt ngành luật với đạo luật Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

A. Ngành luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

b)

B. Đạo luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

6.

Điền vào chỗ trống: “Năng lực hành vi là …………của chủ thể pháp luật được nhà nước…………..bằng………các hành vi của mình tham gia vào các quan hệ pháp luật và…………...các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý một cách Độc Lập

(a)  

7.

Hoạt động áp dụng ……………………….chỉ được tiến hành khi không có quy phạm pháp luật trực tiếp điều chỉnh vụ việc đó và không có các quy phạm pháp luật điều chỉnh vụ việc tương tự với vụ việc được xem xét.

a)

A. Tương tự quy phạm pháp luật

b)

B. Tương tự pháp luật

c)

C. Pháp luật tương tự

d)

D. A, B đều đúng

8.

Năng lực hành vi của pháp luật được thực hiện bởi:

a)

A. Các thành viên tham gia thành lập pháp nhân

b)

B. Đại diện của pháp luật theo pháp nhân

c)

C. Đại diện theo ủy quyền của pháp nhân

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

9.

Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dừng xe trước cửa quán ăn vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán việc trách nhiệm coi xe xe bị kẻ trộm lấy mất và người chủ quán phải thác trách nhiệm trong trường hợp này người chủ quán:

a)

A. Có lỗi cố ý gián tiếp

b)

B. Có lỗi vô ý gián tiếp

c)

C. Có lỗi vô ý do quá tự tin

d)

D. Không có lỗi

10.

Điền vào chỗ trống: “Quy phạm pháp luật là………… có hiệu lực ……………được thực hiện …………trong cuộc sống những quy tắc xử sự này chỉ ra ……….. và ………..của các bên tham gia quan hệ xã hội mà Nó điều chỉnh”

(a)  

11.

Thời điểm xuất hiện năng lực pháp luật của cá nhân được nhà nước công nhận:

a)

A. Khi đủ 16

b)

B. Khi đủ 14 tuổi

c)

C. Khi đủ 18 tuổi

d)

D. Tất cả đều sai

12.

Văn bản áp dụng pháp luật có tính………., áp dụng…………. đối với các cá nhân tổ chức cụ thể trong những trường hợp xác định.

a)

A. Bắt buộc, một lần

b)

B. Bắt buộc, nhiều lần

c)

C. Cá biệt, một lần

d)

D. A, B, C đều đúng

13.

Lợi ích vật chất hoặc tinh thành mà chủ thể pháp luật mong muốn thỏa mãn khi tham gia vào mối quan hệ pháp luật là:

a)

A. Đối tương của quan hệ PL

b)

B. Khách thể của quan hệ PL

c)

C. Mục đích của quan hệ PL

d)

D. ND của quan hệ PL

14.

Quy phạm pháp luật xác định rõ ràng trách nhiệm pháp lý của các chủ thể khi:

a)

A. Vi phạm nghĩa vụ pháp lý

b)

B. Ngăn cản sự thực hiện quyền chủ thể

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

15.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là……….. cần thiết để……………và mở rộng dân chủ,………..quyền làm chủ

(a)  

16.

Bác sĩ D mổ cho bệnh nhân và để quên ra một trong bụng bệnh nhân dẫn đến bệnh nhân chết trong trường hợp này bác sĩ D có lỗi gì? …………

(a)  

17.

Sự biến là sự kiện pháp lý

a)

A. không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người.

b)

B. được PL quy định.

c)

. C. phụ thuộc vào ý chí chủ quan CỦA CON NGƯỜI.

d)

D. Cả a,b đúng

18.

Nhà nước giành quyền tác động vào quan hộp sáng cưỡng chế trong những TH nào:

a)

A. Nhà nước thấy không cần thiết cho tiếp tục duy trì quan hệ ấy

b)

B. Khi có hành vi vi phạm PL

c)

C. Một bên trốn tránh trách nhiệm về những hậu quả để gây ra các đối tác

d)

D. Cả a, b, c đều đúng

19.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan CÓ GIẾT QUYẾT phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị BỆNH TAY, HÃY XÁC định đây là biện pháp chế tài gì?

(a)  

20.

điền vào chỗ trống. Nhà nước pháp quyền XHCN VIỆT NAM là Nhà nước mà ở đó quyền lực nhà nước là …………….., CÓ sự…………….., …………… giữa các cơ quan nhà nước trong việC THỰC HIỆN CÁC quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp

(a)  

21.

nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện:

a)

A. quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia

b)

B. Việc chủ thể vi phạm PL có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi.

c)

C. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

d)

D. Căn cứ để truy cứu trách nhiệm pháp lý

22.

Việc kết hôn phải được đki tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị pháp lý” nội dung vừa nêu là bộ phận nào của quy phạm PL?

a)

A. giả định

b)

B. quy định

c)

C. quy định và tài chế.

d)

D. Quy định và giả định

23.

Điền vào chỗ trống: “ Năng lực PL là toàn bộ những …………… của chủ thể Pháp luật ……….. các quyền và phải …………. các nghĩa vụ mà Nhà nước quy định cho các chủ thể PL ………. tham gia vào quan hệ PL.

-Năng lực PL là …………..những ……………… mà chủ thể PL ………. theo quy định của PL”

(a)  

24.

