wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dialihk1

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền sản xuất hàng hóa , mục đích của sản xuất là

a)

để trao đổi , để bán                                               

b)

thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

để bán, để tiêu dùng                                              

d)

tạo ra sản phẩm cho xã hội

2.

. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với

a)

giá cả, số lượng hàng hóa.                                                                

b)

mức tăng trường kinh tế của đất

c)

chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hang.                                    

d)

giá cả , thu nhập xác định.

3.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?

a)

Người mua và thị trường.

b)

Người bán và hàng hóa.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng

d)

Người bán với tiền vốn.

4.

 Trên thị trường đòi hỏi mua bán trả tiền ngay, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu

a)

có khả năng thanh toán.

b)

hàng hoá mà người tiêu dùng cần.          

c)

nói chung.          

d)

câu a và b đúng.

5.

Trên thị trường mua bán trả góp, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu

a)

có khả năng thanh toán.

b)

hàng hoá mà người tiêu dùng cần.          

c)

không có khả năng thanh toán.

d)

của người mua hàng hóa.

6.

 Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ

a)

giảm xuống.                      

b)

không tăng

c)

ổn định

d)

tăng lên

7.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

đứng im

8.

Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

đến lưu thông hàng hoá

b)

tiêu cực đến người tiêu dùng.           

c)

đến quy mô thị trường.

d)

đến giá cả thị trường.

9.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung – cầu nhằm mục đích gì ?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước.

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế.

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.

10.

Sự tác động giữa cung và giá cả hàng hóa trên thị trường được thể hiện :

a)

Giá cả tăng thì cung giảm

b)

Giá cả tăng thì cung tăng

c)

Giá cả giảm thì cung tăng

d)

Giá cả hàng hóa biến động nhưng không ảnh hưởng đến cung

11.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu của mọi người.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

12.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá. cả, thu nhập             

b)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

c)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.

d)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

13.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

b)

Cung, cầu thường cân bằng.

c)

Cung thường lớn hơn cầu.                     

d)

Cầu thường lớn hơn cung.

14.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau.      

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

15.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau.                      

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

16.

Trên thị  trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng.            

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung giảm, cầu tăng.

17.

Trên thị  trường, khi cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng.                       

b)

Giá cả giảm.

c)

Giá cả giữ nguyên.

d)

Giá cả bằng giá trị.

18.

Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cầu giảm, cung tăng.      

c)

cung nhỏ hơn cầu.

d)

cung bằng cầu.

19.

Trên thị  trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống.      

b)

tăng lên

c)

có xu hướng ổn định

d)

không tăng

20.

 Trên thị  trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

ổn định

d)

không tăng

21.

 Trên thị  trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

ổn định

d)

không tăng

22.

. Nghiên cứu thị trường ,anh A thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì lợi ích của sản phẩm. Do vậy anh đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằm cung ứng sản phẩm chất lượng ra thị trường. Anh A đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?

a)

Quy luật cung - cầu.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật giá cả.

d)

Quy luật kinh tế.

23.

Trong 3 tháng tới , anh X là giám đốc một cơ sở sản xuất mặt hàng Y ra quyết định cắt giảm lượng hàng hóa đưa ra thị trường tại các tỉnh tây nguyên vì các tỉnh này đang vào mùa mưa nên sức tiêu thụ giảm.Anh X đã nắm vững quan hệ cung – cầu nào sau đây?

a)

Cầu giảm xuống , cung tăng lên.

b)

Cầu giảm xuống , cung giảm theo.

c)

Cầu tăng lên , cung tăng lên .

d)

Cầu tăng lên ,cung giảm xuống.

24.

Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.        

b)

Cung > cầu.        

c)

Cung < cầu.        

d)

Cung #  cầu.

25.

Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.        

d)

Cung #  cầu.

26.

Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

b)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

c)

vận dụng tốt quy luật cung cầu.

d)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

27.

H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là H, em sẽ

a)

giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày.

b)

chuyển sang dùng  thêm thịt lợn.

c)

không ăn thịt mà chỉ mua rau.

d)

chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.

28.

D rất thích một cái túi da hàng hiệu rất đắt nhưng chưa đủ tiền để mua. Mỗi khi đi đâu đó, cô rất bất tiện khi không có túi. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là D, em sẽ

a)

 không cần dùng túi xách nữa

b)

mua tạm một cái túi bình thường để dùng.

c)

mặc bất tiện, cứ đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia

d)

vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách.

 

29.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.

b)

Công  n.ghiệp hoá

c)

Tự động hoá.

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

30.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.       

b)

Công  nghiệp hoá.

c)

Tự động hoá.

