wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4C2 - Ôn tập Lịch sử kỳ 1

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì

a)

A. Địa hình tương đối bằng phẳng.

b)

A. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.

c)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

A. Địa hình có dạng hình tam giác.          

2.

Hình thức canh tác phổ biến ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì

a)

A. Ruộng bậc thang              

b)

B. Nương rẫy     

c)

C. Thâm canh

d)

       D. Sản xuất hàng hóa    

3.

Dân cư tập trung đông đúc ở nơi có địa hình như thế nào

a)

Thung lũng

b)

Đồi núi

c)

Bằng phẳng

4.

Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào

a)

Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

c)

Ngày 30 tháng 4 hằng năm.

5.

Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa lớn thứ mấy nước ta

a)

Lớn nhất cả nước  

b)

Lớn thứ hai của nước ta                                               

c)

Nhỏ nhất cả nước  

6.

Chọn từ thích hợp (không đều, đồng đều, đông đúc, thưa thớt) điền vào chỗ trống:

Dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố………………..Nơi có địa hình thấp dân cư tập trung đông đúc, ở các vùng núi cao dân cư………………….

a)

không đồng đều, thưa thớt

b)

đồng đều, thưa thớt

c)

không đồng đều, đông đúc

d)

đồng đều, đông đúc

7.

Từ khi hình thành đến nay, Hà Nội đã trải qua nhiều tên gọi khác nhau. Em hãy kể ra những tên gọi khác của Hà Nội

a)

Đại La, Thăng Long, Đông Quan, Đông Kinh và Bắc Thành.

b)

Đại La, Thăng Long, Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh.

c)

Đại La, Thăng Long, Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh và Bắc Thành.

8.

Em hãy nêu những hiểu biết của mình về chợ phiên ở vùng Trung du

Và miền núi Bắc Bộ

a)

- Chợ phiên tổ chức mỗi tuần một lần.

- Chợ phiên là nơi trao đổi, mua bán hàng hóa, nông sản, sản phẩm thủ công do chính người dân làm ra.

b)

- Chợ phiên tổ chức mỗi tuần một lần.

-Ngoài ra còn là nơi gặp gỡ bạn bè,giao duyên, giao lưu văn hóa,…

c)

- Chợ phiên là nơi trao đổi, mua bán hàng hóa, nông sản, sản phẩm thủ công do chính người dân làm ra. Ngoài ra còn là nơi gặp gỡ bạn bè,giao duyên, giao lưu văn hóa,…

d)

- Chợ phiên tổ chức vào một số ngày nhất định.

- Chợ phiên là nơi trao đổi, mua bán hàng hóa, nông sản, sản phẩm thủ công do chính người dân làm ra. Ngoài ra còn là nơi gặp gỡ bạn bè,giao duyên, giao lưu văn hóa,....

9.

Phương tiện hỗ trợ học tập môn Lịch sử và Địa lí là:

a)

Bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu, ...

b)

Bản đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu, ...

c)

Bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu, ...

d)

Bản đồ, lược đồ, biểu đồ, hiện vật, nguồn tư liệu, ...

10.

Vùng trung du và Miền núi Bắc Bộ có các sông lớn nào?

a)

SÔNG HỒNG, SÔNG ĐÀ, SÔNG CHẢY

b)

SÔNG HỒNG, SÔNG ĐÀ, SÔNG CHẢY, SÔNG LÔ

c)

SÔNG HỒNG, SÔNG ĐÀ, SÔNG CHẢY, SÔNG GÂM

d)

SÔNG HỒNG, SÔNG ĐÀ, SÔNG CHẢY, SÔNG GÂM, SÔNG LÔ

11.

Ai là người chỉ đạo xây dựng phòng tuyến Như Nguyệt?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Lý Thường Kiệt

12.

Các dân tộc ở vùng trung du và Miền núi Bắc Bộ là:

a)

MƯỜNG, THÁI, DAO

b)

MƯỜNG, THÁI, DAO, TÀY, NÙNG, KINH,...

c)

MƯỜNG, THÁI, DAO, MÔNG, NÙNG, KINH,...

d)

MƯỜNG, THÁI, DAO, MÔNG, TÀY, NÙNG, KINH,...

13.

Các lễ hội ở Trung du và Miền núi Bắc Bộ là:

a)

GẦU TÀO

b)

LỒNG TỒNG

c)

GẦU TÀO, LỒNG TỒNG

d)

KHÔNG CÓ LỄ HỘI NÀO

14.

Các lễ hội của Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

HỘI LIM, HỘI CHÙA HƯƠNG, HỘI GIÓNG, HỘI PHỦ GIÀY, ...

b)

HỘI LIM, HỘI CHÙA HƯƠNG, HỘI PHỦ GIÀY, ...

c)

HỘI LIM, HỘI CHÙA HƯƠNG, HỘI GIÓNG, ...

d)

HỘI LIM, HỘI GIÓNG, HỘI PHỦ GIÀY, ...

15.

Tên gọi khác của sông Hồng là

a)

NHỊ HÀ, HỒNG HÀ

b)

NHỊ HÀ, HỒNG HÀ, XÍCH HẰNG

c)

NHỊ HÀ, HỒNG HÀ, XÍCH HẰNG, KẺ CHỢ

d)

SÔNG CÁI, NHỊ HÀ, HỒNG HÀ, XÍCH HẰNG, KẺ CHỢ,...

16.

Các tục lệ của người Việt cổ:

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần, ăn trầu,....

b)

Thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần, nhuộm răng, ăn trầu,....

c)

Thờ cúng tổ tiên, nhuộm răng, ăn trầu,....

d)

Thờ các vị thần, nhuộm răng, ăn trầu,....

17.

Thàng tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng là:

a)

Sự ra đời của nhà nước Văn Lang, Âu Lac, thành Cổ Loa, ...

b)

Sự ra đời của nhà nước Âu Lac, trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa, ...

c)

Sự ra đời của nhà nước Văn Lang, trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa, ...

d)

Sự ra đời của nhà nước Văn Lang, Âu Lac, trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa, ...

18.

Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là

a)

HÙNG VƯƠNG

b)

AN DƯƠNG VƯƠNG

c)

NÔ TÌ

d)

LẠC DÂN

19.

Vai trò của hệ thống đê ở Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

NGĂN LŨ

b)

TIÊU NƯỚC

c)

TƯỚI TIÊU