Nhà ông A kinh doanh hoa cảnh, để phòng ngừa trộm lấy cắp những cây quý giá sắp đem đi bán tết, ông đã câu dây điện trần xung quanh hang rào và đóng cầu dao điện tử giữa đêm đến sáng. B đi dự tiệc về khuya, trong người đã có hơi men nên ngã vào hang rào nhà ông A và bị điện giật chết. Trong Th này, ông A có lỗi gì

(a)  

25.

Trong yêu cầu pháp chế cơ bản của XHCN, để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xd vb quy phạm PL, thực hiện PL và áp dụng PL trong phạm vi cả nước thì cần phải:

a)

A. Tôn trọng tính tối cao và địa vị tối cao của Hiến pháp và PL

b)

B. đảm bảo tính thống nhất của tính pháp chế trong phạm vi cả nước.

c)

C. cả a và b đúng

d)

D. Cả a và b sai

26.

điền vào chỗ trống : “ văn bản quy phạm PL là văn bản do các cơ quan nhà nước ban hành hoặc phối hợp ban hành theo …….., ………., ………, ………, được quy định trong PL”

(a)  

27.

yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của cái vi phạm PL?

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp

b)

B. hậu quả gây ra thiệt hại.

c)

C. Mục đích vi phạm

d)

D. Động cơ, thủ đoạn vi phạm

28.

một trong những đảm bảo đối với Pháp chế XHCN có ý nghĩa là cơ sở của tất cả những đảm bảo khác đối với pháp chế. Đó là:

a)

A. Đảm bảo chính trị

b)

B. đảm bảo kinh tế.

c)

C. đảm bảo tư tưởng

d)

D. đảm bảo pháp lý

29.

điền vào chỗ trống: “ Nội dung của cơ quan PL được cấu thành bởi các ……….. và các …………. của các chủ thể mà việc thực hiện được đảm bảo vào bảo vệ bằng sự ………… của nhà nước”

(a)  

30.

một trong những biểu hiện của Lỗi vô ý do quá tự tin của chủ thể:

a)

A. mong muốn hậu quả đó xảy ra.

b)

B. tin tưởng hậu quả đó không xảy ra

c)

D. để mặc cho hậu quả đó xảy ra

d)

C. cần phải thấy trước hậu quả đó.

31.

Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phạm PL?

a)

A. Quyết định của Tổng Kiểm toán Nhà nước.

b)

B. Quyết định của Bộ Trưởng.

c)

C. Nghị quyết của hội đồng thẩm phán Toàn án nhân dân tối cao.

d)

D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

32.

Vì phóng nhanh, giành đường, vượt ẩu, người lái xe gây ra tai nạn giao thông làm chết người. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối vs người lái xe nói trên là các loại trách nhiệm pháp lý gì?

(a)  

33.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là:

a)

A. Quyền uy, mệnh lệnh

b)

B. quyền uy, thảo thuận.

c)

C. thỏa thuận, mệnh lệnh

d)

D. Tất cả đều sai.

34.

điền vào chỗ trống: “ Lỗi là trạng thái……… , phán ánh thái độ ……… của chủ thể thực hiện hành vi trái PL đối với hành vi ……… của mình tại thời điểm thực hiện hành vi đó đối với ……….. do hành vi trái PL đó gây ra”

(a)  

35.

điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ PL:

a)

A. khi có quan hệ PL điều chinh quan hệ XH tương ứng.

b)

B. khi xuất hiện chủ thể PL trong TH cụ thể.

c)

C. khi xảy ra sự kiện pháp lý có liên quan.

d)

D. cả 3 đều đúng.

36.

cơ cấu hợp thành quy phạm  PL thường có các bộ phận:

     

a)

A. giả định, quy định  

b)

                          B. Quy định, chế tài.

c)

C. quy định, giả định và chế tài.  

d)

D. giả định, chế tài

37.

đâu là tiêu chuẩn hàng đầu của một giả định?

a)

A. Tính cố định                                      

b)

B. tính xác định

c)

C. Tính chế tài.                                      

d)

D. cả 3 đúng.

38.

Điền vào chỗ trống :” quy định là phần nêu ra các quy tắc ( cách thức ) ........., buộc mọi người phải ................... khi ở vào hoàn cảnh, tình huống, điều kiện đã nêu trong phần giả định của quy phạm PL”.

(a)  

39.

điền vào chỗ trống: “ Chế tài là phần nêu lên ............. , tác động mà nhà nước dự kiến sẽ ................ đối với chủ thể nào ................. đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu  ở phần quy định của quy phạm PL”

(a)  

40.

Năng lực chủ thể bao gồm hai yếu tố là năng lực pháp luật và…..

               

                     

a)

a.     Năng lực hành vi                   

b)

  b. năng lực sinh tồn

c)

c.     Cả a và b đều đúng        

d)

    d. cả a và b đều sai

41.

Điền vào chỗ trống: “Năng lực pháp luật của chủ thể là những khả năng của chủ thể pháp luật được .......... các quyền và phải gánh vác các ........... mà nhà nước quy định cho các chủ thể pháp luật trước khi tham gia vào các quan hệ pháp luật.”

(a)  

42.

“Một chủ thể pháp luật muốn trở thành chủ thể quan hệ pháp luật thì phải có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lức hành vi”. Đúng hay sai?

a)

a. Đúng  

b)

  b. Sai

43.

“Năng lực của chủ thể của công dân xuất hiện từ lúc được sinhh ra”. Đúng hay sai?

                                                   

a)

      a. Đúng    

b)

b. Sai

44.