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

31.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

32.

. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ

a)

thủ công

b)

cơ khí.        

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

33.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa  có tác dụng

a)

đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

b)

tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.

c)

tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

34.

Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

a)

 công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.      

c)

xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

phát huy nguồn nhân lực.

35.

Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

36.

. Sự xuất hiện của khái niệm hiện đại hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

37.

Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

a)

công nghiệp cơ khí

b)

khoa học kĩ thuật.

c)

công nghệ thông tin.     

d)

lực lượng sản xuất

38.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

a)

lao động

b)

ngành nghề

c)

vùng, lãnh thổ

d)

dân số

39.

Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

thành phần kinh tế.

b)

ngành kinh tế

c)

vùng kinh tế

d)

lĩnh vực kinh tế

40.

Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và

a)

thương mại hiện đại.     

b)

dịch vụ hiện đại

c)

trang trại hiện đại

d)

dihcj vụ tiên tiến

41.

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

tính tất yếu khách quan

b)

tính to lớn toàn diện.

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa

d)

tác dụng của công nghiệp hóa

42.

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

tính tất yếu khách quan

b)

tính to lớn toàn diện.

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa. 

d)

tác dụng của công nghiệp hóa.

43.

. CNH phải gắn liền với HĐH là sự lựa chọn nội dung nào sau đây?

a)

Nhân loại đã trải qua nhiều cuộc cải cách về công nghệ.

b)

Các nước trên thế giới liên minh thành nhóm, khối về mọi mặt.

c)

Tránh sự tụt hậu, rút ngắn thời gian để hoàn thành CNH- HĐH mọi mặt.          

d)

Tạo ra động lực cạnh tranh cho các loại hàng hóa.

44.

Một trong những tác dụng to lớn của CNH – HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?

a)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế.

c)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội

45.

Một trong những tác dụng to lớn của CNH – HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?

a)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế.

c)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

46.

Một trong những tính tất yếu khách quan của CNH – HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?

a)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.

b)

Do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

c)

Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

47.

Một trong những tính tất yếu khách quan của CNH – HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?

a)

Rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.

b)

Do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

c)

Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

48.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là

a)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.               

b)

rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.

c)

 do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

d)

phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

49.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là

a)

củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.

b)

rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.

c)

do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

d)

phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

50.

. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là

a)

. xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

b)

rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.

c)

do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

d)

phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

51.

Phát triển LLSX là sự chuyển đổi nền kinh tế

a)

kĩ thuật thủ công sang kĩ thuật cơ khí.

b)

kĩ thuật trồng trọt sang kĩ thuật chăn nuôi.

c)

lao động thủ công sang lao động cơ bắp.

d)

lao động thủ công sang lao động chân tay.

52.

Cơ cấu kinh tế bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

 Cơ cấu kinh tế ngành, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu kinh tế nông nghiệp

b)

Cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu kinh tế công nghiệp

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu kinh tế ngành , cơ cấu kinh tế lâm nghiệp

d)

Cơ cấu kinh tế ngành, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế

53.

Chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH – HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp

b)

Kinh tế hiện đại

c)

Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế thị trường

54.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế

a)

lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.

b)

lạc hậu, có hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.

c)

lạc hậu, kém hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, hợp lí.

d)

lạc hậu, hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, bất hợp lí

55.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế

a)

nông nghiệp – nông, công nghiệp – công, nông nghiệp, dịch vụ.

b)

nông nghiệp – công, nông nghiệp, dịch vụ – nông, công nghiệp.

c)

công, nông nghiệp, dịch vụ - nông nghiệp – nông nghiệp, dịch vụ.

d)

công, nông nghiệp, dịch vụ - nông, công nghiệp - nông nghiệp

56.

Một trong những trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH ở nước ta là

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí tiên tiến, hiện đại.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật trong tất cả các lĩnh vực.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin phù hợp với đất nước và thế giới.

d)

nhận thức đúng về tính tất yếu khác quan, tác dụng của CNH, HĐH.

57.

. Một trong những trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH ở nước ta là

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

58.

Sau khi tốt nghiệp trường đại học kĩ thuật nông – lâm nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ trình độ đào tạo và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động nào sau đây?

a)

Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức.

b)

Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay.

c)

Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công.

d)

Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc.

59.

Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn . Việc là của anh X thể hiện nội dung nào sau đây trong các phương hướng cơ bản để phát triển lực lượng sản xuất?

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.   

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

60.

Gia đình H có 15 nhân viên giúp việc. Để quản lí tốt hơn, anh H đã mua camera để theo dõi quá trình làm việc của họ. Do vậy, dù đi đâu H cũng biết được tình hình ở nhà.  Việc làm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.   