. “Tổng thể những quyền tự do và nghĩa vụ của công dân theo quy định của pháp luật tạo thành ………..”.

a)

     a.Quy chế pháp lý của công dân  

b)

  b. Địa vị pháp lý của công dân trong xã hội

c)

c. Cả a và ba đều sai                        

d)

d. Cả a và b đều đúng

45.

Điền vào các chỗ trống: “Chủ thể của quan hệ pháp luật là các bên tham gia.............. nhằm thỏa mãn .............. của mình trên cơ sở ......... thực hiện những nghĩa vụ do pháp luật quy định”.

(a)  

46.

. “Muốn trở thành chủ thể quan hệ pháp luật trước hết phải là chủ thể pháp luật”. Nhận định này đúng hay sai?

                                         

a)

a. Đúng  

b)

b. Sai

47.

Điền vào các chỗ trống: “ Khách thể của quan hệ pháp luật là những ............., chính trị, tinh thần mà các công dân, tổ chức mong muốn đạt được nhằm ............ những nhu cầu của mình khi ........ vào các quan hệ pháp luật và thực hiện quyền chủ thể, nghĩa vụ pháp lý”.

(a)  

48.

Điền vào chỗ trống: “Khách thể của sự điều chỉnh pháp luật là những .............mà pháp luật ............., tác động tới”.

(a)  

49.

Những quyền mà chủ thể được hưởng và những nghĩa vụ mà chủ thể phải gách vác gọi là

 

a)

  a. Đối tượng của quan hệ pháp luật            

b)

b. Khách thể của quan hệ pháp luật

  

c)

 c. Mục đích của quan hệ pháp luật         

d)

    d. Nội dung của quan hệ pháp luật

50.

Điền vào các chỗ trống: (a)   là khả năng xử sự của các cá nhân, tổ chức tham gia quan hệ đó được quy phạm pháp luật quy định trước và được Nhà nước bảo vệ bằng sự cưỡng chế”.

51.

Điền vào các chỗ trống: “ Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể là cách cư xử sự .......... được quy phạm pháp luật ....... trước chủ thể phải ....... nhằm đáp ứng quyền của các chủ thể khác”.

(a)  

52.

Điền vào các chỗ trống: “Sự kiện pháp lú là những.........., ..........., ...........,..........,............, cụ thể xảy ra trong thực tiễn của đời sống xã hội, thường được ghi nhận trong phần GIẢ ĐỊNH của quy phạm pháp luật, mà sự ........ hay ........ của nó gắn liền với việc hình thành,............ hoặc chấm dứt các quan hệ pháp luật”.

(a)  

53.

. Căn cứ vào các yếu tố dấu hiệu ý chí của chủ thể, sự kiện pháp lý được chia ra thành:

  

a)

 a. Sự kiện pháp lý đơn giản và sự kiện pháp lý phức tạp

   

b)

b. Sự biến và hành vi

  

c)

 c. Cả a và b đều đúng

   

d)

d. Cả a và b đều sai

54.

. Điền vào các chỗ trống: “Sự biến là những sự kiện pháp lý xuất hiện ........ vào .............. của chủ thể, nhưng trong những trường hợp nhất định, sự ........... của chúng đem đến cho chủ thể pháp luật những .......... pháp lý nhất định”.

(a)  

55.

Hành vi là loại sự kiện pháp lý xuất hiện

  

a)

a. Phụ thuộc vào ý chí của chủ thể    

b)

b. Không phù thuộc vào ý chí của chủ thể

  

c)

c. Được pháp luật quy định                    

d)

d. Cả a,b và c đều sai

56.

“Hành vi hợp pháp là những……phù hợp với trật tự pháp luật, mà sự xuất hiện của chúng dẫn đến sự hình thành, thay đổi hay……ở chủ thể những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định”.

 

a)

  a. sự kiện pháp lý/ chấm dứt                 

b)

b. sự biến/ chấm dứt

          

c)

 c. hành vi/ điều chỉnh                    

d)

d. Cả a,b và c đều đúng

57.

Điền vào các chỗ trống: “Quan hệ pháp luật là .............pháp lý của quan hệ xã hội xuất hiện dưới ........ điều chỉnh của quy phạm pháp luật và ..............”.

(a)  

58.

. Điền vào các chỗ trống: “Tuân thủ pháp luật là hình thức............, đòi hỏi các chủ thể pháp luật phải ..........để không thực hiện những hành vi hoặc không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ..............”.

(a)  

59.

Áp dụng pháp luật được thực hiện trong những trường hợp sau:

  

a)

 a. Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên

  

b)

 b. Khi quan hệ pháp luật thay đổi hoặc chấm dứt

 

c)

  c. Trong một số quan hệ pháp luật mà nhà nước cần thiết phải tham gia để kiểm tra, giảm sát hoạt động của các bên

 

d)

  d. Cả a,b và c đều đúng.

60.

Đặc điểm của áp dụng pháp luật là

  

a)

 a. hoạt động mang tính tổ chức, thể hiện quyền lực nhà nước

 

b)

  b. tiến hành theo ý chí đơn phương của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

   x

c)

 

   c. hoạt động có tính sáng tạo

   

d)

 d. Cả a, b và c đều đúng

61.

Văn bản áp dụng pháp luật có đặc điểm là

  

a)

 a. là một yếu tố của sự kiện pháp lý phức tạp

  

b)

 b. được bảo đảm thực hiện bằng sự cưỡng chế của nhà nước

  

c)

 c. có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với các cá nhân, tổ chức cụ thể

  

d)

 d. Cả a, b và c đều đúng.

62.

. Điền vào các chỗ trống: “Áp dụng pháp luật tương tự là ......... mang tính ............nhằm khắc phục những ............ của pháp luật. Áp dụng pháp luật tương tự được chia làm 2 loại: ............................. VÀ .......................”.

(a)  

63.

Sự giải quyết một vụ việc pháp lý cụ thể trên cơ sở quy phạm pháp luật không phải được tính cho từng trường hợp này mà cho một trường hợp tương tự do chưa có quy phạm pháp luật trực tiếp điều chính, được gọi là

   

a)

a. áp dụng pháp luật tương tự                      

b)

b. áp dụng tương tự pháp luật

   

c)

c. áp dụng tương tự quy phạm pháp luật     

d)

d. Cả a, b và c đều sai

64.

Điền vào các chỗ trống: “Hành vi hợp pháp là những hành vi của con người............đúng với những quy định của pháp luật; hoặc là.............. không hành động ............ những quy định của pháp luật, tạo .............. pháp lý mang tính tích cực, có ích cho xã hội và hợp quy luật xã hội”.

(a)  

65.

“Hành vi vi phạm pháp luật là sự kiện pháp lý”. Nhận định này đúng hay sai?

  

a)

  a. Đúng                                       

b)

b. Sai

66.

. Hành vi vi phạm pháp luật luôn luôn là hành vi……của con người, được thể hiện bằng….hoặc không hành động thông qua hành vi có ý thức hoặc không có ý thức của con người

   

a)

a. xác định/hành động                    

b)

b. pháp lý/ hành động

  

c)

 c. Cả a và b đều đúng                     

d)

d. Cả a và b đều sai

67.

Trường hợp người thực hiện hành vi trái pháp luật đã nhìn thấy trước tính nguy hại cho xã hội của hành vi và thấy được hậu quả của hành vi, nhưng mong muốn thực hiện hành vi và đạt được hậu quả của hành vi; gọi là

   

a)

 a. Lỗi cố ý gián tiếp                       

b)

b. Lỗi vô ý do quá tự tin

 

c)

   c. Lỗi cố ý trực tiếp                        

d)

d. Lỗi vô ý do cẩu thả

68.

. Trường hợp chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hộ nhưng cho rằng mình có thể khắc phục được hậu quả đó; gọi là

     

a)

a. Lỗi cố ý gián tiếp                        

b)

b. Lỗi vô ý do quá tự tin

    

c)

 c. Lỗi cố ý trực tiếp                         

d)

d. Lỗi vô ý do cẩu thả

69.

Lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật gọi là

     a. Mục đích                                      b. Động cơ

     c. Lỗi cố ý                                        d. Lỗi vô ý

a)

  a. Mục đích                                 

b)

    b. Động cơ

    

c)

 c. Lỗi cố ý                   

d)

     d. Lỗi vô ý

70.

Chủ thể của vi phạm hình sự là

    

a)

a. các cá nhân cụ thể                     

b)

  b. pháp nhân thương mại

    

c)

 c. Cả a và b đều sai                         

d)

d. Cả a và b đều đúng

71.

Chủ thể của vi phạm hành chính là

   

a)

   a. các cá nhân, tổ chức                   

b)

b. pháp nhân thương mại

     

c)

 c. a và b sai                                     

d)

d. a và b đúng

72.

Việc áp dụng những biện pháp cưỡng chế nhà nước được quy đinh trong chế tải của các quy phạm pháp luật đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật gọi là

    

a)

   a. áp dụng pháp luật                     

b)

  b. thi hành pháp luật

      

c)

 c. truy cứu trách nhiệm pháp luật   

d)

d. truy cứu trách nhiệm pháp lý  

73.

Ở nước ta, việc thực hiện trách nhiệm pháp lý được tiến hành trên cơ sở những nguyên tắc cơ bản sau:

        

a)

a. Chỉ truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với hành vi

      

b)

  b. Truy cứu với hành vi pháp luật khi hành vi đó có lỗi

       

c)

 c. Nguyên tắc pháp chế, công bằng, công khai, nhanh chóng

        

d)

d. a,b,c đúng

74.

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với các chủ thể là cá nhân và…….khi họ…….

       

a)

 a. Tổ chức/ phạm tội                        

b)

  b. pháp nhân thương mại/ phạm tội

        

c)

c. a, b sai                                            

d)

d. a, b đúng

75.

Yếu tố nào sau đây không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

       

a)

 a. Lỗi cố ý trực tiếp                         

b)

    b. Động cơ, mục đích

       

c)

 c. Hậu quả gây ra thiệt hại                     

d)

d. a, b đều đúng

76.

Một trong những biểu hiện của Lỗi vô ý do cẩu thả của chủ thể lag

      

a)

  a. mong muốn hậu quả đó xảy ra            

b)

b. tin tưởng hậu quả đó không xảy ra

      

c)

  c. không thấy trước hậu quả nguy hại   

d)

  d. để mặc cho hậu quả đó xảy ra

77.