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.  

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

61.

Từ việc nuôi Heo bị thua lỗ lớn do giá cả bấp bênh, anh H đã chuyển sang nuôi bò thịt. Việc làm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây đối với sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước?

a)

trách nhiệm của công dân.      

b)

trách nhiệm của gia đình.

c)

trách nhiệm của dòng họ.

d)

trách nhiệm của đất nước.

62.

Gia đình ông A trồng lúa là ngành chính để sinh sống. Ông A vừa chăm chỉ lại sử dụng máy để cày xới đất, gieo mạ nhằm tiết kiệm thời gian, công sức. Khi lúa phát triển thì từng gia đoạn ông cố gắng nghiên cứu và hỗ trợ cho cây phát triển tốt nhất, do đó mà năng suất lúa của ông A đạt rất cao.Theo em,  ông A đã thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH đất nước?

a)

Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của CNH, HĐH.

b)

Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.

c)

Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao.

d)

Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn.

63.

Gia đình L vừa buôn bán tạp hóa, vừa làm nông trại chăn nuôi bò.L tốt nghiệp loại trung bình trường đại học thương mại; sau khi ra trường L đang lưỡng lự cơ hội việc làm.Nếu là L, em sẽ chọn cách nào sau đây?

a)

Tìm việc làm theo đúng chuyên ngành đào tạo, lương cao, nhàn hạ

b)

Vận dụng kiến thức đào tạo mở rộng quy mô buôn bán cùng gia đình.

c)

Không xin được việc làm nhưng sẽ không chăn nuôi bò, quá vất vả.

d)

Làm bất cứa việc gì ngoài xã hội miễn là có thu nhập cao.

64.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

a)

tư liệu sản xuất.   

b)

tư liệu lao động.

c)

công cụ lao động.

d)

ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG

65.

Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất, có vai trò là một trong những động lực của nền kinh tế là thành phần kinh tế nào sau đây?

a)

cá nhân

b)

cá thể

c)

tư nhân

d)

tư hữu

66.

Nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế là do

a)

tồn tại nhiều hình thức sở hữu.

b)

tồn tại chế độ sở hữu công hữu.

c)

tồn tại ít hình thức sở hữu.

d)

tồn tại chế độ tư hữu.

67.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội của bất cứ nước nào thì số lượng thành phần kinh tế sẽ tùy thuộc vào

a)

từng nước.

b)

các nước

c)

từng nước, thời kì

d)

đường lối

68.

Thành thần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất. Là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

kinh tế tập thể

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế tư nhân

69.

Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu vốn của nước ngoài. Là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

kinh tế tư bản

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế tập thể

70.

Thành phần kinh tế là

a)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

b)

Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

c)

Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

d)

Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

71.

Để xác định thành phần kinh tế cần căn cứ vào?

a)

Nội dung của từng thành phần kinh tế.

b)

Hình thức sở hữu.

c)

Vai trò của các thành phần kinh tế.           

d)

Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.

72.

Kinh tế Nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây?

a)

nhà nước

b)

tư nhân

c)

tập thể

d)

hỗn hợp

73.

Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào nào sau đây?

a)

nhà nước

b)

tư nhân

c)

tập thể

d)

hỗn hợp

74.

Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào sâu đây?

a)

nhà nước

b)

tư nhân

c)

tập thể

d)

hỗn hợp

75.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là

a)

tất yếu khách quan.

b)

khách quan

c)

chủ quan

d)

đương nhiên

76.

Thành phần kinh tế tập thể cùng với thành phần kinh tế nào dưới đây trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

kinh tế tư nhân

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

77.

Dựa trên hình thức tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất và lao động của bản thân người lao động. Thuộc cơ cấu kinh tế nào dưới đây?

a)

kinh tế cá thể tiểu chủ

b)

kinh tế tư nhân

c)

kinh tế tư bản tư nhân

d)

kinh tế tiểu chủ

78.

Vì sao nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là một tất yếu khách quan?

a)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta LLSX thấp kém với nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều hình thức sở hữu TLSX khác nhau.

b)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta vấn tồn tại một số thành phần kinh tế của xã hội trước

c)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế.

d)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại ít thành phần kinh tế

79.

Hợp tác xã là những đơn vị kinh tế độc lập được xây dựng dựa trên các nguyên tắc tự nguyện, cùng có lợi, quản lý dân chủ và có sự giúp đỡ của nhà nước. Thuộc nội dung thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

kinh tế nhà nước

b)

kinmh tế tư nhân

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế tập thể

80.