Đối tượng điều chỉnh của luật hành chính là

       

a)

a. những quan hệ xã hội phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau và giữa cơ quan nhà nước với công dân trong nước

       

b)

b. quan hệ tài sản và quyền sở hữu, quan hệ nhân thân phí tài sản

       

c)

c. quan hệ phân phối dưới hình thức giá trị phát sinh

     

d)

  d. quan hệ xã hội liên quan đến sở hữu, quản lý sử dụng đất   

78.

đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là:

x

a)

đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là:

A. những quan hệ XH phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau và giữa cơ quan nhà nước với công dân trong nước.

b)

B. quan hệ tài sản và quyền sở hữu, quan hệ nhân dân phi tài sản,…

c)

C. quan hệ XH phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội.

d)

D. quan hệ XH liên quan đến việc sở hữu, quản lý dử dụng đất,……

79.

đối tượng điều chỉnh của luật hôn nhân và gia đình là:

x

a)

A. những quan hệ XH phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau và giữa cơ quan nhà nước với công dân trong nước.

b)

B. quan hệ tài sản và quyền sở hữu, quan hệ nhân dân phi tài sản,…

c)

C. quan hệ XH phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội.

d)

D. quan hệ nhân dân và quan hệ tài sản phát sinh do việc kết hôn giữa nam và nữ

80.

điền vào chỗ trống: “ Dân chủ XHCN là ......., là nền tảng để ....... và tăng cường nền pháp chế XHCN”

(a)  

81.

điền vào chỗ trống: “ Pháp chế XHCN là một ........ đặc biệt của đời sống chính trị - xã hội, trong đó tất cả các cơ quan nhà nước, thành viên các tổ chức chính trị- xã hội, đoàn thể và mọi công dân đều phải tôn trọng và thự hiện PL 1 cách .............., nghiêm chỉnh,.........., chính xác, đầy đủ và thống nhất”

(a)  

82.

hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi gọi là

a)

A. Tham nhũng                                      

b)

B. nhận hối lộ

c)

C. nhũng nhiễu vì vụ lợi                      

d)

  D. đưa hối lộ

83.

để đảm bảo tính thống nhất trong xây dựng và áp dụng PL thì cần phải:

a)

A. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và PL

b)

B. Đảm bảo tính thống nhất của PL

c)

C. Cả a và b đều đúng

d)

D. cả a và b sai

84.

các yếu tố cấu thành của hành vi vi phạm PL là:

a)

A. mặt khách quan, chủ quan                      x

b)

                    B. Giả định, quy định và chế tài

c)

C. Chủ thể, khách quan                                

d)

D. cả a vs c

85.

Chế tài bao gồm các loại:

a)

A. chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

B. chế tài hình cự, hành chính, kỹ luật, dân sự và bắt buộc.

c)

C. chế tài hành chính, kỹ luật, dân sự.

d)

D. chế tài kỹ luật, dân sự, hình sự và hành chính

86.

cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

A. Ủy ban Quốc hội.                                    

b)

  B. ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

C. Hội đồng dân tộc                                      

d)

D. Cả 3 đều đúng.

87.

: “ người nào quảng cáo gian dối về hang hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã cị xử phạt hành chính về hành vu này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10tr đến 100tr đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm”. Bộ phận giả định là:

a)

A. Người nào quảng cáo gian dối về hang hóa, dịch vụ

b)

B. Người nào quảng cáo gian dối về hang hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

c)

C. Người nào quảng cáo gian dối về hang hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này.

d)

D. Người nào quảng cáo gian dối về hang hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.

88.

Tư cách thể nhân không được công nhận cho:

a)

A. Người chưa trưởng thành

b)

B. Người mắc bệnh Down

c)

C. Người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch VN.

d)

D. cả 3 đều sai.

89.

Công ty Fomosa đã xã chất thải ra biển là cá chết hang loạt, gây thiệt hại nặng nề cho người dân khu vực, đặc biệt gây ô nhiễm nặng cho môi trường. trong TH này, trách nhiệm Pháp lỹ áp dụng đối với công ty này là:



(a)  

90.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

A. Nhân chứng                        

b)

  B. Vật chứng

c)

C. Vi phạm PL                        

d)

    D. Cả a và B đúng

91.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là

a)

A. Quan hệ vật chất                                 

b)

    B. quan hệ nhân than phi tài sản

c)

C. Quan hệ tài sản                                     

d)

  D. cả a và c đúng

92.

Pháp lệnh là văn hóa do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

A. Ủy ban thường vụ Quốc hội                          

b)

B. chủ tịch nước

c)

C. quan hệ tài sản                                                

d)

  D. cả a và b đúng

93.

TH nào sau đây là hành vi vi phạm PL

a)

A. Người 13 tuổi điều khiển xe gắn máy trên đường nhưng không có bằng lái

b)

B. Bà A thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc

c)

C. Một người tâm thần thực hiện hành vu giết người.

d)

D. cả 3 đều đúng

94.

: ông A là người lái đò đã già yếu, công việc thường ngày của ổng là đưa học sinh qua song đi học. hôm đó là ngày mưa lũ nên ông không làm việc, nhưng nhìn thấy lũ trẻ không được đến trường nên ông đánh liều đưa chúng qua song. Sóng to làm đò bị lật, làm chết nhiều học sinh. Hành vi khách quan trong cấu thành vi phạm PL của ông A ở đây là:

a)

A. chở quá tải

x

b)

B. hành vi góp phần dẫn đến cái chết của những đứa trẻ

c)

C. đưa người sang song trong điều kiện mưa lũ

d)

D. cả 3 đúng

95.

Các hình thức thực hiện PL bao gồm:

a)

A. tuân thủ PL và thi hành PL

b)

B. áp dụng PL và tuân thủ PL

c)

C. tuân thủ PL, thực hiện PL, sử dụng PL và áp dụng PL

d)

D. tuân thủ PL, thi hành PL, sử dụng PL và áp dụng PL

96.

: Hành vi vi phạm PL không thể là:

a)

A. Một lời nói                                        

b)

B. Một bất tác vi

c)

C. Một tư tưởng xấu xa                     

d)

  D. cả 3 đúng

97.

Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh x echo một ông khách một cách gian dối, cẩu thả, với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó xe đó đã lao xuống dốc gây chết người. trong TH này, trách nhiệm pháp lý đối với người thợ sửa xe máy là gì? lỗi này là lỗi gì?



(a)  

98.

một người dung súng bắn đạn hơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ xuất đã bắn nhằm một nhân viên kiểm lâm. Trong TH này, lỗi của người bắn súng này là



(a)  

99.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hình sự là:

a)

A. quyền uy                        

b)

  B. thương lượng

c)

C. mệnh lệnh                    

d)

    D. Thỏa thuận, thương lượng

100.

anh H từng có tiền án về tội cuoosp giật tài sản, H ăn trộm của chị K con gà trị giá 120.000đ. vậy anh H phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?



(a)  

101.

quan hệ về bảo hiểm XH là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào

a)

A. luật hành chính                                    

b)

  B. luật dân sự

c)

 

C. luật lao động                                         

d)

D. thỏa thuận, thương lượng

102.

một người chủ quán lẩu, sử dụng bếp gas để bán cho khách sử dụng. do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng binhg gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Trong TH này, lỗi của người chủ quán là? trách nhiệm pháp lý ở đây là?

-Cho biết hành vi của khách quan ở đây là:

(a)  

103.

: nội dung trách nhiệm pháp lý thể hiện

a)

A. quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gian

b)

B thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

C. căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý

d)

D. việc chủ thể vi phạm PL có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi

104.

: Quan hệ PL hình thành do

a)

a. ý chí của cá nhân tham gia quan hệ XH               

b)

    B ý chí của tổ chức XH

c)

C. đạt đến độ tuổi nhất định                                      

d)

    D. Cả a và b đúng

105.

năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi

a)

A. được sinh ra                              

b)

  B. có khả năng nhận thức

x

c)

 

C. đạt đến độ tuổi nhất định     

d)

    D. cả b và C đúng

106.

năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện khi

a)

A. khi được cấp con dấu và mã số thuế                  

b)

  B. cùng với năng lực PL

c)

C. Khi có quyết định thành lập pháp nhân              

d)

  D. cả 3 đều đúng 

107.

văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản luật pử nước ta là

a)

A. luật                            

b)

    B. Hiến pháp

c)

C. Pháp lệnh                   

d)

  D. Nghị quyết

108.

: thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự đối với chủ thể vi phạm PL hình sự thuộc về:

a)

A. cơ quan hành chính nhà nước.

 

b)

B. toàn án nhân dân các cấp.

c)

C. tổ chức XH, tập thể lao dộng khi được trao quyền

d)

D. cả 3 đúng

109.

: Văn bản quy phạm PL không thể áp dụng hiệu lực trở về trước trong các TH sau đây:

a)

A. quy định trách nhiệm pháp lý năng hơn                 

b)

B. Quy định trách nhiệm pháp lý mới

c)

C. Quy điịnh trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn               

d)

  D. Cả A và B đúng

110.

Những bảo đảm đối với pháp chế XHCN là những………….. khách quan của sự phát triển XH, và là những…………. do Nhà nước và các tổ chức XH tạo ra, nhằm đảm bảo cho các chủ thể PL……………… nghiêm chỉnh PL

a)

A. điều kiện, phương tiện, thực hiện.                      

b)

B. yêu cầu, điều kiện, thực hiện

111.

: năng lực hành vi của Pháp nhân được thực hiện bởi

a)

A. các thành viên tham gia thành lập pháp nhân

b)

B. địa diện cho PL của pháp nhân

c)

C. đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.

d)

D. cả B và C đều đúng

112.

‘ văn bản áp dụng PL có tính………………., áp dụng một lần đối với các cá nhân. Tở chức cụ thể trong những TH……”

a)

A.cá biệt, xác định                                     

b)

B. Bắt buộc, cụ thể

c)

C. bắt buộc, xác định                               

d)

  D. cả 3 đúng

113.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự là:

a)

A. bình đẳng                                                        

b)

B. thỏa thuận

c)

C. tự chịu trách nhiệm bằng tài sản          

d)

      D .cả 3 đều đúng

114.

luật hình sự điều chỉnh quan hệ XH giữa: 

a)

A. cá nhân với nhà nước                                      

b)

B. Nhà nước và người phạm tội

c)

C. các cơ quan nhà nước                               

d)

      D. cả 3 đều đúng

115.

một doanh nghiệp cả châst thải ra song gây ô nhiễm nặng môi trường và làm cá chết hang loạt. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với doanh nghiệp này là:



(a)  

116.

văn bản quy phạm PL do các cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành có hiệu lực lể từ:

a)

A. sau 45 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.

b)

B. được quy định trong bản thân vb

c)

C. ngày đăng công báo.

d)

D, cả 3 đều đúng.