. Hiện nay nước ta đang tồn tại những thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vố đầu tư nước ngoài.  

b)

. Kinh tế tập thể, nhà nước, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài, tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, gia đình, tư nhân, nhà nước, tập thể.

d)

Kinh tế tư bản tư nhân, tập thể, nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài, tư bản .

81.

. Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là

a)

doanh nghiệp nhà nước

b)

công ty nhà nước

c)

tài sản thuộc sở hữu tập thể

d)

hợp tác xã

82.

Trong giai đoạn kinh tế hiện nay, thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò như thế nào?

a)

độc nhất

b)

chủ đạo

c)

rất cần thiết

d)

quan trọng

83.

Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?

a)

 Kinh tế các thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể

c)

Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân.

d)

Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản.

84.

Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?

a)

Độc lập với nhau.

b)

Khách quan và có mối quan hệ với nhau

c)

Gắn kết chặt chẽ với nhau.

d)

Đan xen với nhau

85.

Phát triển kinh tế nhiều thành phần được ghi nhận trong

a)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1986

b)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1976).

c)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1996).

d)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1982).

86.

Sau khi tốt nghiệp THPT bạn B ở nhà mở trang trại chăn nuôi bò. Vậy bạn B đã tham gia vào thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

kinh tế tư nhân

b)

kinh tế gia đình

c)

kinh tế tư bản nhà nước

d)

kinh tế tập thể

87.

Việc liên doanh sản xuất dầu khí giữa Việt Nam với Liên Xô (Nga). Vậy việc liên doanh hợp tác trên thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

kinh tế tư bản nhà nước

b)

kinh tế liên doanh

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tập thể

88.

Những biện pháp và chính sách hỗ trợ nào dưới đây thể hiện sự quan tâm của Nhà nước với thành phần kinh tế tập thể?

a)

Hỗ trợ vốn, ưu tiên về thuế, đất đai, đào tạo nguồn nhân lực.

b)

Miễn thuế, ưu tiên đất đai làm cơ sở kinh doanh.

c)

Đào tạo nguồn nhân lực miễn phí giúp quản lí kinh tế

d)

Có nhiều ưu tiên và chính sách trong hỗ trợ kinh phí sản xuất.

89.

Hiện nay ở nước ta, các công ty tư nhân được sự cho phép của Nhà nước thành lập thuê mướn lao động và được hưởng lợi nhận dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Luật Tài nguyên và bảo vệ Môi trường.    

b)

Luật Doanh nghiệp.

c)

Luật Tài chính.    

d)

Chính sách Tài chính.

90.

Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

a)

Chỉ có CNXH mới xoá bỏ được áp bức bóc lột

b)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.

c)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận

d)

. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới

91.

Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây?

a)

Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH.         

b)

Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH

c)

Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.

d)

Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.

92.

Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ

a)

phong kiến.    

b)

tư bản chủ nghĩa.

c)

chiếm hữu nô lệ.

d)

tư bản độc quyền.

93.

Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

a)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập

b)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.

c)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.

d)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.

94.

Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

a)

Đi lên CNXH mới có cuộc sông ấm no, tự do và hạnh phúc.

b)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm

c)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.

d)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.

95.

Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện

a)

tất cả đều chưa đạt được.

b)

tất cả đều đã đạt được

c)

có những đặ trưng đã và đang đạt được.

d)

không thể đạt đến đặc trưng đó.

96.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

do nhân dân làm chủ. 

b)

 do tầng lớp trí thức làm chủ.

c)

do công đoàn làm chủ.

d)

do cán bộ là chủ.

97.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

có nền văn hóa tiên tiến, đạm đà bản sắc dân tộc.    

b)

có nền văn hóa dựa trên cơ sở của sự sáng tạo

c)

có nền văn hóa vững mạnh toàn diện.

d)

có nền văn hóa tiếp thu tinh hoa nhân loại.

98.

Một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

a)

Đặc trưng.      

b)

tính chất

c)

nội dung

d)

ý nghĩa

99.

Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

a)

đặc trưng

b)

tính chất

c)

nội dung

d)

ý nghĩa

100.

. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội?

a)

nông dân

b)

tư sản

c)

công nhân

d)

địa chủ

101.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

102.

Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ ?

a)

nhân dân lao động

b)

quốc hội

c)

nhà nước

d)

nông dân

103.

Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?

a)

Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc.         

b)

Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế

c)

Từ kinh nghiệm của các nước đi trước.

d)

Phù hợp với mong muốn của Đảng cộng sản.

104.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Điều kiện lịch sử của dân tộc

b)

Nguyện vọng của quần chúng nhân dân.

c)

Xu thế phát triển của thời đại.           

d)

Kinh nghiệm của các nước đi trước