117.

đặc biệt của hành vi tham những là:

a)

A. tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn

x

b)

B. người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình làm trái PL vi vụ lợi

c)

C. cả A và B đúng

d)

D. cả A và B sai

118.

điền vào chỗ trống: “ pháp chế XHCN chỉ được tang cường trong điều kiện: hiệu lực điều chỉnh của ......... được đảm bảo bởi sự ...........của tất cả các ............”

(a)  

119.

năng lực chủ thể của pháp nhân chấm dứt khi pháp nhân:

a)

 A. bị giải thể

b)

B. bị cơ quan nhà nước thẩm quyền xóa tên khỏi danh sách dki hoạt động.

c)

C. Vi phạm PL

d)

D. Cả A và B đúng

120.

điền vào chỗ trống: “  quyền chủ thể trong quan hệ PL là ....... xử sự của các chủ thể PL theo những ................ nhất định được ........... trước khi tham gia quan hệ PL đó và đảm bảo bằng sự ............. của Nhà nước"

(a)  

121.

Năng lực hành vi là những khả năng của chủ thể PL để thực hiện những năng lực pháp luật?

a)

A. đúng                                      

b)

  B. sai

122.

điền vào chỗ trống: “ truy cứ trách nhiệm pháp lý là............. những biện pháp ......... của cơ quan Nhà nước đã được quy định trong phần........... của các quy phạm pháp luật đối với chủ thể có hành vi .............."

(a)  

123.

Tư cách thể nhân không đươc công nhận cho:

a)

A. người ch trưởng thành

b)

B. người mắc bệnh truyền nhiễm

c)

C. người nước ngoài hiện đang sinh sống trên lãnh thổ VN

d)

D. Cả 3 đều sai

124.

Bộ luật hình sự nước ta quy định hành vi nào là tội phạm về tham nhũng?

a)

A. Nhận hối lộ, giả mạo trong công tác vì vụ lợi.

b)

B. Nhũng nhiễu vì vụ lợi, Nhận hối lộ.

c)

C. Nhũng nhiễu vì vụ lợi; Môi giới hối lộ

d)

D. cả 3 đều đúng.

125.

điền vào chỗ trống: “ Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng................., .............. của mình làm trái PL vì .........”

(a)  

126.

A va B là bạn của nhau, trong một lần nhậu đã tranh cãi dẫn đến đánh nhau, sẵn có chai rượu trong tay, A đã đập thật mạnh, nhiề lần vào đầu B, B tử vong trên đường đi cấp cứu( cái chết của B được xác định do chấn thương sọ não và mất quá nhiều mấu) . Trong TH này, A có lỗi gì?



(a)  

127.

Anh B sau khi uống rượu say sỉn cùng với bạn bè xong đã lái xe về nhà, trên đường về nhà anh đã gây ra tai anjn giao thông. Lỗi của anh B là gì?



(a)  

128.

: bác sĩ A đã kê sai thuốc cho bệnh nhân C sau khi khám bệnh. Lỗi của bác sĩ A là gì?



(a)  

129.

động cơ của người có hành vi tham nhũng là

a)

A. vì vụ lợi.                              

b)

B. Mưu cầu lợi ích riêng.

c)

C. động cơ cá nhân khác     

d)

D. Cả 3 đúng

130.

các hành vi tham nhũng trogn khu vực ngoài nhà nước do người có chức vụ, quyền hạn trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước thực hiện bao gồm:



(a)  

131.

Pháp luật là ................... do ........... ban hành có tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính bắt buộc chung, thể hiện..................................... và được nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm .......................pháp luật là công cụ để thực hiện quyền lực nhà nước và là ccơ sở pháp lý cho đời sống xã hội.

(a)  

132.

 Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ....................., do .................. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ....................... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện .................. , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội

(a)  

133.

Chế tài là những ............. đối với chủ thể vi phạm pháp luật, nó biểu hiện ............. đối với các..........

(a)  

134.

 Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước ban hành hoặc phối hợp ban hành theo………, ………, …………, ……….. được quy định trong pháp luật.



(a)  

135.

 Quy phạm pháp luật là .........có hiệu lực .............. được sử dụng ...........trong cuộc sống những quy tắc xử sự này chỉ ra ......... và ......... của các bên tham gia quan hệ xã hội mà Nó điều chỉnh .

(a)  

136.

 Sự kiện pháp lý là ..................................................., thường được ghi nhận trong phần........................... mà nhà làm luật ................................................................................. với nó.

(a)  

137.

 Chủ thể của quan hệ pháp luật là………… tham gia quan hệ pháp luật nhằm thỏa mãn………..của mình trên cơ sở ………….thực hiện những ……………do pháp luật quy định.

(a)  

138.

Pháp chế XHCN chỉ được tăng cường trong điều kiện: hiệu lực điều chỉnh của ................ đươc đảm bảo bởi sự ............ pháp luật của tất cả các ........... pháp luật.

(a)  

139.

 Pháp chế XHCN là ............... để .........., .......... và ............. dân chủ, phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động.

(a)  

140.

Nhà nước pháp quyền XHCN VN là nhà nước mà ở đó quyền lực nhà nước là ................. có ..........., ............, ...........

(a)  

141.

Lỗi là trạng thái ..........phản ứng thái độ ......... của chủ thể thực hiện .................. đối với hành vi .........của mình tại thời điểm............... vi đó đối với  ..........do Hành vi pháp luật đó gây ra. 

(a)  

142.

Nhà nước là một bộ máy…….  do…….. lập ra để duy trì việc thống trị về kinh tế , chính trị , tư tưởng đối với…….



(a)  

143.

Cơ cấu của pháp luật bao gồm 3 bộ phận:

(a)  

144.

Giả định là phần ...................., ............, .....................................mà con người có thể gặp phải và .......................................................



(a)  

145.

Quy định là phần nêu ra các (a)   khi ở vào hoàn cảnh, tình huống

146.

Năng lực chủ thể của công dân xuất hiện khi:



(a)  

147.

 Điều kiện làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật 

a)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý có liên quan

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý có liên quan

Khi xuất hiện chủ thể quan hệ pháp luật trong trường hợp cụ thể

c)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng

148.

 Năng lực hành vi của pháp nhân được thực hiện bởi:

a)

 Đại diện theo pháp luật của pháp nhân

 

b)

Đại diện theo ủy quyền của pháp nhân

 

c)

Các thành viên tham gia thành lập pháp nhân

d)

 a b đúng 

149.

Sự biến là sự kiện pháp lý:

x

a)

A. Không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người

b)

 B. Được pháp luật quy định

 

c)

C. Phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người

d)

D. AB đúng

150.

Đâu là tiêu chuẩn hàng đầu cho một giả định



(a)  

151.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

a. Giả định, quy định, chế tài.

b. Chủ thể, khách thể.

c. Mặt chủ quan, mặt khách quan.

d. b và c.

a)

a. Giả định, quy định, chế tài.

b)

b. Chủ thể, khách thể.

c)

c. Mặt chủ quan, mặt khách quan.

d)

d. b và c.

152.

Theo bộ luật dân sự có mấy hàng thừa kế:

(a)  

153.

Luật phòng chống tham nhũng ra đời vào năm:

(a)  

154.

Có bao nhiêu hành vi tham nhũng:

(a)  

155.

Một trong những đảm bảo đối với pháp chế XHCN có ý nghĩa là cơ sở của tất cả những bảo đảm khác đối với pháp chế, đó là:



(a)  

156.

Việc kết hôn phải được đăng kí tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị pháp lí. Nội dung trên là bộ phận nào của QPPL:



(a)  

157.

Hệ thống cấu trúc của pháp luật bao gồm:

Note: pp điều chỉnh là của ngành luật

a)

Quy phạm pháp luật, pp điều chỉnh , ngành luật

b)

Chế định, ngành luật, pp điều chỉnh

c)

Quy phạm, chế định luật, ngành luật

d)

Đối tượng điều chỉnh, pp điều chỉnh, văn bản QPPl

158.

Để phân biệt ngành luật này với các đạo luật kia ta căn cứ vào đâu

a)

Đối tượng điều chỉnh và pp điều chỉnh

b)

Đối tượng điều chỉnh

c)

Pp điều chỉnh

d)

Nội dung điều chỉnh

159.

uy phạm pháp luật là quy tắc xử sự do nhà nước quy định để áp dụng trong: 



(a)  

160.

Một trong những biểu hiện của lỗi vô ý do quá tự tin là

a)

A. Tin tưởng hậu quả không xảy ra hoặc xảy ra mà ko ngăn ngừa được

b)

B. Mong muốn cho hậu quả xảy ra

c)

C. Để mặc cho hậu quả xảy ra

d)

D. Phải thấy trước hậu quả xảy ra

161.

Bộ luật hình sự việt nam quy định hành vi nào là phạm tội tham nhũng:



(a)  

162.

 Khi tổng hợp nhiều bản án có hình phạt tù có thời hạn thì mức cao nhất là

a)

a. 20 năm

b)

b. 30 năm

c)

c. 35 năm

d)

d. 50 năm

163.

Khi người chết thuộc thế hệ thứ 2 thì người thụôc hàng thừa kế thứ nhất là:

a)

a. Vợ

b)

b. Con

c)

c. Bố mẹ nuôi

d)

d. Bố mẹ đẻ

164.

. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là

a)

a. Không xác định đựơc thời điểm kết thúc

b)

b. Có thời gian từ 12 tháng đến 36 tháng

c)

c. Có thời hạn trên 36 tháng

d)

d. Tất cả đều đúng

165.

 Hình phạt …. đựơc áp dụng khi

a)

a. Bản án có hiệu lực pháp luật

b)

b. Chấp hành xong án phạt tù

c)

c. Thi hành xong án phạt tiền

d)

d. Được hưởng án treo

166.

Vịêc xét lại bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị thuộc giai đoạn

a)

a. Xét xử tái thẩm

b)

b. Xét xử sơ thẩm

c)

c. Xét xử phúc thẩm

167.

Trình tự tố tụng đựơc sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

a. Điều tra - khởi tố - truy tố - xét xử

b)

b. Khởi tố - truy tố - điều tra – xét xử

c)

c. Truy tố - điều tra - khởi tố - xét xử

d)

d. Khởi tố - điều tra – truy tố - xét xử

168.

 Khi có những tình tiết mới đựơc phát hiện có thể làm thay đổi cơ bản nội dung của bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật sẽ đựơc giải quyết theo trình tự:

a)

a. Giám đốc thẩm

b)

b. Tái thẩm

c)

c. Phúc thẩm

d)

d. Tất cả đều đúng